Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 8)

  • 496 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Trọng âm của từ 3 âm tiết

Giải thích:

A. dependence /dɪˈpendəns/ (n): sự phụ thuộc

B. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ (n): khủng long

C. industry /ˈɪndəstri/ (n): ngành công nghiệp

D. calendar /ˈkælɪndə(r)/ (n): lịch

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

B

Kiến thức: Trọng âm của từ 2 âm tiết

Giải thích:

A. refer /rɪˈfɜː(r)/ (v): giới thiệu

B. conquer /ˈkɒŋkə(r)/ (v): chinh phục

C. infer /ɪnˈfɜː(r)/ (v): suy ra

D. prefer /prɪˈfɜː(r)/ (v): thích hơn

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

I think it's time we did away with the obsolete policies.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

do away with something (ph.v): loại bỏ cái gì

A. look out (ph.v): tìm kiếm

B. abolish (v): bãi bỏ

C. maintain (v): duy trì

D. wipe out (ph.v): xóa sổ

→ do away with something >< maintain

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta bỏ đi những chính sách lỗi thời.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The situation was more complicated than they had at first realized.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

complicated (adj): phức tap

A. simple (adj): đơn giản

B. complex (adj): phức tạp

C. difficult (adj): khó khăn

D. important (adj): quan trọng

→ complicated >< simple

Dịch nghĩa: Tình hình phức tạp hơn những gì họ nhận ra lúc đầu.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

It is inadvisable to go swimming when you have a cold.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Không nên đi bơi khi bạn bị cảm lạnh.

A. Bạn phải đi bơi khi bị cảm lạnh. → Sai nghĩa

B. Bạn không cần đi bơi khi bị cảm lạnh. → Sai nghĩa

C. Bạn không nên đi bơi khi bị cảm lạnh. → Đúng

D. Bạn có lẽ đi bơi khi bị cảm lạnh. → Sai nghĩa


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận