Tuyển tập 30 đề thi THPT quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề số 15)
21 người thi tuần này 5.0 45.7 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. announced
B. evaluated
C. enunciated
D. demanded
Lời giải
Đáp án A
Đáp án A đúng vì phần gạch chân của đáp án A là âm /t/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /ɪd/.
A. announced /əˈnaʊnst/ (v): thông báo
B. evaluated /ɪˈvæljueɪt/ (v): đánh giá
C. enunciated /ɪˈnʌnsieɪtɪd/ (v): phát âm rõ ràng
D. demanded /dɪˈmɑːndɪd/ (v): yêu cầu/ nhu cầu
Câu 2/50
A. volunteer
B. trust
C. fuss
D. judge
Lời giải
Phần gạch chân của đáp án A đọc là âm /ə/, còn phần gạch chân của các phương án còn lại được đọc là âm /ʌ/.
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n/v): sự tình nguyện, tình nguyện viên/ tình nguyện
B. trust /trʌst/ (n/v): sự tin tưởng/ tin tưởng
C. fuss /fʌs/ (n): sự kích động, gây rối
D. judge /dʒʌdʒ/ (v): đánh giá
Đáp án A
Câu 3/50
A. record
B. mentor
C. timber
D. bother
Lời giải
Đáp án A đúng vì đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. record /ˈrekɔːd/ (v): ghi âm
B. mentor /ˈmentɔː(r)/ (n): người hướng dẫn
C. timber /ˈtɪmbə(r)/ (n): gỗ
D. bother /ˈbɒðə(r)/ (v): nỗ lực/ lo lắng
* Mở rộng: record vừa là danh từ, vừa là động từ. Khi record là danh từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Khi record là động từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Đáp án A
Câu 4/50
A. catastrophe
B. millennium
C. acknowledgement
D. photograph
Lời giải
Đáp án D đúng vì đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
A. catastrophe /kəˈtæstrəfi/ (n): thảm họa
B. millennium /mɪˈleniəm/ (n): thiên niên kỉ
C. acknowledgement /əkˈnɒlɪdʒmənt/ (n): sự ghi nhận/ thừa nhận
D. photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/ (n): bức ảnh chụp
Đáp án D
Câu 5/50
A. does she
B. did she
C. doesn't she
D. didn’t she
Lời giải
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Câu hỏi đuôi của thì Hiện tại đơn . Phần tường thuật thể phủ định, ngôi thứ 3 số ít => đuôi câu hỏi thể khẳngđịnh.
Công thức: S + doesn’t + V (bare), does + S?
Tạm dịch: Cô ấy không muốn đi, có phải không?
Đáp án : A
Câu 6/50
A. was bought
B. has been bought
C. was buy
D. bought
Lời giải
Phương pháp giải:
Kiến thức: Câu bị động:
Giải chi tiết: Câu bị động thì Quá khứ đơn. Trạng từ chỉ thời gian last weekend nên chọn Quá khứ đơn. Hành động được nhấn mạnh là chiếc đầm đẹp được mua bởi Mary.
S + động từ tobe + V-ed/V3
Tạm dịch : Chiếc đầm đẹp này được Mary mua vào cuối tuần trước.
Đáp án : A
Lời giải
quick at st: nhanh về cái gì
Tạm dịch: Học sinh nhanh chóng hiểu những gì giáo viên giải thích.
Đáp án: B
Câu 8/50
A. high and high
B. higher and the highest
C. high and higher
D. higher and higher
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Câu so sánh
tính từ dạng so sánh hơn + and + tính từ dạng so sánh hơn: ngày càng
Chọn D.
Dịch: Tỷ lệ có việc làm ở phụ nữ ngày càng cao.
Câu 9/50
A. an old wooden European beautiful
B. a beautiful old European wooden
C. an old beautiful wooden European
D. a wooden old beautiful European
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. was walking
B. would walk
C. walked
D. had walked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. or
B. because
C. although
D. however
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. the moment you see him
B. until you are seeing him
C. after you will see him
D. as soon as you saw him
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.live
B. Having lived
C. To live
D. seeing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. excite
B. excitement
C. exciting
D. excited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. show up
B. get up
C. put up
D. go up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. doing
B. going
C. playing
D. practicing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. cards
B. boards
C. papers
D. days
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. lending
B. taking
C. putting
D. heading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. look after you
B. examine your health problem
C. find time to see you
D. try to cure your illness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.