30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 5 có đáp án
43 người thi tuần này 5.0 1.6 K lượt thi 30 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 2,3;
B. 1,1;
C. 2,0;
D. 3,1.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất bằng 3,1 và giá trị nhỏ nhất bằng 2,0 của dãy số liệu.
Vậy khoảng biến thiên bằng R = 3,1 – 2,0 = 1,1.
Câu 2/30
A. Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 45;
B. Q1 = 40; Q2 = 45; Q3 = 50;
C. Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 50;
D. Q1 = 40; Q2 = 42; Q3 = 45.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 30; 32; 40; 40; 42; 42; 45; 45; 50; 50.
Vì n = 10 là số chẵn nên Q2 là trung bình cộng của hai số chính giữa:
Q2 = (42 + 42) : 2 = 42
Ta tìm Q1 là trung vị nửa số liệu bên trái Q2: 30; 32; 40; 40; 42 gồm 5 giá trị, và ta tìm được Q1 = 40.
Ta tìm Q3 là trung vị nửa số liệu bên phải Q2: 42; 45; 45; 50; 50 gồm 5 giá trị và ta tìm được Q3 = 45.
Vậy tứ phân vị Q1 = 40; Q2 = 42; Q3 = 45.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng sau:
Số đo áo | 7 | 8 | 9 | 10 |
Số học sinh | 3 | 6 | 7 | 4 |
Dựa vào bảng trên ta thấy số áo học sinh mặc nhiều nhất là áo số 9 (7 học sinh) nên mốt bằng 9.
Vậy M0 = 9.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta sắp xếp số liệu theo thứ tự không giảm: 37; 38; 38; 39; 39; 40; 40; 41; 41; 41; 41; 42; 42; 43; 43.
Vì n = 15 là số lẻ nên số trung vị là số chính giữa của dãy số liệu. Vậy trung vị Q2 = 41.
Câu 5/30
A. 1,23;
B. 2,03;
C. 2,21;
D. 2,24.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là \(\overline x = \frac{{36 + 38 + 40 + 34}}{4} = 37\)
Ta có bảng sau
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
36 | 36 – 37 = - 1 | 1 |
38 | 38 – 37 = 1 | 1 |
34 | 34 – 37 = - 3 | 9 |
40 | 40 – 37 = 3 | 9 |
Tổng | 20 |
Vì có 4 giá trị nên n = 4. Do đó \({s^2} = \frac{{20}}{4} = 5\)
Do đó \(s = \sqrt 5 = 2,24\).
Câu 6/30
A. 159;
B. 162,425;
C. 159, 875;
D. 160.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\overline x = \frac{{156 + 159 + 162 + 165 + 163 + 159 + 155 + 160}}{8} = 159,875\).
Vậy chiều cao trung bình của học sinh tổ 1 là 159,875 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là:
Số trung bình của mẫu số liệu là: \(\overline x = \frac{{5 + 6 + 7 + 8 + 9}}{5} = 7\)
Ta có bảng sau:
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
5 | 5 – 7 = - 2 | 4 |
6 | 6 – 7 = - 1 | 1 |
7 | 7 – 7 = 0 | 0 |
8 | 8 – 7 = 1 | 1 |
9 | 9 – 7 = 2 | 4 |
Tổng | 10 |
Mẫu số liệu có 5 giá trị nên n = 5. Do đó phương sai là: s2 = \(\frac{{10}}{5} = 2\).
Câu 8/30
A. 0,75;
B. 0,1825;
C. 0,1475;
D. 0,433.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số trung bình của mẫu số liệu là: \(\overline x = \frac{{9 + 10 + 8 + 9}}{4} = 9\)
Ta có bảng sau
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
9 | 9 – 9 = 0 | 0 |
10 | 10 – 9 = 1 | 1 |
8 | 8 – 9 = -1 | 1 |
9 | 9 – 9 = 0 | 0 |
Tổng | 2 |
Mẫu số liệu có 4 giá trị nên n = 4. Do đó phương sai là: s2 = \(\frac{2}{4} = 0,5.\)
Độ lệch chuẩn là: s = \(\sqrt {0,5} \approx 0,71.\)
Câu 9/30
A. 0,6;
B. 0,7;
C. 0,8;
D. 0,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 6,3;
B. 4,3;
C. 0,7;
D. 2,1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Điểm kiểm tra thường xuyên của 11 học sinh lớp 10 cho bởi bảng sau:
Học sinh | A | B | C | D | E | F | G | H | I | K | M |
Điểm | 7 | 8 | 9 | 10 | 9 | 8 | 3 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A. 3;
B. 6;
C. 9;
D. 10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 432150;
B. 432100;
C. 432000;
D. 431000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 4,13;
B. 4,14;
D. 4,16.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 0,01;
B. 0,002;
C. 0,004;
D. 0,001.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 6;
B. 7;
C. 5;
D. 9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 7,3;
B. 2,3;
C. 0,3;
D. 2,7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 5;
B. 4;
C. 3;
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 0,04;
B. 0,004;
C. 0,006;
D. 0,014.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 1718000;
B. 1718400;
C. 1718500;
D. 1719000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.