4 bài tập Tần số tương đối (có lời giải)
42 người thi tuần này 4.6 199 lượt thi 4 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 9 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đa giác đều lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Tứ giác nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Góc nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 8 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Các giá trị khác nhau của mẫu số liệu là: \(0;1;2;3;4;5\).
b) Cỡ mẫu \({\rm{n}} = 40\).
Bảng tần số:

Vì tần số của giá trị 0 là 4 nên tần số tương đối của giá trị 0 là \(\frac{4}{{40}}.100{\rm{\% }} = 10,0{\rm{\% }}\).
Vì tần số của giá trị 1 là 10 nên tần số tương đối của giá trị 1 là \(\frac{{10}}{{40}}.100{\rm{\% }} = 25,0{\rm{\% }}\).
Tương tự, ta tính được tần số tương đối của các giá trị \(2;3;4;5\) lần lượt là \(17,5{\rm{\% }};12,5{\rm{\% }};20,0{\rm{\% }};15,0{\rm{\% }}\).
Bảng tần số tương đối:

Lời giải
Ta có: \({\rm{n}} = 30\). Bảng tần số - tần số tương đối.

Lời giải
Ta có: \(n = 30\). Bảng tần số - tần số tương đối.

Lời giải
a) Bảng tần số - tần số tương đối.

b) \(50{\rm{\% }}\).



