(2023) Đề thi thử Tiếng anh Sở giáo dục và đào tạo Bạc Liêu (Lần 2) có đáp án

  • 718 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. cultures /ˈkʌl.tʃərz/: văn hóa

B. ideas /aɪˈdɪəz/: ý tưởng

C. migrants /ˈmaɪ.ɡrənts/: người di cư

D. customs /ˈkʌs.təmz/: phong tục

Đáp án C có âm “s” phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/.

→ Chọn đáp án C


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. damaged /ˈdæm.ɪdʒd/: gây thiệt hại

B. preserved /prɪˈzɜːvd/: bảo quản, giữ gìn

C. caused /kɔːzd/: gây ra

D. reduced /rɪˈdʒuːst/: giảm xuống

Đáp án D có âm “ed” phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /d/.

→ Chọn đáp án D


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. intensity /ɪnˈten.sə.ti/ (n): cường độ

B. expectation /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ (n): sự kỳ vọng

C. scientific /ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/ (adj): thuộc về khoa học

D. disappearance /ˌdɪs.əˈpɪə.rəns/ (n): sự biến mất

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.

→ Chọn đáp án A


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. exhaust /ɪɡˈzɔːst/ (v): làm kiệt sức

B. replace /rɪˈpleɪs/ (v): thay thế

C. broaden /ˈbrɔː.dən/ (v): mở rộng

D. subtract /səbˈtrækt/ (v): trừ

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

→ Chọn đáp án C


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

The more time you spend on preparing for the test, the high scores you may get.

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh kép:

The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V: càng…càng

Sửa: the high scores → the higher scores

Tạm dịch: Bạn càng dành nhiều thời gian chuẩn bị cho bài kiểm tra, điểm số bạn có thể đạt được càng cao.

→ Chọn đáp án D


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận