200+ câu trắc nghiệm Phân tích định lượng trong quản trị có đáp án - Phần 3
22 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/29
Dựa vào bảng chi phí (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | |||
Phương án | S1 | S2 | S3 |
A | 12 | 18 | 20 |
B | 16 | 10 | 15 |
C | 25 | 16 | 14 |
Nếu bạn là người có hệ số thực tiễn 0.6, phương án được chọn là:
A. A
B. B
C. C
D. Không làm gì
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/29
Dựa vào bảng chi phí (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | |||
Phương án | S1 | S2 | S3 |
A | 12 | 18 | 20 |
B | 16 | 10 | 15 |
C | 25 | 16 | 14 |
Theo tiêu chuẩn Laplace, phương án được chọn là:
A. A
B. B
C. C
D. Không làm gì
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/29
Dựa vào bảng chi phí (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | |||
Phương án | S1 | S2 | S3 |
A | 12 | 18 | 20 |
B | 16 | 10 | 15 |
C | 25 | 16 | 14 |
Theo tiêu chuẩn Minimax Regret, phương án được chọn là:
A. A
B. B
C. C
D. Không làm gì
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/29
Dựa vào bảng thu hoạch (lợi nhuận) (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | ||||
S1 | S2 | S3 | ||
Phương án | A | 10 | 14 | 15 |
B | 18 | 12 | 14 | |
C | 20 | 16 | 10 | |
D | 12 | 12 | 12 | |
Xác suất | 0.3 | 0.4 | 0.3 |
Phương án nào nên chọn nếu dùng phương pháp giá trị kỳ vọng tối đa?
A. A
B. B
C. C
D. D
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/29
Dựa vào bảng thu hoạch (lợi nhuận) (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | ||||
S1 | S2 | S3 | ||
Phương án | A | 10 | 14 | 15 |
B | 18 | 12 | 14 | |
C | 20 | 16 | 10 | |
D | 12 | 12 | 12 | |
Xác suất | 0.3 | 0.4 | 0.3 |
Phương án nào nên chọn nếu dùng phương pháp thiệt hại cơ hội kỳ vọng?
A. A
B. B
C. C
D. D
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/29
Dựa vào bảng thu hoạch (lợi nhuận) (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | ||||
S1 | S2 | S3 | ||
Phương án | A | 10 | 14 | 15 |
B | 18 | 12 | 14 | |
C | 20 | 16 | 10 | |
D | 12 | 12 | 12 | |
Xác suất | 0.3 | 0.4 | 0.3 |
Giá trị so sánh cuả phương án A nếu dùng phương pháp thiệt hại cơ hội kỳ vọng (ĐVT):
A. 3.8
B. 2.5
C. 1.5
D. 4.9
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/29
Dựa vào bảng thu hoạch (lợi nhuận) (ĐVT) sau:
Trạng thái tự nhiên | ||||
S1 | S2 | S3 | ||
Phương án | A | 10 | 14 | 15 |
B | 18 | 12 | 14 | |
C | 20 | 16 | 10 | |
D | 12 | 12 | 12 | |
Xác suất | 0.3 | 0.4 | 0.3 |
Giá trị so sánh cuả phương án C nếu dùng phương pháp thiệt hại cơ hội kỳ vọng (ĐVT):
A. 3.8
B. 2.5
C. 1.5
D. 4.9
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/29
A. 100
B. 25
C. 50
D. 75
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/29
A. 50
B. 75
C. 25
D. 100
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
Cửa hàng cây kiểng Hạnh Dung chuyên bán các cành mai trong dịp tết. Các cành mai chỉ có giá trong tuần lễ bán hàng trước tết. Nếu không bán được,các cành mai này coi như không còn giá trị. Số cành mai tồn kho để bán trong tuần lễ này rất quan trọng. Giả sử số liệu về nhu cầu cành mai và xác suất được cho trong bảng sau:
|
Nhu cầu cành mai (cành) |
50 |
75 |
100 |
125 |
150 |
175 |
200 |
|
Xác suất |
0.05 |
0.1 |
0.2 |
0.3 |
0.2 |
0.1 |
0.05 |
Giá bán của một cành mai là \$15 và giá vốn là \$6.
