Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
38 người thi tuần này 4.6 5.6 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
13 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
8 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
7 bài tập Áp dụng tính chất hai đường tròn tiếp xúc (có lời giải)
13 bài tập Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (có lời giải)
3 bài tập toán thực tế (có lời giải)
12 bài tập Tính toán (có lời giải)
26 bài tập Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)
4 bài tập Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số \(y = \frac{x}{3} - 1\) có hệ số \(a = \frac{1}{3} > 0\) nên hàm số đồng biến.
Câu 2/20
A. \(m = - \frac{2}{3}.\)
B. \(m = 0.\)
C. \(m = - 1.\)
D. \(m = 1.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số \[y = \left( {3m + 2} \right){x^2}\] có đồ thị đi qua điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] nên ta có:
\[2 = 3m + 2\]
\(3m = 0\)
\(m = 0.\)
Vậy để đồ thị hàm số \[y = \left( {3m + 2} \right){x^2}\] đi qua điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] thì \(m = 0.\)
Câu 3/20
A. \(\Delta < 0\).
B. \(\Delta > 0\).
C. \(\Delta \ge 0\).
D. \(\Delta \le 0\).
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khi \(\Delta < 0\) thì phương trình vô nghiệm.
Câu 4/20
A. \[{x^2} - 6x + 5 = 0\].
B. \[{x^2} - 5x + 6 = 0\].
C. \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\].
D. \[{x^2} - 5x - 6 = 0\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét tích \[ac\] của mỗi phương trình, ta có:
• Phương trình \[{x^2} - 6x + 5 = 0\] có \[ac = 1 \cdot 5 = 5 > 0\].
• Phương trình \[{x^2} - 5x + 6 = 0\] có \[ac = 1 \cdot 6 = 6 > 0\].
• Phương trình \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\] có \[ac = \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 6} \right) = 6 > 0\].
Do đó, các phương trình \[{x^2} - 6x + 5 = 0\]; \[{x^2} - 5x + 6 = 0\]; \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\] có hai nghiệm cùng dấu.
• Phương trình \[{x^2} - 5x - 6 = 0\] có \[ac = 1 \cdot \left( { - 6} \right) = - 6 < 0\].
Do đó, phương trình \[{x^2} - 5x - 6 = 0\] có hai nghiệm trái dấu.
>Câu 5/20
A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu đồ tần số dạng cột chính là biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
Do đó ta chọn phương án D.
Câu 6/20
Cho bảng khảo sát về chiều cao học sinh trong lớp như sau:
|
Chiều cao (cm) |
\(\left[ {150\,;\,\,160} \right)\) |
\(\left[ {160\,;\,\,167} \right)\) |
\(\left[ {167\,;\,\,170} \right)\) |
\(\left[ {170\,;\,\,175} \right)\) |
\(\left[ {175\,;\,\,180} \right)\) |
|
Số học sinh |
\(12\) |
\(18\) |
\(8\) |
\(3\) |
\(1\) |
Bảng số liệu ghép nhóm trên có số nhóm số liệu là
A. \[40\].
B. \[4\].
C. \[5\].
D. \[6\].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Từ bảng số liệu ghép nhóm, ta có \[5\] nhóm số liệu lần lượt là: \(\left[ {150\,;\,\,160} \right)\), \(\left[ {160\,;\,\,167} \right)\), \(\left[ {167\,;\,\,170} \right),\) \(\left[ {170\,;\,\,175} \right)\), \(\left[ {175\,;\,\,180} \right)\).
Câu 7/20
A. 400.
B. 600.
C. 700.
D. 300.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ, ta thấy vào năm 2023, cửa hàng đã bán được 600 đôi giày.
Do đó ta chọn phương án B.
Câu 8/20
A. \[T = 1\].
B. \[T = 2.\]
C. \[T = 3.\]
D. \[T = 4.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta thấy tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ nhất là 2 và lớn nhất là 12.
Do đó, tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì \[T = 1\] không thể xảy ra.
Câu 9/20
A. trung trực.
B. phân giác trong.
C. phân giác ngoài.
D. đường cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(0^\circ \).
B. \(360^\circ \).
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ .\]
B. \[\alpha _1^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]
C. \[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]
D. \[\alpha _1^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



