525 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí đại cương có đáp án - Phần 14
21 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[ - \frac{\pi }{5}{\rm{rad/}}{{\rm{s}}^2}\]
B. \[ - \frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{5}}}{\rm{rad/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\]
C. \[ - \frac{{\rm{\pi }}}{{{\rm{15}}}}{\rm{rad/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\]
D. \[ - 4{\rm{\pi }}\,{\rm{rad/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. 120 vòng
B. 240 vòng
C. 60 vòng
D. 180 vòng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. 5π rad/s2
B. 10π rad/s2
C. 15π rad/s2
D. 20π rad/s2
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4
A. 10π rad
B. 5π rad
C. 15π rad
D. 20π rad
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5
A. ωp = 12ωg; vp = 16vg
B. ωg = 12ωp ; vp = 16vg
C. ωp = 12ωg; vg = 16vp
D. ωg = 12ωp ; vg = 9vp
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6
A. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 12 lần
B. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 24 lần
C. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 23 lần
D. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 22 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 234 m/s
B. 467 m/s
C. 404 m/s
D. 508 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Vận tốc góc ω
B. Gia tốc góc β
C. Gia tốc tiếp tuyến at của các răng
D. Vận tốc dài v của các răng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 720 vòng/phút
B. 144 vòng/phút
C. 3600 vòng/phút
D. 180 vòng/phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 540 vòng
B. 270 vòng
C. 225 vòng
D. 45 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 540 vòng
B. 144 vòng
C. 225 vòng
D. 45 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 40 giây
B. 50 giây
C. 60 giây
D. 80 giây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. 480 vòng
B. 240 vòng
C. 45 vòng
D. 48 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. 480 vòng
B. 240 vòng
C. 225 vòng
D. 48 vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. s = 2πR
B. s = πR
C. s = R
D. s = 8R
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. s = 2πR
B. s = πR
C. s = R
D. s = 8R
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. 15 rad/s
B. 12 rad/s
C. 10 rad/s
D. 20 rad/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. 0,6 m/s
B. 1,2 m/s
C. 0,75 m/s
D. 1,35 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. 0,6 m/s
B. 0,15 m/s
C. 0,75 m/s
D. 1,35 m/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Hướng theo hướng chuyển động của quả cầu.
B. Bằng không.
C. Hướng ngược hướng chuyển động của quả cầu.
D. Hướng vào tâm quả cầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. I = 3ma2
B. I = 3/2 ma2
C. I = 2ma2
D. I = ½ ma2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \[{\rm{I = }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{5}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
B. \[{\rm{I = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{2}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
C. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{31}}}}{{{\rm{70}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{31}}}}{{{\rm{80}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \[{\rm{I = }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{5}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
B. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{57}}}}{{{\rm{160}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
C. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{31}}}}{{{\rm{70}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{31}}}}{{{\rm{80}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \[{\rm{I = }}\frac{{{\rm{66}}}}{{\rm{5}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
B. I = mR2
C. \[{\rm{I = }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{5}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
D. \[{\rm{I = }}\frac{{\rm{3}}}{{{\rm{80}}}}{\rm{m}}{{\rm{R}}^{\rm{2}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





