20 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TIẾNG ANH(ĐỀ 10)
21 người thi tuần này 4.6 46.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. help
B. suggestion
C. hindrance
D. belief
Lời giải
Chọn A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
help (n): sự giúp đỡ
suggestion (n): sự gợi ý
hindrance (n): vật cản trở, người cản trở
belief (n): niềm tin
=> help = assistance sự giúp đỡ
Tạm dịch: Mặc dù cô ta khóc nhưng không có ai đến và giúp đỡ cô ta.
Đáp án: A
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Play (v) chơi
Put off : trì hoãn
Put away : sắp xếp
Cancel (v) hủy bỏ
=>postpone = Put off trì hoãn
Tạm dịch: Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ phải hoãn trận đấu đến tận chủ nhật.
Đáp án: B
Câu 3/50
A. employ
B. effort
C. express
D. reduce
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
employ /im'plɔi/
effort /'efət/
express /ik'spres/
reduce /ri'dju:s/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Đáp án: B
Câu 4/50
A. engage
B. maintain
C. verbal
D. attract
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
engage /in'geidʒ/
maintain /mein'tein/
verbal /v'ɜ:bl/
attract /ə'trækt/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Đáp án:C
Câu 5/50
A. about
B. with
C. at
D. for
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “responsibility”
Giải thích:
Take responsibility for Ving : chịu trách nhiệm làm gì
Tạm dịch: Mẹ tôi chịu trách nhiệm làm các công việc nhà
Đáp án: D
Câu 6/50
A. up to
B. down on
C. away from
D. out of
Lời giải
Chọn A
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “look”
Giải thích:
Look up to : kính trọng ai đó
Look down on: coi thường ai đó
Look away from: hướng cái nhìn ra hướng khác
Look out = watch out : coi chừng, cẩn thận (không có look out of)
Tạm dịch: Trẻ em Việt Nam được dạy dỗ từ khi còn nhỏ là phải biết vâng lời và kính trọng người già.
Đáp án: A
Câu 7/50
A. sight
B. attention
C. information
D. notice
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “take”
Giải thích:
Take notice of N/ Ving: chú ý đến = pay attention to
Tạm dịch: Không một ai chú ý đến cảnh báo và họ đã bơi ở nguồn nước bị ô nhiễm.
Đáp án: D
Câu 8/50
A. was said having been
B. is said to being
C. is said to have been
D. was said being
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Bị động đặc biệt
Giải thích:
Đáp án A sai vì sau “was said” phải là “to V”
Đáp án B vì sau “is said” phải là “to V”
Đáp án D sai vì sau “was said” phải là “to V”
ð Đáp án C đúng
Tạm dịch: Người ta nói Reagan là một diễn viên nhiều năm trước đây.
Đáp án: C
Câu 9/50
A. that
B. which
C. who
D. whom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. So that
B. at time
C. Whenever
D. Although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. assistance
B. assisted
C. assist
D. assistant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. had given
B. give
C. gave
D. would give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. had
B. has
C. is having
D. was having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. where can he change some money
B. where he can change some money
C. where he could change some money
D. where could he change some money
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. shy
B. polite
C. sociable
D. unfriendly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. impolite
B. humorous
C. polite
D. generous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. following
B. heading
C. previous
D. before
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. issued
B. stamps
C. the first
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.