Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Đề 7
24 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 16 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = 0\).
B. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = - \frac{3}{2}\).
C. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = 0;\) \(x = - \frac{3}{2}\).
D. Vậy phương trình vô nghiệm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Điều kiện xác định của phương trình là: \(x \ne 0\) và \(x \ne - 1\).
Khi nhận được kết quả là \(x = 0\) và \(x = - \frac{3}{2}\), ta thấy chỉ có giá trị \(x = - \frac{3}{2}\) thỏa mãn điều kiện.
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = - \frac{3}{2}\).
Câu 2
A. \(x = 4;\,\,x = 8\).
B. \(x = - 4;\,\,x = - 8\).
C. \(x = 4;\,\,x = - 8\).
D. \(x = - 4;\,\,x = 8\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải phương trình:
\(\left( {x + 4} \right)\left( {8 - x} \right) = 0\)
\(x + 4 = 0\) hoặc \(8 - x = 0\)
\(x = - 4\) hoặc \(x = 8\).
Như vậy, phương trình trên có nghiệm là \(x = - 4;\,\,x = 8\).
Câu 3
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có số nghiệm nhiều nhất khi hệ có vô số nghiệm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhân hai vế của phương trình (1) với 2, ta được phương trình mới là: \(2x - 4y = 8\).
Cộng từng vế phương trình trên với phương trình (2), ta nhận được phương trình:
\(0x = 7\). Phương trình này vô nghiệm.
Do đó hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
Như vậy chỉ có khẳng định (iii) là đúng. Ta chọn phương án B.
Câu 5
A. \(x > - 10\).
B. \[x \ge - 10\].
C. \(x < - 10\).
</>
D. \(x \le - 10\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phát biểu “\(x\) không lớn hơn \( - 10\)” được viết là \(x \le - 10\).
Câu 6
A. \(m - 3 > m - 4\).
B. \(m - 3 < m - 5\).
</>
C. \(m - 3 \ge m - 2\).
D. \(m - 3 \le m - 6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(x + 2y > 0\).
B. \(\frac{1}{x} - 3 > 0\).
C. \({x^2} + 1 > 0\).
D. \(\frac{x}{2} + 1 > 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(x = - 3\).
B. \(x = - 2\).
C. \(x = - 1\).
D. \(x = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\frac{{MN}}{{NP}}.\)
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}.\)
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}.\)
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\frac{3}{5}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{5}{3}\).
D. \(\frac{5}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
B. \(\frac{1}{2}\).
C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\sin C = 2,6\).
B. \(\sin C \approx 0,385\).
C. \(\sin C \approx 0,4\).
D. \(\sin C \approx 0,38\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
(2,0 điểm)
1. Cho tam giác \(ABC\) có đường cao \(AH = 5\,\,{\rm{cm}},\,\,\widehat {B\,} = 70^\circ ,\,\,\widehat {C\,} = 35^\circ .\) Tính độ dài các cạnh của tam giác \(ABC\) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
|
2. Người ta cần lắp đặt một thiết bị chiếu sáng gắn trên tường cho một phòng triển lãm như hình vẽ. Thiết bị này có góc chiếu sáng là \(20^\circ \) và cần đặt cao hơn mặt đất là \(2,5\,\,{\rm{m}}.\) Người ta đặt thiết bị chiếu sáng này sát tường và được canh chỉnh sao cho trên mặt đất dải ánh sáng bắt đầu từ vị trí cách tường \(2\,\,{\rm{m}}.\) Tính độ dài vùng được chiếu sáng trên mặt đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). |
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
