(2023) Đề thi thử Tiếng Anh THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc (Lần 1) có đáp án

  • 2024 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions

People think that he was born into a rich family.

Xem đáp án

Mọi người nghĩ rằng anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.

A. Anh ấy được cho là đã sinh ra trong một gia đình giàu có.

B. Chuyện anh ấy được sinh ra trong một gia đình giàu có đang được mọi người nghĩ về.

C. Sai ngữ pháp, vì mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1, nên ta dùng to have PII.

D. Mọi người nghĩ rằng gia đình anh ấy giàu có, vì thế anh ấy được sinh ra.

→ Chọn đáp án A


Câu 2:

They stayed in that hotel despite the noise.

Xem đáp án

Họ đã ở trong khách sạn đó mặc cho tiếng ồn.

A. Vì tiếng ồn, họ đã ở trong khách sạn đó.

B. Dù cho khách sạn ồn ra sao, họ vẫn ở đó.

C. Họ đã ở trong khách sạn ồn ào đó và họ thích nó.

D. Sai ngữ pháp

→ Chọn đáp án B


Câu 3:

“Congratulations, you’ve been offered the job.” Mr. Jones said.

Xem đáp án

“Chúc mừng, bạn đã nhận được lời mời làm việc.”, ông Jones đã nói.

A. Ông Jones muốn tôi nhận công việc và chúc mừng tôi.

B. Ông Jones nói lời chúc mừng vì ông đã mời tôi làm việc.

C. Ông Jones chúc mừng tôi vì đã nhận được lời mời làm việc.

D. Sai ngữ pháp

→ Chọn đáp án C


Câu 4:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word (s) OPPOSITE in meaning to the underlined word (s) in each of the following questions.

Many new medicines today eradicate diseases before they become too widespread.

Xem đáp án

A. quét sạch

B. tìm hiểu

C. tăng tốc

D. loại bỏ

eradicate (v): diệt trừ >< speed up

Tạm dịch: Nhiều loại thuốc mới ngày nay có tác dụng diệt trừ các căn bệnh trước khi chúng trở nên quá phổ biến.

→ Chọn đáp án C


Câu 5:

Stephen had been jobless for two years before he met Tom, his current boss.

Xem đáp án

A. rich (adj): giàu

B. employed (adj): có việc làm

C. famous (adj): nổi tiếng

D. happy (adj): vui

jobless (adj): thất nghiệp >< employed

Tạm dịch: Stephen đã thất nghiệp 2 năm trước khi anh ấy gặp Tom, sếp hiện tại của anh ấy.

→ Chọn đáp án B


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận