525 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí đại cương có đáp án - Phần 4
28 người thi tuần này 4.6 5.4 K lượt thi 24 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 4)
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 3)
100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 2)
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. 3.10–6 (Vm)
B. 3,4.105 (Vm)
C. 0 (Vm)
D. 9.105 (Vm)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
A. 3 (μC)
B. 3,4.105 (Vm)
C. 0 (C)
D. 8 (μC)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
B. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
C. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2a}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5
A. Là điện trường đều.
B. Tại mọi điểm, \(\overrightarrow E \)luôn vuông góc với (σ)
C. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. A, B, C đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6
A. EA > EB > EC
B. EA < EB < EC>
C. EA = EB = EC
D. EA + EC = 2EB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. EA > EB > EC
B. EA = EB < EC>
C. EA = EB = EC
D. EA = EB > EC
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc ra xa (P)
B. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc ra xa (P).
C. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2\sigma }}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc vào (P).
D. Độ lớn \[{\rm{E = }}\frac{{\rm{\sigma }}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]và hướng vuông góc vào (P).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 10-8 C/m2 .
B. 1,5.104 C/m2
C. 6,0.103 C/m2
D. 4,5.105 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 1,5.10-4 C/m2
B. 1,5.10-2 C/m2
C. 1,13.107 V/m
D. 1,13.105 V/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng giảm.
B. Bên trong khối cầu, E có biểu thức tính giống như của một điện tích điểm Q đặt tại O.
C. Bên trong quả cầu, E giảm dần khi lại gần tâm O; bên ngoài quả cầu, E giảm dần khi ra xa tâm O.
D. Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
B. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = 4}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
C. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}\]
D. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E1}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{E2}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}{\rm{ = 8}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}\]
B. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}{\rm{ = 2}}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}\]
C. \[{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D2}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\Phi }}_{{\rm{D1}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. +4.10-8 C
B. +2.10-8 C
C. –5.10-8 Vm.
D. +4.10-8 Vm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\vec r}}}}{{{{\rm{r}}^{\rm{3}}}}}{\rm{,}}\] nếu r > R.
B. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\rho \vec r}}}}{{{\rm{3}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}{\rm{,}}\] nếu r < R
</>
C. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\vec r}}}}{{{\rm{3}}{{\rm{R}}^{\rm{3}}}}}{\rm{,}}\] nếu r < R
</>
D. \[{\rm{\vec E = kQ}}\frac{{{\rm{\rho \vec r}}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}{\rm{,}}\] nếu r = R
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{\rm{h}}}\]
B. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{2k\lambda }}}}{{\rm{h}}}\]
C. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{{{\rm{h}}^{\rm{2}}}}}\]
D. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{k\lambda }}}}{{{\rm{2h}}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. 270 V/m
B. 1350 V/m
C. 540 V/m
D. 135 V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. 11,3 kV/m
B. 22,6 kV/m
C. 5,6 kV/m
D. 0 V/m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. 18π.1010
B. -8,85 (Vm)
C. 8,85 (Vm)
D. 0 (Vm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \[\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{2}}}\]
B. \[{\rm{2\rho d}}\]
C. \[\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}\]
D. \[{\rm{\rho d}}\sqrt {\rm{2}} \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{4}}}\]
B. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}\]
C. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{2}}}\]
D. D = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{{\rm{4}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
B. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}\sqrt {\rm{2}} }}\]
C. \[{\rm{E = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{{\rm{2}}{{\rm{\varepsilon }}_{\rm{0}}}}}\]
D. E = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{4}}}\]
B. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}\]
C. \[{\rm{D = }}\frac{{{\rm{\rho d}}}}{{\rm{2}}}\]
D. D = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. Không phụ thuộc vào hình dạng quĩ đạo.
B. Tỉ lệ với |q|.
C. Luôn bằng không, nếu M trùng với N.
D. A, B, C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

