20 câu trắc nghiệm Toán 11 Cánh diều Dãy số có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 449 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
\[{{\rm{u}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 3}} - {{\rm{u}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 3}} - {\rm{1 = 2}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/20
A. \[\frac{{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}}}{{{{\rm{u}}_{\rm{n}}}}} > 0\]
B. \[\frac{{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}}}{{{{\rm{u}}_{\rm{n}}}}} < 0\]
C. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}} > 0\]
D. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}} < 0\]
Lời giải
Dựa vào định nghĩa dãy số tăng ta có:\[\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }:{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ > }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \Leftrightarrow {{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}} > 0\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/20
A. Nếu tồn tại số M > 0 sao cho \[\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right| \le {\rm{M, }}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\] thì (un) là dãy số bị chặn.
B. Nếu tồn tại cặp số M, m và tồn tại giá trị n sao cho \[m \le {u_n} \le M\] thì (un) là dãy số bị chặn.
C. Nếu tồn tại số m sao cho \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \ge {\rm{m}},\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\] thì (un) là dãy số bị chặn.
D. Nếu tồn tại số M sao cho \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \le {\rm{M}},\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\] thì (un) là dãy số bị chặn.
Lời giải
Nếu tồn tại số M > 0 sao cho
\[\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right| \le {\rm{M, }}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\left| {{u_n}} \right| \le M,\forall n \in {\mathbb{N}^ * } \Leftrightarrow - {\rm{M}} \le {{\rm{u}}_{\rm{n}}} \le {\rm{M}},\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
Vậy (un) là dãy số bị chặn.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/20
A. \[\frac{9}{{10}}\]
B. \[\frac{{10}}{{11}}\]
C. \[\frac{{11}}{{10}}\]
D. \[\frac{{10}}{9}\]
Lời giải
\[{{\rm{u}}_{{\rm{10}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{10}}}}{{{\rm{10 + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{10}}}}{{{\rm{11}}}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/20
A. 55.
B. 45.
C. 54.
D. 44.
Lời giải
\[{{\rm{S}}_{{\rm{10 }}}}{\rm{ = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 = 55}}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/20
Lời giải
\[{{\rm{S}}_{{\rm{2 }}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{1}}{\rm{.2}}}}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{2}}{\rm{.3}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}{\rm{; }}{{\rm{S}}_{{\rm{3 }}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{1}}{\rm{.2}}}}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{2}}{\rm{.3}}}}{\rm{ + }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{3}}{\rm{.4}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{4}}}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/20
A. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + n + 1}}}}{{{\rm{2}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 1}}}}\]
B. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}} - {\rm{2}}\]
C. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{n}}\]
D. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{n}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 1}}}}\]
Lời giải
Với \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{n}}\] ta có:\[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ = }}{{\rm{3}}^{{\rm{n + 1}}}} - \left( {{\rm{n + 1}}} \right){\rm{ = }}{{\rm{3}}^{{\rm{n + 1}}}} - {\rm{n}} - {\rm{1}}\]Xét hiệu:
\[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\left( {{{\rm{3}}^{{\rm{n + 1}}}} - {\rm{n}} - {\rm{1}}} \right) - \left( {{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{n}}} \right){\rm{ = }}{{\rm{3}}^{{\rm{n + 1}}}} - {\rm{n}} - {\rm{1}} - {{\rm{3}}^{\rm{n}}}{\rm{ + n = }}{{\rm{3}}^{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{1}}\]
\[{\rm{ = }}{{\rm{3}}^{\rm{n}}}\left( {{\rm{3}} - {\rm{1}}} \right) - {\rm{1 = 2}}{\rm{.}}{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{1}} > 0,\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
Vậy\[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}} > 0 \Leftrightarrow {{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ > }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]. Vậy dãy số \[\left( {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right)\] là dãy số tăng.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
• Với\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{\left( {\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}} \right)^{\rm{n}}}\]
\[\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\] ta có:
\[\frac{2}{3} < 1 \Leftrightarrow {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\rm{n}}} < {1^{\rm{n}}} \Leftrightarrow {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\rm{n}}} < 1\]. Vậy\[\left( {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right)\] bị chặn trên.
\[{\left( {\frac{2}{3}} \right)^{\rm{n}}} > 0\]. Vậy\[\left( {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right)\] bị chặn dưới
Ta thấy dãy số \[\left( {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right)\] bị chặn trên và bị chặn dưới nên dãy số \[\left( {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right)\]bị chặn.