Cửa hàng Hạnh Dung nên tồn kho bao nhiêu cành để bán trong dịp tết?
A. 75
B. 100
C. 125
D. 150
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
Cửa hàng cây kiểng Hạnh Dung chuyên bán các cành mai trong dịp tết. Các cành mai chỉ có giá trong tuần lễ bán hàng trước tết. Nếu không bán được,các cành mai này coi như không còn giá trị. Số cành mai tồn kho để bán trong tuần lễ này rất quan trọng. Giả sử số liệu về nhu cầu cành mai và xác suất được cho trong bảng sau:
|
Nhu cầu cành mai (cành) |
50 |
75 |
100 |
125 |
150 |
175 |
200 |
|
Xác suất |
0.05 |
0.1 |
0.2 |
0.3 |
0.2 |
0.1 |
0.05 |
Giá bán của một cành mai là \$15 và giá vốn là \$6.
Nếu giá vốn một cành mai tăng lên thành \$12/cành trong khi cửa hàng vẫn giữ giá bán là \$15 thì cửa hàng nên tồn kho bao nhiêu cành?
A. 75
B. 100
C. 125
D. 150
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
Cửa hàng cây kiểng Hạnh Dung chuyên bán các cành mai trong dịp tết. Các cành mai chỉ có giá trong tuần lễ bán hàng trước tết. Nếu không bán được,các cành mai này coi như không còn giá trị. Số cành mai tồn kho để bán trong tuần lễ này rất quan trọng. Giả sử số liệu về nhu cầu cành mai và xác suất được cho trong bảng sau:
|
Nhu cầu cành mai (cành) |
50 |
75 |
100 |
125 |
150 |
175 |
200 |
|
Xác suất |
0.05 |
0.1 |
0.2 |
0.3 |
0.2 |
0.1 |
0.05 |
Giá bán của một cành mai là \$15 và giá vốn là \$6.
Giả sử cửa hàng tăng giá bán lên thành \$18/cành và giá vốn là \$6/cành. Lúc này, các mức nhu cầu cành mai tết là 50, 75, 100, hoặc 125 cành với xác suất mỗi mức là 0,25. Cửa hàng Hạnh Dung không kỳ vọng bán hơn 125 cành vì giá đã tăng. Theo bạn cửa hàng nên tồn kho bao nhiêu cành để bán.
A. 50
B. 75
C. 100
D. 125
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A. 40
B. 41
C. 42
D. 43
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Lợi nhuận biên tế kỳ vọng tính cho 1 cái bánh chưng là: (ngàn đồng)
A. 30
B. 50
C. 100
D. 180
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Lỗ biên tế kỳ vọng tính cho 1 cái bánh chưng là:
A. 60
B. 100
C. 80
D. 180
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Xác suất bán được lớn hơn hoặc bằng 70 cái bánh chưng là:
A. 0.65
B. 0.85
C. 0.1
D. 0.8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Xác suất bán được lớn hơn hoặc bằng 110 cái bánh chưng là:
A. 1
B. 0.7
C. 0.8
D. 0.9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Xác suất bán được lớn hơn hoặc bằng 160 cái bánh chưng là:
A. 0.15
B. 0.05
C. 0.55
D. 0.35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
Bạn thường làm thêm bằng cách bán bánh chưng vào dịp Tết hàng năm. Giá vốn 1 cái bánh chưng là 120 ngàn đồng/cái, và bạn bán ra với giá 150 ngàn đồng/cái. Nếu không bán hết, bạn sẽ bán rẻ cho bạn bè của mình với mức giá bằng một nửa giá vốn. Nhu cầu mua bánh chưng của khách hàng vào dịp Tết hàng năm cũng khác nhau và được ghi nhận lại như sau:
Số lượng khách mua | 110 | 70 | 50 | 160 | 120 | 145 | 180 |
Xác suất | 0.15 | 0.1 | 0.2 | 0.05 | 0.2 | 0.2 | 0.1 |
Bạn nên mua về bao nhiêu cái bánh chưng để bán?
A. 50
B. 110
C. 70
D. 120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.