Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
18 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 21 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(Q( - 1;0)\)
Lời giải
Chọn C
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ hai sai nên A sai.
Với N (-1:1) Đúng.
Câu 2/21
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\].
A. \(X = \left\{ 0 \right\}\).
B. \(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Lời giải
Chọn C
Các phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\] là các nghiệm của phương trình \[2{x^2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{3}{2}\end{array} \right.\].
Lời giải
Chọn B
Ta có \(2x + 1 > 0 \Leftrightarrow x > - \frac{1}{2}\) nên i) sai.
\(\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 1 > 0\) nên ii) đúng.
\({x^2} = 5 \Leftrightarrow x = \pm \sqrt 5 \notin \mathbb{Q}\) nên iii) sai.
\({(x - 3)^2} \le 0 \Leftrightarrow x = 3\) nên iv) đúng.
Câu 4/21
A. \[ - x - y < 0\].
Lời giải
Chọn D
Xét :
Thay \[x = 1\], \[y = - 1\] vào bất phương trình \[x + y - 3 > 0\], ta được: \[1 + \left( { - 1} \right) - 3 > 0 \Leftrightarrow - 3 > 0\] (Vô lý). Vậy cặp số \[\left( {1\,;\, - 1} \right)\]không là nghiệm của bất phương trình \[x + y - 3 > 0\]. Loại
Xét :
Thay \[x = 1\], \[y = - 1\] vào bất phương trình \[ - x - y < 0\], ta được: \[ - 1 - \left( { - 1} \right) < 0 \Leftrightarrow 0 < 0\] (Vô lý). Vậy cặp số \[\left( {1\,;\, - 1} \right)\]không là nghiệm của bất phương trình \[ - x - y < 0\]. Loại
Xét :
Thay \[x = 1\], \[y = - 1\] vào bất phương trình \[x + 3y + 1 < 0\], ta được: \[1 + 3.\left( { - 1} \right) + 1 < 0 \Leftrightarrow - 1 < 0\] (Luôn đúng). Vậy cặp số \[\left( {1\,;\, - 1} \right)\]là nghiệm của bất phương trình \[x + 3y + 1 < 0\].
Xét :
Thay \[x = 1\], \[y = - 1\] vào bất phương trình \[ - x - 3y - 1 < 0\], ta được: \[ - 1 - 3.\left( { - 1} \right) - 1 < 0 \Leftrightarrow 1 < 0\] (Vô lý). Vậy cặp số \[\left( {1\,;\, - 1} \right)\]không là nghiệm của bất phương trình \[ - x - 3y - 1 < 0\]. Loại
Lời giải
Vẽ các đường thẳng
\({d_1}:y = 4\);
\({d_2}:x - y - 1 = 0\); \({d_3}:x + 2y - 10 = 0\);
\(Ox:y = 0;{\rm{ }}Oy:x = 0\).
Các đường thẳng trên đôi một cắt nhau tại \(A\left( {0;4} \right),O\left( {0;0} \right),B\left( {1;0} \right),C\left( {4;3} \right),D(2;4)\)Vì điểm \({M_0}\left( {1;1} \right)\)có toạ độ thoả mãn tất cả các bất pt trong hệ nên ta tô đậm các nửa mặt phẳng bờ \({d_1},{d_2},{d_3},Ox,Oy\) không chứa điểm \({M_0}\). Miền không bị tô đậm là đa giác \(OADCB\)kể cả các cạnh (hình bên) là miền nghiệm của hệ pt đã cho.
Kí hiệu \(F(A) = F\left( {{x_A};{y_A}} \right) = {x_A} + 2{y_A}\), ta có
\(F(A) = 8,\)\(F(O) = 0,\)\[F(B) = 1,\]\[F(C) = 10;\]\[F(D) = 10\],\(0 < 1 < 8 < 10\).
Giá trị lớn nhất cần tìm là \(10\).
Câu 7/21
A. \(18 \in {\rm{A}}{\rm{,9}} \in A,9 \in B\).
B. \(15 \in {\rm{A}},15 \notin B\).
Lời giải
Chọn C
Ta có \(A = \left\{ {3;6;9;...3n;...} \right\}\)\(;B = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}\) nên \(B \not\subset A\).
Câu 8/21
A. Nửa mặt phẳng \(I\) kể cả bờ \(d\).
B. Nửa mặt phẳng \(II\) kể cả bờ \(d\).\
Lời giải
Chọn A
Ta thấy \(O\left( {0;\;0} \right) \notin d\) và \(2.0 - 0 - 2 = - 2 < 0\) nên \(\left( {0;\;0} \right)\) không là nghiệm của bất phương trình \(2x - y - 2 \ge 0\).
Do đó miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y - 2 \ge 0\) là miền không chứa điểm \(O\) kể cả đường thẳng \(d\).
Vậy miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y - 2 \ge 0\) là nửa mặt phẳng \(I\) kể cả bờ \(d\).
Câu 9/21
A. \(P = \frac{{111}}{{25}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \[\cos \left( {90^\circ + \alpha } \right) = - \sin \alpha \].
B. \[\tan \left( {90^\circ + \alpha } \right) = \cot \alpha \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(\sqrt {46} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


