24 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: TIẾNG ANH(P9)
20 người thi tuần này 5.0 50.3 K lượt thi 50 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. innovative
B. benevolent
C. guilty
D. naive
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
innocent (adj): vô tội, không làm gì sai >< guilty (adj): phạm tội, đầy tội lỗi
Các phương án khác:
A. innovative (adj): sáng tạo
B. benevolent (adj): nhân từ, tử tế
D. naive (adj): hồn nhiên, ngây thơ
Tạm dịch: Sau năm ngày xét xử, tòa án cho thấy anh ta vô tội và anh ta đã được thả ra
Câu 2/50
A. Wealthy
B. Impoverished
C. Privileged
D. Well-off
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Affluent (adj): có nhiều tiền, mức sống tốt >< Impoverished (adj): nghèo khó
Các phương án khác:
A. Wealthy (adj): giàu có
C. Privileged (adj): có quyền lực
D. Well-off (adj): có nhiều tiền
Tạm dịch: Các gia đình giàu có thấy dễ dàng hơn trong việc hỗ trợ tài chính cho con cái
Câu 3/50
A. My father doesn't like fishing on a hot, summer day
B. Although he likes fishing he doesn't want to do it on a hot, summer day
C. Fishing is my father's favourite enjoyment on a hot, summer day
D. Fishing is better than doing nothing on a hot, summer day
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Gerund (V_ing)
Giải thích: Công thức: Gerund (V_ing) (đứng đầu câu làm chủ ngữ) + V (số ít) + O
Tạm dịch: Bố tôi không thích gì hơn là câu cá vào một ngày hè nóng nực.
= Câu cá là một niềm yêu thích của bố tôi vào ngày hè nóng nực.
Các phương án khác:
A. Bố tôi không thích câu cá vào ngày hè nóng nực. => sai nghĩa
B. Mặc dù ông ấy thích câu cá nhưng ông ấy không muốn câu cá vào ngày hè nóng nực. => sai nghĩa
C. Câu cá vẫn tốt hơn so với việc không làm gì vào ngày hè nóng nực. => sai nghĩa
Câu 4/50
A. I never go to the movies if I have work to do
B. I would go to the movies when I had done so much work
C. A lot of work couldn’t prevent me from going to the movies
D. Because I had to do so much work I couldn’t go to the movies
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Câu điều kiện loại 3
Giải thích:
Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều giả định trái ngược lại với quá khứ.
Công thức: If + S + had (not) P2, S + would/ could (not) have P2
Tạm dịch: Nếu tôi không có quá nhiều việc phải làm thì tôi đã đi xem phim.
= Bởi vì tôi có quá nhiều việc phải làm, tôi đã không thể đi xem phim.
Các phương án khác:
A. sai ngữ pháp: ngữ cảnh phải ở quá khứ
B. Tôi sẽ đi xem phim khi tôi làm xong rất nhiều việc. => sai nghĩa
C. Quá nhiều việc không thể ngăn cản tôi đi xem phim. => sai nghĩa
Câu 5/50
A. It was Jane that I was owed the mistake to point out
B. It was Jane who only pointed the mistake out to me
C. It was the mistake that Jane asked me to attend
D. It was Jane who drew my attention to the mistake
Lời giải
Chọn D
Kiến thức: Câu chẻ (câu nhấn mạnh)
Giải thích:
Công thức câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It be + cụm từ cần nhấn mạnh + who/ that + V + O
point something out (to somebody): đề cập, chỉ ra một cái gì đó làm cho họ chú ý đến nó
draw (one’s) attention to (= make people notice): khiến ai chú ý
Tạm dịch: Jane là người chỉ ra nhiều lỗi sai giúp tôi.
= Jane là người đã khiến tôi chú ý đến những lỗi sai.
Các phương án khác:
A. Jane là người tôi còn nợ một lỗi sai chưa chỉ ra. => sai nghĩa
B. Jane là người duy nhất chỉ ra lỗi sai cho tôi. => sai nghĩa
C. Đó là lỗi sai mà Jane yêu cầu tôi tham gia. => sai nghĩa
Câu 6/50
A. interest in food safety and nutritional quality of the typical North American diet
B. the nutritional quality of the typical North American diet
C. the amount of health food grown in North American
D. the number of consumers in North American
Lời giải
Chọn A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Cụm từ “welcome development” được đề cập đến trong đoạn 2 là một sự tăng lên về ______.
A. sự hứng thú về thực phẩm an toàn và dinh dưỡng ở Bắc Mỹ
B. chất lượng dinh dưỡng của chế độ ăn uống điển hình ở Bắc Mỹ
C. lượng thực phẩm lành mạnh được trồng ở Bắc Mỹ
D. số lượng người tiêu dùng ở Bắc Mỹ
Thông tin: The growing interest of consumers in the safety and more nutritional quality of the typical North American diet is a welcome development.
Tạm dịch: Việc ngày càng có nhiều người tiêu dùng quan tâm đến sự an toàn và chất lượng dưỡng chất có trong một bữa ăn tiêu biểu của vùng Bắc Mỹ là một sự phát triển được mong đợi
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn đầu tiên, điều nào dưới đây đúng về “thực phẩm hữu cơ”?
A. Nó được chấp nhận bởi hầu hết các chuyên gia dinh dưỡng.
B. Nó chỉ được sử dụng trong những năm gần đây.
C. Nó không có nghĩa cố định.
D. Nó hiếm khi được sử dụng bởi người tiêu dùng.
Thông tin: Advocates of organic foods – a term whose meaning varies greatly – frequently proclaim that such products are safer and more nutritious than others.
Tạm dịch: Những người ủng hộ thực phẩm hữu cơ - một thuật ngữ nhiều nghĩa rất khác nhau - thường tuyên bố rằng các sản phẩm đó an toàn và bổ dưỡng hơn các sản phẩm khác
Câu 8/50
A. organic foods can be more expensive but are often no better than conventionally grown foods
B. many organic foods are actually less nutritious than similar conventionally grown foods
C. conventionally grown foods are more readily available than organic foods
D. too many farmers will stop using conventional method to grow food crops
Lời giải
Chọn A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tác giả ngụ ý rằng có lý do để lo lắng khi người tiêu dùng có thu nhập thấp mua thực phẩm hữu cơ thay vì thực phẩm được trồng thông thường vì ______.
A. thực phẩm hữu cơ có thể đắt hơn nhưng thường không tốt hơn thực phẩm thông thường
B. nhiều loại thực phẩm hữu cơ thực sự ít dinh dưỡng hơn so với thực phẩm thông thường tương tự
C. thực phẩm thông thường có sẵn hơn thực phẩm hữu cơ
D. quá nhiều nông dân sẽ ngừng sử dụng phương pháp thông thường để trồng cây lương thực
Thông tin: One thing that most organically grown food products seem to have in common is that they cost more than conventionally grown foods. But in many cases consumers are misled if they believe organic foods can maintain health and provide better nutritional quality than conventionally grown foods.
Tạm dịch: Một điều mà hầu hết các loại thực phẩm hữu cơ cùng có chung là chúng thường đắt hơn các loại thực phẩm thông thường khác. Nhưng trong nhiều trường hợp thì người tiêu dùng đã bị nhầm lẫn nếu mà họ
tin rằng thực phẩm hữu cơ có thể duy trì sức khỏe và cung cấp nhiều dinh dưỡng hơn so với các thực phẩm thông thường khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. that it
B. that
C. what
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. sleepy
B. asleep
C. slept
D. sleep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. follow
B. help
C. hold
D. keep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. plain
B. public
C. subject
D. general
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. for
B. on
C. with
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. comapres
B. relates
C. resembles
D. consists
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. all
B. each
C. much
D. every
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. ropes
B. strings
D. chords
D. chords
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Consequently
B. Finally
C. Cautiously
D. Miraculously
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
I think it’s a bit __________ to hope that we can beat them easily. They are much younger and better
A. reality
B. really
C. realised
D. unreal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.