(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT Kim Liên, Hà Nội (Lần 1) có đáp án

  • 1648 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. rise /raɪz/ (v): tăng

B. advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên

C. raise /reɪz/ (v): giơ lên, nêu lên

D. practise /ˈpræk.tɪs/ (v): luyện tập

Đáp án D có âm “s” phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/.

→ Chọn đáp án D


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. completes /kəmˈpliːts/: hoàn thành

B. coughs /kɒfs/: ho

C. experiences /ɪkˈspɪə.ri.ənsiz/: trải qua

D. dislikes /dɪˈslaɪks/: không thích

Đáp án C có âm “s/es” phát âm là /iz/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.

→ Chọn đáp án C


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. turtle /ˈtɜː.təl/ (n): con rùa

B. hotel /həʊˈtel/ (n): khách sạn

C. money /ˈmʌn.i/ (n): tiền

D. robot /ˈrəʊ.bɒt/ (n): người máy

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

→ Chọn đáp án B


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. handicapped /ˈhæn.dɪ.kæpt/ (adj): tàn tật

B. relevant /ˈrel.ə.vənt/ (adj): liên quan

C. confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin

D. consider /kənˈsɪd.ər/ (v): cân nhắc, suy xét

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

→ Chọn đáp án D


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I don't think Jill would be a good teacher. She's got little patience, _______?

Xem đáp án

Câu hỏi đuôi (Tag questions):

Mệnh đề chính dùng từ mang nghĩa phủ định “little” → câu hỏi đuôi khẳng định

Mệnh đề chính dùng thì HTHT → câu hỏi đuôi dùng “have/has”

==> Câu hỏi đuôi dùng “has she”

Tạm dịch: Tôi không nghĩ Jill có thể trở thành một giáo viên giỏi. Cô ấy không kiên nhẫn lắm, có đúng không?

→ Chọn đáp án D


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận