8 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 9 (Nhận biết) có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 8 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Võ Nguyên Giáp (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/8
A. C = (4; 6);
B. C = (5; 6);
C. C = (4; 5);
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB với A(2; 5) và B(6; 7) nên ta có:
Vậy C(4; 6).
Câu 2/8
A. G(6; 6);
B. G(6; 9);
C. G(9; 12);
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Do G là trọng tâm tam giác ABC với A(3; 6), B(6; 9) và C(9; 12) nên ta có:
;
.
Vậy G(6; 9).
Câu 3/8
A. x + 3y – 6 = 0;
B. 3x + y – 8 = 0;
C. x + 3y – 8 = 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng d đi qua điểm M(2; 2) và có vectơ pháp tuyến nên có phương trình tổng quát là: 1.(x – 2) + 3.(y – 2) = 0 hay x + 3y – 8 = 0.
Câu 4/8
A. Vectơ chỉ phương của một đường thẳng luôn luôn song song với vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó;
B. Vectơ chỉ phương của một đường thẳng luôn luôn vuông góc với vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó;
C. Vectơ chỉ phương của một đường thẳng luôn luôn vuông góc với đường thẳng đó;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vectơ chỉ phương của một đường thẳng có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đó.
Vectơ pháp tuyến của một đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó.
Do đó vectơ chỉ phương của một đường thẳng luôn luôn vuông góc với vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó, nên B là khẳng định đúng.
Câu 5/8
A. I(1; 10) và R = 9;
B. I(–1; –10) và R = 9;
C. I(1; 10) và R = 81;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: (x – 1)2 + (y – 10)2 = 81 hay (x – 1)2 + (y – 10)2 = 92.
Vậy đường tròn trên có tâm là I(1; 10) và R = 9.
Câu 6/8
A. I(3; 1), R = 5;
B. I(1; 3), R = 5;
C. I(3; 1), R = 6;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y – 15 = 0 có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 với a = 1, b = 3 và c = – 15.
Do đó đường tròn (C) có tâm là I(1; 3) và bán kính R =
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 7/8
A. Giao điểm của Hypebol với trục Ox gọi là các đỉnh;
B. Đoạn thẳng nối 2 đỉnh của Hypebol gọi là trục ảo;
C. Hypebol không có trục ảo;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/8
A. Đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 = 3 có bán kính R = 3;
B. Elip (E) có hai tiêu điểm là F1(0; –1) và F2(0; 1);
C. Hypebol (H) có tiêu cự bằng 10;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.