30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 5 có đáp án
48 người thi tuần này 5.0 1.7 K lượt thi 30 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 2,3;
B. 1,1;
C. 2,0;
D. 3,1.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất bằng 3,1 và giá trị nhỏ nhất bằng 2,0 của dãy số liệu.
Vậy khoảng biến thiên bằng R = 3,1 – 2,0 = 1,1.
Câu 2/30
A. Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 45;
B. Q1 = 40; Q2 = 45; Q3 = 50;
C. Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 50;
D. Q1 = 40; Q2 = 42; Q3 = 45.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 30; 32; 40; 40; 42; 42; 45; 45; 50; 50.
Vì n = 10 là số chẵn nên Q2 là trung bình cộng của hai số chính giữa:
Q2 = (42 + 42) : 2 = 42
Ta tìm Q1 là trung vị nửa số liệu bên trái Q2: 30; 32; 40; 40; 42 gồm 5 giá trị, và ta tìm được Q1 = 40.
Ta tìm Q3 là trung vị nửa số liệu bên phải Q2: 42; 45; 45; 50; 50 gồm 5 giá trị và ta tìm được Q3 = 45.
Vậy tứ phân vị Q1 = 40; Q2 = 42; Q3 = 45.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng sau:
Số đo áo | 7 | 8 | 9 | 10 |
Số học sinh | 3 | 6 | 7 | 4 |
Dựa vào bảng trên ta thấy số áo học sinh mặc nhiều nhất là áo số 9 (7 học sinh) nên mốt bằng 9.
Vậy M0 = 9.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta sắp xếp số liệu theo thứ tự không giảm: 37; 38; 38; 39; 39; 40; 40; 41; 41; 41; 41; 42; 42; 43; 43.
Vì n = 15 là số lẻ nên số trung vị là số chính giữa của dãy số liệu. Vậy trung vị Q2 = 41.
Câu 5/30
A. 1,23;
B. 2,03;
C. 2,21;
D. 2,24.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là \(\overline x = \frac{{36 + 38 + 40 + 34}}{4} = 37\)
Ta có bảng sau
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
36 | 36 – 37 = - 1 | 1 |
38 | 38 – 37 = 1 | 1 |
34 | 34 – 37 = - 3 | 9 |
40 | 40 – 37 = 3 | 9 |
Tổng | 20 |
Vì có 4 giá trị nên n = 4. Do đó \({s^2} = \frac{{20}}{4} = 5\)
Do đó \(s = \sqrt 5 = 2,24\).
Câu 6/30
A. 159;
B. 162,425;
C. 159, 875;
D. 160.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\overline x = \frac{{156 + 159 + 162 + 165 + 163 + 159 + 155 + 160}}{8} = 159,875\).
Vậy chiều cao trung bình của học sinh tổ 1 là 159,875 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là:
Số trung bình của mẫu số liệu là: \(\overline x = \frac{{5 + 6 + 7 + 8 + 9}}{5} = 7\)
Ta có bảng sau:
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
5 | 5 – 7 = - 2 | 4 |
6 | 6 – 7 = - 1 | 1 |
7 | 7 – 7 = 0 | 0 |
8 | 8 – 7 = 1 | 1 |
9 | 9 – 7 = 2 | 4 |
Tổng | 10 |
Mẫu số liệu có 5 giá trị nên n = 5. Do đó phương sai là: s2 = \(\frac{{10}}{5} = 2\).
Câu 8/30
A. 0,75;
B. 0,1825;
C. 0,1475;
D. 0,433.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số trung bình của mẫu số liệu là: \(\overline x = \frac{{9 + 10 + 8 + 9}}{4} = 9\)
Ta có bảng sau
Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch |
9 | 9 – 9 = 0 | 0 |
10 | 10 – 9 = 1 | 1 |
8 | 8 – 9 = -1 | 1 |
9 | 9 – 9 = 0 | 0 |
Tổng | 2 |
Mẫu số liệu có 4 giá trị nên n = 4. Do đó phương sai là: s2 = \(\frac{2}{4} = 0,5.\)
Độ lệch chuẩn là: s = \(\sqrt {0,5} \approx 0,71.\)
Câu 9/30
A. 0,6;
B. 0,7;
C. 0,8;
D. 0,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 6,3;
B. 4,3;
C. 0,7;
D. 2,1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Điểm kiểm tra thường xuyên của 11 học sinh lớp 10 cho bởi bảng sau:
Học sinh | A | B | C | D | E | F | G | H | I | K | M |
Điểm | 7 | 8 | 9 | 10 | 9 | 8 | 3 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A. 3;
B. 6;
C. 9;
D. 10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 432150;
B. 432100;
C. 432000;
D. 431000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 4,13;
B. 4,14;
D. 4,16.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 0,01;
B. 0,002;
C. 0,004;
D. 0,001.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 6;
B. 7;
C. 5;
D. 9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 7,3;
B. 2,3;
C. 0,3;
D. 2,7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 5;
B. 4;
C. 3;
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 0,04;
B. 0,004;
C. 0,006;
D. 0,014.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 1718000;
B. 1718400;
C. 1718500;
D. 1719000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.