Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 13)

  • 231 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

He ________ a terrible accident while he ________ along Ben Luc Bridge.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Sự kết hợp thì và động từ

Giải thích:

QKĐ while QKTD: Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã nhìn thấy một tai nạn khủng khiếp khi đang đi dọc cầu Bến Lức.


Câu 2:

When it comes to finding a new house, all the conditions for the sake of the children such as education and entertainment should be ________ by parents.

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. make room for: chừa chỗ trống cho thứ gì

B. take something into account: cân nhắc, xem xét

C. keep pace with somebody/something: đuổi kịp ai/cái gì

D. take care of: chăm sóc

Dịch nghĩa: Khi nói đến việc tìm một ngôi nhà mới, tất cả các điều kiện vì lợi ích của trẻ em như giáo dục và giải trí nên được cha mẹ cân nhắc.


Câu 3:

This channel often shows the cartoons of ________ the children are very fond.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

Ta dùng đại từ quan hệ ‘which’ thay cho danh từ ‘the cartoons’.

Dịch nghĩa: Kênh này thường chiếu những bộ phim hoạt hình mà trẻ em rất thích.


Câu 4:

This house ________ by my grandfather in 1970.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Câu mang nghĩa bị động thì QKĐ: was/were + PII.

Dịch nghĩa: Ngôi nhà này được ông tôi xây dựng vào năm 1970.


Câu 5:

If my grandmother were younger, she ________ up aerobics.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If QKĐ (to be chia là were), S would V.

Dịch nghĩa: Nếu bà tôi còn trẻ, bà sẽ tập thể dục nhịp điệu.


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận