24 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: TIẾNG ANH(P8)
22 người thi tuần này 5.0 50.3 K lượt thi 50 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. modernize
B. diversity
C. extensive
D. material
Lời giải
Chọn A
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. modernize /ˈmɒdənaɪz/
B. diversity /daɪˈvɜːsəti/
C. extensive /ɪkˈstensɪv/
D. material /məˈtɪəriəl/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2
Câu 2/50
A. necessary
B. comfortable
C. characterize
D. oceanic
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. necessary /ˈnesəsəri/
B. comfortable /ˈkʌmftəbl/
C. characterise /ˈkærəktəraɪz/
D. oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 1
Câu 3/50
A. charged of being faulty
B. advised of appealing
C. found guilty
D. declared innocent
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
acquitted (v): tuyên bố trắng án, tha bổng
A. chịu trách nhiệm là có tội
B. khuyên nên chống án
C. xác minh có tội
D. tuyên bố vô tội
=> acquitted >< found guilty
Tạm dịch: Luật sư của anh ta nghĩ rằng Jack có cơ hội được tuyên bố trắng án tại phiên tòa, nếu không tìm thấy thêm bằng chứng
Câu 4/50
A. considerable
B. plentiful
C. trivial
D. minimum
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
sizable (a): lớn
A. considerable (a): đáng kể
B. plentiful (a): dồi dào
C. trivial (a): không đáng kể
D. minimum (a): tối thiểu
=> sizable >< trivial
Tạm dịch: Tái chế và xử lý chất thải đòi hỏi chi tiêu lớn. Trong tình huống như vậy, các ngành công nghiệp thích xuất khẩu chất thải của họ sang các nước khác
Câu 5/50
A. Actually speaking, I myself don’t like it
B. Not at all
C. Welcome! It’s very nice of you
D. All right! Do you know how much it costs?
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Dick đang cảm ơn Michelle vì đã tặng anh món quà vào ngày sinh nhật.
Dick: "Cảm ơn về món quà tuyệt vời mà bạn đã mang đến cho tôi!" - Michelle: “_________”
A. Nói thật, bản thân tôi không thích nó.
B. Không có gì đâu.
C. Chào mừng. Bạn thật tuyệt vời.
D. Được rồi! Bạn có biết nó có giá bao nhiêu không?
Các phản hồi A, C, D không phù hợp với ngữ cảnh
Câu 6/50
A. Yes, please do as you wish
B. No, of course
C. No, go ahead
D. Yes, let me check it
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Lisa đang xin Charles cho phép sử dụng từ điển của anh ta.
Lisa: "Bạn có phiền nếu tôi sử dụng từ điển của bạn không?"
Charles: "__________."
A. Vâng, hãy làm như bạn muốn
B. Không, tất nhiên rồi
C. Không đâu, cứ dùng đi
D. Có, hãy để tôi kiểm tra
Các phản hồi A, B, D không phù hợp với ngữ cảnh
Câu 7/50
A. surprising/ had happened
B. surprised/ happened
C. surprising/ had been happening
D. surprised/ would happen
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Tính từ chủ động/ bị động - Thì quá khứ đơn
Giải thích:
surprising (a): gây ngạc nhiên (tính từ chủ động, mô tả bản chất, đặc điểm của người/ vật)
surprised (a): bị làm cho ngạc nhiên (tính từ bị động, mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có)
the surprised look: vẻ ngoài bị làm cho ngạc nhiên
Trong câu có “could” nên phải chia thì quá khứ đơn.
Công thức: S + V ed/V2
Tạm dịch: Tôi có thể nói từ cái nhìn ngạc nhiên trên gương mặt anh ấy rằng có gì đó lạ đã xảy ra.
Câu 8/50
A. coffee
B. mustard
C. a gigolo
D. cornflakes
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: as keen as mustard: hăng say, hớn hở
Tạm dịch: Tôi hy vọng khóa học kỹ năng mềm bắt đầu từ kỳ này này. Tất cả chúng ta đều hăng say hớn hở để đi
Câu 9/50
A. whether he had finished
B. whether he finishes
C. if he finished
D. if he has finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. have spent
B. spent
C. to spend
D. spending
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. he was ambitious
B. his ambition was
C. ambitious was he
D. was his ambition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. more than water resistant
B. water resistant much more than
C. as water resistant much more than
D. much more water resistant than
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. charming, Chinese 19th-century stone
B. stone 19th-century charming Chinese
C. 19th-century charming stone Chinese
D. charming 19th-century Chinese stone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. pillowing
B. carpeting
C. cushioning
D. curtaining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. amount/number
B. number/amount
C. number/number
D. amount/amount
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. go off
B. come off
C. get on
D. break out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. ø/ø/the/the/the
B. the/ø/ø/the/the
C. the/ø/the/ø/ø
D. the/ø/ø/an/the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. we are able to
B. we were able to
C. we had been able to
D. we had able to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Scarcely/when
B. No sooner/when
C. No sooner/then
D. Hardly/that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. if
B. in case
C. so that
D. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.