200+ câu trắc nghiệm Cơ học kĩ thuật có đáp án - Phần 8
26 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. F=F(r,v)
B. F=F(t,r,v)
C. F=F(a,r,v)
D. F=F(t,r)
Lời giải
Chọn đáp án B.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 3
A. dS=F.ds
B. dS=S.dt
C. dS=F.a.dt
D. dS=F.dt
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 4
A. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.
B. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.
C. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.
D. Lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 5
A. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.
B. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.
C. Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.
D. Công của lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nm/s
B. Nm
C. N/s
D. Ns
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Hệ quy chiếu cố định.
B. Hệ quy chiếu gắn liền với quả đất.
C. Hệ quy chiếu chuyển động tương đối.
D. Hệ quy chiếu không gắn liền với quả đất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Chuyển động thẳng đều.
B. Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
C. Đứng yên, chuyển động thẳng đều hoặc chuyển động quay.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. ma=F(t,r,r)
B. mr=F(t,r)
C. mr=F(t,)
D. mr=F(t,r,r)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. F=F(t,r,v)
B. F=F(t,r)
C. F=F(t)
D. F=F(t,r,r)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. T=P(1+a/g)
B. T=P(1-a/g)
C. T=P
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. T=P(1+a/g)
B. T=P(1-a/g)
C. T=P
D. T=P(a/g)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. T=P(1+a/g)
B. T=P(1-a/g)
C. T=P
D. T=P(a/g)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. x=1/2gt^2
B. x=1/2gt
C. x=1/2at^2
D. x=gt^2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Điểm giữa của thanh.
B. Điểm đầu của thanh
C. Điểm bất kỳ trên thanh
D. Không có điểm nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Điểm giữa nằm trên cạnh của hình.
B. Đỉnh của hình
C. Điểm bất kỳ trên hình
D. Tâm của chúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Giao điểm các đường phân giác.
B. Giao điểm các đường trung tuyến
C. Giao điểm các đường trung trực
D. Điểm giữa nằm trên cạnh của hình tam giác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Xc=Rsina;Yc=0
B. Xc=Rsina/a;Yc=0
C. Xc=Rsina/a;Yc=R(1-sina)
D. Xc=R(1-sina/a);Yc=0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. Xc=R.sina/a;Yc=0
B. Xc=2/3R.sina;Yc=0
C. Xc=2/3R.sina/a;Yc=0
D. Xc=R.sina;Yc=0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. Jx=Jz=Ml^2/9
B. Jx=Jz=Ml^2/6
C. Jx=Jz=Ml^2/12
D. Jx=Jz=Ml^2/4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2
B. Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/4
C. Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/2
D. Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. Jz=MR^2/3;Jx=Jy=MR^2/4
B. Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/4
C. Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/3
D. Jz=MR^2/4;Jx=Jy=MR^2/2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)
B. Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)
C. Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/3(R^2+h^2/4)
D. Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.