100+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 18
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 4
50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 3
50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 2
50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Mn⁺ là dạng khử
M⁰ là chất oxy hóa
M⁰ là vừa dạng khử vừa là dạng oxy hóa
Mn⁺ là dạng oxy hóa
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 2/40
A. Acid hydrocloric
B. Nitric
C. Trung tính
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 3/40
Hai bán phản ứng
Một chất khử
Mang một tính chất oxy hóa
Hai chất hóa học
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 4/40
Oxy hóa của Ag⁺ tăng, khả năng khử của Ag giảm
Oxy hóa của Ag⁺ giảm, khả năng khử của Ag tăng
Oxy hóa của Ag⁺ tăng, khả năng khử của Ag tăng
Oxy hóa của Ag⁺ giảm, khả năng khử của Ag giảm
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 5/40
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 6/40
Bạc clorid
Thủy ngân
Đồng
Platin
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 7/40
1
2
3
4
Lời giải
Chọn đáp án B.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 9/40
(1) Ag, (2) Catod
(1) Ag, (2) Anod
(1) Zn, (2) Catod
(1) Zn, (2) Anod
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
(1) Ag, (2) Catod
(1) Ag, (2) Anod
(1) Zn, (2) Catod
(1) Zn, (2) Anod
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Mg > K > Fe > Au
K > Mg > Fe > Au
Au > Fe > Mg > K
Fe > Au > Mg > K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Sn là chất khử mạnh hơn Ag
B. Ag⁺ là chất oxy hóa mạnh hơn Sn²⁺
C. Thế khử đối với Ag⁺ lớn hơn thế khử đối với Sn²⁺
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Cr³⁺
Sn
MnO₂
Hg₂SO₄
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
KCl
KNO₃
NH₄Cl
NaCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Ag | AgX|Dung dịch X⁻ || Hg | Hg₂Cl₂ | Cl⁻
Điện cực Calomel || Ag | AgX | Dung dịch X⁻
Ag | AgX | Dung dịch X⁻ || Hg | HgY₂⁻ | Y⁴⁻
Ag | AgX | Dung dịch X⁻ || điện cực Calomel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Anod (1) catod (2)
Catod (1) anod (2)
Điện cực chỉ thị oxy hóa-khử (1) điện cực so sánh (2)
Điện cực so sánh (1) điện cực chỉ thị (2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Anod (1) catod (2)
Catod (1) anod (2)
Điện cực chỉ thị oxy hóa-khử (1) điện cực so sánh (2)
Điện cực so sánh (1) điện cực chỉ thị (2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Cu|Cu²⁺ (1,00M)||H₂ (P = 1,00atm)|H⁺ (1,00M), Pt
Pt|H₂|H⁺|| Cu|Cu²⁺(1,00M)
Cu|Cu²⁺ (1,00M)||H⁺ (1,00M)|H₂ (P = 1,00atm), Pt
Pt|H₂|H⁺|| Cu²⁺ (1,00M)|Cu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Anod (Cadimi) sang catod (đồng)
Catod (đồng) sang anod (Cadimi)
Catod (Cadimi) sang Anod (đồng)
Anod (đồng) sang Catod (Cadimi)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.