(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa của Bộ giáo dục có đáp án (Đề 45)

  • 1391 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức về phát âm

A. appreciate /ə’pri:∫ieit/

B. efficient /i'fi∫nt/

C. suspicious /sə'spi∫əs/

D. apprentice /ə'prentis/

=> Đáp án D “c” được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /∫/


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về phát âm

A. breakfast /'brekfəst/ (n): bữa sáng.                                                   

B. many /'meni/ (pro): nhiều (dùng với danh từ đếm được).

C. carry /kæri/ (v): mang theo.

D. any /'eni/ (pro): bất cứ (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

=> Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại là /e/.


Câu 3:

Math the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức về trọng âm

A. confide /kənˈfaɪd/

B. gather /ˈɡæð.ər/

C. divide /dɪˈvaɪd/

D. maintain /meɪnˈteɪn/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.


Câu 4:

Math the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức về trọng âm

A. meaningful /'mi:niŋfl/

B. portable /'pɔ:təbl /

C. historic /hɪˈstɒr.ɪk/

D. negative /ˈneɡətɪv/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The relics __________ include jewellery, seeds, animal bones and pottery like these human figurines

Xem đáp án

Đáp án A

Trong ngữ cảnh này, chúng ta cần rút gọn cho một mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động (mệnh đề đầy đủ là “which are found”) nên chúng ta sử dụng phân từ hai.

Câu rút gọn: The relics found include jewellery, seeds, animal bones and pottery like these human figurines.

Tạm dịch: Các di tích được tìm thấy bao gồm đồ trang sức, hạt giống, xương động vật và đồ gốm giống như những bức tượng hình người nhỏ.


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận