30 đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh cực hay, có đáp án (Đề 28)
30 người thi tuần này 5.0 33.4 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. improve
B. comment
C. revise
D. believe
Lời giải
Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A. improve /ɪm’prʊ:v/ (v): cải thiện.
B. comment /‘kɔment/ (n): bình luận.
C. revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
D. believe /bɪ’lɪ:v/ (v): tin.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
Câu 2/50
A. underline
B. satisfactoiy
C. pronunciation
D. conversation
Lời giải
Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba).
A. underline /ʌndə’laɪn/ (n): gạch chân.
B. satisfactory /sætɪs’fæktərɪ/ (n): sự hài lòng.
C. pronunciation /prənʌnsɪ’eɪʃən/ (n): phát âm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. conversation /kɔnvə’seɪʃən/ (n): hội thoại.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
Câu 3/50
A. desert
B. oasis
C. position
D. resort
Lời giải
Đáp án B (“s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/).
A. desert /’dezət/ (n): sa mạc.
B. oasis /əʊ’eɪsɪs/ (n): ốc đảo.
C. position /pə’zɪʃən/ (n): vị trí.
D. resort /rɪ’zɔ:t/ (n): khu nghỉ dưỡng.
Lời giải
Đáp án D (“o” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /əʊ/).
A. phone /fəʊn/ (v): gọi điện.
B. zone /zəʊn/ (n): khu vực.
C. stone /stəʊn/ (n): đá.
D. none /nʌn/: không có.
Câu 5/50
A. You’re welcome
B. Never mind
C. Don’t mention it
D. Thanks a lot
Lời giải
Đáp án D.
A: “Chúc mừng con qua được kì thi toán nhé.”
B: “Cảm ơn mẹ nhiều ạ”
A. Không có gì
B. Không sao đâu
C. Đừng nhắc đến nó nữa
D. Cảm ơn mẹ nhiều ạ
Câu 6/50
A. I have no idea
B. Sorry, I won’t
C. Is that so?
D. Don’t worry
Lời giải
Đáp án B.
A: “Lần sau không được hái hoa trong vườn trường nữa nhé, Lili”
B: “Con xin lỗi, con sẽ không làm vậy nữa đâu ạ”
A. Con không biết
B. Con xin lỗi, con sẽ không làm vậy nữa đâu ạ
C. Như vậy ư?
D. Đừng lo
Câu 7/50
A. very happy and satisfied
B. talking too much
C. feeling embarrassed
D. easily annoyed or irritated
Lời giải
Đáp án D.
A. Very happy and satisfied: rất vui vẻ và hạnh phúc.
B. Talking too much: nói chuyện quá nhiều.
C. Feeling embarrassed: cảm thấy xấu hổ.
D. Easily ennoyed or irritated: dễ khó chịu hoặc nổi cáu = Bad-tempered (adj): tức giận.
Dịch câu: Mẹ tôi thường tức giận khi tôi để phòng bừa bộn.
Câu 8/50
A. unless
B. as well as
C. restricted
D. instead of
Lời giải
Đáp án D.
A. Unless (conj): nếu không, trừ phi.
B. As well as (conj): cũng như.
C. Restricted: bị hạn chế.
D. Instead of: thay vì = Rather than: hơn là.
Dịch câu: Roget's Thesaurus, bộ sưu tập các từ và cụm từ tiếng anh, ban đầu được sắp xếp theo ý tưởng mà chúng thể hiện chứ không phải theo thứ tự bảng chữ cái.
Câu 9/50
A. ill-prepared
B. unimportant
C. unsuitable
D. irregula
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. wholesale
B. selective
C. disciplined
D. unconscious
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Since
B. because of
C. due to
D. owing to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. if we had been going
B. that if we had been going
C. we were going
D. that we were going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. reduce
B. lower
C. chop
D. crease
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. extinct
B. instinct
C. distinct
D. extinction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. mud
B. mudded
C. mudding
D. muddy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. victims
B. disasters
C. opportunities
D. conditions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Disaster
B. Famine
C. Poverty
D. Flood
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. pollution
B. disaster
C. convention
D. epidemic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. volunteer
B. voluntary
C. voluntarily
D. voluntariness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. so that not
B. so as to
C. in order not to
D. so as not to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.