• Với \[{{\rm{v}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{\left( {\frac{{\rm{4}}}{{\rm{3}}}} \right)^{\rm{n}}}\]
\[\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]ta có:
\[{\left( {\frac{4}{3}} \right)^{\rm{n}}} > 0\]. Vậy \[\left( {{{\rm{v}}_{\rm{n}}}} \right)\]bị chặn dưới và không bị chặn trên.
• Với\[{{\rm{q}}_{\rm{n}}}{\rm{ = sinn + cosn}}\]
\[{{\rm{q}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\sqrt {\rm{2}} \left( {\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}{\rm{sinn + }}\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}{\rm{cosn}}} \right)\sqrt {\rm{2}} \left( {{\rm{sinncos}}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}{\rm{ + cosnsin}}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right){\rm{ = }}\sqrt {\rm{2}} {\rm{sin}}\left( {{\rm{n + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)\]
\[\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]ta có:
\[ - 1 \le \sin \left( {{\rm{n + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right) \le 1 \Leftrightarrow - \sqrt 2 \le \sqrt 2 \sin \left( {{\rm{n + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right) \le \sqrt 2 \]. Vậy (qn) bị chặn.
Vậy có 2 dãy số bị chặn.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/20
A. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{2}}^{\rm{n}}}\]
B. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}\]
C. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\sqrt {{\rm{n + 1}}} \]
D. \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Dãy (un) bị chặn.
B. Dãy (un) tăng.
C. Dãy (un) giảm.
D. Dãy (un) có \[{{\rm{u}}_{{\rm{30 }}}}{\rm{ = 30}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 2n + 1}}\]
B. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = n + 2}}\]
C. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }} - {\rm{n + 4}}\]
D. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }} - {\rm{n + 2}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. S = −81.
B. S = 81.
C. S = −80.
D. S = 80.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[{\rm{S}}\left( {\rm{n}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{{\rm{2}}^{\rm{n}}}}}\]
B. \[{\rm{S}}\left( {\rm{n}} \right){\rm{ = }}\frac{{{\rm{2n}}}}{{{\rm{2n + 1}}}}\]
C. \[{\rm{S}}\left( {\rm{n}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{n}}}{{{\rm{n + 1}}}}\]
D. \[{\rm{S}}\left( {\rm{n}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{n}}}{{{\rm{n + 2}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Dãy số tăng, bị chặn.
B. Dãy số giảm, bị chặn trên.
C. Dãy số tăng, bị chặn trên.
D. Dãy số tăng, bị chặn dưới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Dãy số tăng.
B. Dãy số giảm.
C. Dãy số không tăng không giảm.
D. Dãy số vừa tăng vừa giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. a > 2
B. \[{\rm{a}} > - \frac{1}{2}\]
C. \[{\rm{a < }} - \frac{1}{2}\]
</>
D. a < 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A.\[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }}{{\rm{2}}^{\rm{n}}}{\rm{ + 3}}\]
B. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 3}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}}\]
C. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 3}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^{{\rm{n}} - {\rm{1}}}}\]
D. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }}{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}} - {\rm{3}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 9}}}}{\rm{ = }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{,}}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
B. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 15}}}}{\rm{ = }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{,}}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
C. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 12}}}}{\rm{ = }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{,}}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
D. \[{{\rm{u}}_{{\rm{n + 6}}}}{\rm{ = }}{{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{,}}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Không có giá trị của n thoả mãn.
B. 1012.
C. 2023.
D. 2024.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. T = – 2
B. T = 0
C. T = – 1
D. T = – 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.