Tổng hợp đề thi THPT quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án (Đề số 8)
22 người thi tuần này 5.0 30.6 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. bargain
B. gene
C. good
D. catalogue
Lời giải
Đáp án: B. gene /dʒi:n/ (n): gen
Các đáp án còn lại:
Bargain /'bɑ:gin/ (n): sự thương lượng mua bán, mặc cả; món hời
Good /gud/ (adj): tốt, giỏi, hay,…
Catalogue /'kætəlɔ:g/ (n): tập danh mục; loạt, dãy
Câu 2/50
A. walks
B. stops
C. relaxes
D. needs
Lời giải
Ngữ âm
Giải thích: Các đáp án A, B, C, âm 's' ở cuối đều được phát âm là /s/, trong khi đáp án D, âm 's' được phát âm là /z/
Câu 3/50
A. ability
B. acceptable
C. education
D. hilarious
Lời giải
Đáp án: C. education /,edjʊ'kei∫n/ (n): sự giáo dục, nền giáo dục có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2:
Ability /ə'biliti/ (n): năng lực, khả năng
Acceptable /ək'septəbl/ (adj): chấp nhận được
Hilarious /hi'leəriəs/ (adj): vui vẻ, vui nhộn
Câu 4/50
A. punctual
B. tolerant
C. utterance
D. occurrence
Lời giải
Đáp án: D. occurrence /ə'kʌrəns/ (n): sự kiện, sự xảy ra, chuyện xảy ra có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất:
Punctual /'pʌŋkt∫ʊəl/ (adj): đúng giờ
Tolerant /'tɒlərənt/ (adj): khoan dung, tha thứ
Utterance /'ʌtərəns/ (n): sự phát biểu, lời phát biểu
Câu 5/50
A. whereas
B. whether
C. when
D. otherwise
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Hai vế của câu biểu thị hai động từ trái ngược nhau nên phải chọn liên từ whereas: trong khi, nhưng ngược lại.
Dịch nghĩa: Giá hoa quả đã tăng gần đây trong khi giá rau lại giảm
Câu 6/50
A. wouldn't have been sacked
B. wouldn't have sacked
C. wouldn't sack
D. wouldn't be sacked
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: theo cấu trúc câu điều kiện loại 3 chọn A
Dịch nghĩa: Nếu cô ấy làm việc chăm chỉ hơn vào mùa hè năm ngoái, cô ấy đã không bị sa thải.
Câu 7/50
A. A biological park
B. Where a biological park
C. It is a biological park
D. Being a biological park
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: chỉ có đáp án C khi điền vào chỗ trống sẽ tạo thành một câu có 2 mệnh đề rõ ràng (đây là câu nhấn mạnh). Các đáp án khác khi điền vào chỗ trống không tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh.
Dịch nghĩa: Công viên sinh học chính là nơi mà quần thể động thực vật của nó tạo nên một thế giới quyến rũ.
Câu 8/50
A. wrongs
B. mistakes
C. faults
D. tricks
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: spelling mistake: lỗi chính tả
Các đáp án còn lại:
Wrong (n): cái xấu; điều sai trái
Fault (n): khuyết điểm, thiếu sót; sai lầm, tội, lỗi
Trick (n): mánh khóe; mẹo; trò ảo thuật
Dịch nghĩa: Cô ấy là một người đánh máy nhanh, nhưng cô ấy hay mắc nhiều lỗi chính tả.
Câu 9/50
A. account
B. detail
C. information
D. description
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. an/the
B. x/the
C. a/a
D. an/the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. boost
B. link
C. fixture
D. celebrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. step
B. fitness
C. practice
D. breath
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. must sleep
B. must be slept
C. must be sleeping
D. must have been sleeping
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. positively
B. genuinely
C. truly
D. actually
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. put on
B. took on
C. caught on
D. laid on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. relations
B. acquaintance
C. relationships
D. terms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A coffee
B. a gigolo
C. mustard
D. cornflakes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. under guarantee
B. in consideration of
C. on account of
D. regardless of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.