(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa của Bộ giáo dục có đáp án (Đề 40)

  • 1482 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

A. find /faɪnd/ (v): tìm kiếm

B. bite /baɪt/ (v): cắn

C. since /sɪns/ : từ khi (dùng trong thì HTHT, HTHTTD; hoặc là liên từ với nghĩa “vì, bởi vì”)

D. drive /draɪv/ (v): lái xe (ô tô)

Đáp án C có phần gạch chân phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /aɪ/.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án A

A. contain /kənˈteɪn/ (v): chứa đựng

B. feature /ˈfiːtʃə(r)/ (n): nét đặc trưng, điểm đặc biệt

C. picture /ˈpɪktʃə(r)/ (n): bức tranh

D. culture /ˈkʌltʃə(r)/ (n): nền văn hóa

Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /t/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /tʃ/.


Câu 3:

Math the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

A. blackboard /ˈblækbɔːd/ (n): bảng đen. E.g: Please copy the homework from the blackboard.

B. listen /ˈlɪsn/ (v): lắng nghe. E.g: I listened carefully to her story.

C. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa, trong khoảng. E.g: Q comes between P and R in the English alphabet.

D. student /ˈstjuːdnt/ (n): sinh viên. E.g: He's a third-year student at the College of Art.

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.


Câu 4:

Math the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D

A. company /ˈkʌmpəni/ (n): công ty

B. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): khí quyển; không khí. E.g: Dangerous gases have escaped into the atmosphere.

C. customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n): khách hàng. E.g: They know me - I'm a regular customer.

D. employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): công ăn, việc làm. E.g: Graduates are finding it more and more difficult to find employment.

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Halong Bay, __________ with 1,600 limestone islands and islets, is a beautiful natural wonder in northern Vietnam near the Chinese border.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong ngữ cảnh này, chúng ta cần rút gọn cho một mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động.

Mệnh đề đầy đủ là “which are dotted with 1,600 limestone islands and islets” nên chúng ta sử dụng phân từ hai.

Tạm dịch: Vịnh Hạ Long, với 1.600 hòn đảo đá vôi và đảo nhỏ nằm rải rác, là một kỳ quan thiên nhiên tuyệt đẹp ở miền bắc Việt Nam gần biên giới Trung Quốc.


Các bài thi hot trong chương:

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

M

3 tháng trước

Minh Châu

Bình luận


Bình luận