Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 17)

  • 384 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “e”

Giải thích:

A. emblem /ˈembləm/ (n): biểu tượng

B. member /ˈmembə(r)/ (n): thành viên

C. regret /rɪˈɡret/ (v): hối tiếc

D. theme /θm/ (n): chủ đề

Đáp án D có âm “e” phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phát âm là /e/.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích:

A. finds /faɪndz/ (v): tìm thấy

B. stays /steɪz/ (v): ở lại

C. brings /brɪŋz/ (v): mang lại

D. smarts /smɑːrts/ (v): đau khổ

Đáp án D có âm “s” phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. network /ˈnetwɜːk/ (n): mạng.

B. interest /ˈɪntrest/ (n): sở thích.

C. decide /dɪˈsaɪd/ (v): quyết định.

D. mountain /ˈmaʊntən/ (n): núi.

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the other three in the position of the main stress in each of the following questions.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. interesting /ˈɪntrestɪŋ/ (adj): thú vị

B. generate /ˈdʒenəreɪt/ (v): tạo ra

C. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích

D. interview /ˈɪntəvjuː/ (v): phỏng vấn

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 5:

The dolphin injured itself while struggling ________ out of the fisherman’s net.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Dạng động từ

Giải thích:

struggle to do something: cố gắng, vật lộn để làm gì

Dịch nghĩa: Con cá heo bị thương khi vùng vẫy thoát khỏi lưới của ngư dân.


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận