200+ câu trắc nghiệm Phân tích định lượng trong quản trị có đáp án - Phần 6
25 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. T = 0, B = 0
B. T = 70, B = 0
C. T = 40, B = 60
D. T = 60, B = 40
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Năm.
B. Sáu.
C. Bảy.
D. Tám.
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Hai.
B. Ba
C. Bốn.
D. Năm.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Thông số a (thời gian lạc quan).
B. Thông số b (thời gian bi quan).
C. Thông số m (thời gian thường gặp).
D. Tất cả các câu trên đều sai
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Thông số a (thời gian lạc quan).
B. Thông số b (thời gian bi quan).
C. Thông số m (thời gian thường gặp).
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. ES (Earliest start time).
B. EF (Earliest finish time).
C. LS (Lastest start time).
D. LF (Lastest finish time).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. ES (Earliest start time).
B. EF (Earliest finish time).
C. LS (Lastest start time).
D. LF (Lastest finish time).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. ES (Earliest start time).
B. EF (Earliest finish time).
C. LS (Lastest start time).
D. LF (Lastest finish time).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. ES (Earliest start time).
B. EF (Earliest finish time).
C. LS (Lastest start time).
D. LF (Lastest finish time).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Để tính các giá trị muộn nhất gồm có ES và EF, ta phải bắt đầu tính từ điểm kết thúc của sơ đồ tính ngược lại cho đến điểm bắt đầu của sơ đồ PERT.
B. Thời gian dự trữ = LS – ES hoặc thời gian dự trữ = LF – EF.
C. Trong quản trị dự án, đường găng đóng vai trò quan trọng vì việc tiến độ thực hiện các công việc găng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ hoàn thành dự án.
D. Phương sai của thời gian hoàn thành dự án bằng tổng phương sai của các công việc nằm trên đường găng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Ba.
B. Bốn.
C. Năm.
D. Sáu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Các công việc nằm trên đường găng của dự án thì có thể bắt đầu muộn vì điều này sẽ không ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện dự án.
B. Để lập kế hoạch ngân sách cho dự án, người ta dùng phương pháp PERT/chi phí.
C. Chênh lệch chi phí là số dương đồng nghĩa với chi phí thực tế đang phát sinh vượt chi phí dự kiến đề ra đến thời điểm tính toán.
D. Để theo dõi tiến độ của dự án, ta phải so sánh tổng giá trị công việc đã hoàn thành và tổng chi phí phát sinh theo dự kiến cho đến thời điểm đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Giá trị công việc hoàn thành = phần trăm công việc hoàn thành + tổng chi phí
B. Giá trị công việc hoàn thành = phần trăm công việc hoàn thành - tổng chi phí
C. Giá trị công việc hoàn thành = phần trăm công việc hoàn thành / tổng chi phí
D. Giá trị công việc hoàn thành = phần trăm công việc hoàn thành × tổng chi phí
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Chênh lệch chi phí = chi phí thực tế + giá trị công việc hoàn thành
B. Chênh lệch chi phí = chi phí thực tế × giá trị công việc hoàn thành
C. Chênh lệch chi phí = chi phí thực tế - giá trị công việc hoàn thành
D. Chênh lệch chi phí = chi phí thực tế / giá trị công việc hoàn thành
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hai.
B. Ba
C. Bốn.
D. Năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Hai
B. Ba
C. Bốn.
D. Năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Nhất.
B. Hai.
C. Ba
D. Tư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.