Bài tập Bài 2. Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 39 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
+ Đường thẳng y = 2x + 3 là đồ thị của hàm số y = 2x + 3.
Ta có y = 2x + 3 ⇔ 2x – y + 3 = 0
⇒ a = 2 ; b = −1 ; c = 3.
Vậy a = 2 ; b = −1 ; c = 3.
+ Đường thẳng y = −x + 1 là đồ thị của hàm số y = −x + 1.
Ta có y = −x + 1 ⇔ x + y − 1 = 0
⇒ a = 1 ; b = 1 ; c = −1.
Vậy a = 1 ; b = 1 ; c = −1.
+ Đường thẳng y = 3 là đồ thị của hàm số y = 3.
Ta có y = 3 ⇔ y − 3 = 0 ⇔ 0x + y − 3 = 0.
⇒ a = 0 ; b = 1 ; c = −3.
Vậy a = 0 ; b = 1 ; c = −3.
+ Đường thẳng x = −2 là đồ thị của hàm số x = −2.
Ta có x = −2 ⇔ x + 2 = 0 ⇔ x + 0y + 2 = 0.
⇒ a = 1 ; b = 10; c = 2.
Vậy a = 1 ; b = 10; c = 2.
Lời giải
a) Ta có = a.b + b.(−a) = 0 ⇒ ⊥
⇒ phương của hai vectơ và vuông góc với nhau.
Vậy = 0 và phương của hai vectơ và vuông góc với nhau.
Lời giải
b)
Vì có giá song song hoặc trùng với Δ mà trùng với Δ có giá song song hoặc trùng với
Do đó cùng phương với .
Mặt khác vectơ và vuông góc với vecto nên vuông góc với vuông góc với nhau.
Lời giải
Với mỗi điểm M(x; y) thuộc Δ khi đó = (x – x0; y – y0).
Do là vectơ chỉ phương của Δ nên và cùng phương.
Tức là có số t ≠ 0 để = t
⇒ (x – x0; y – y0) = t(u1; u2).
⇔ (x – x0; y – y0) = (tu1; tu2) .
⇔
Vậy tọa độ điểm M thỏa mãn .
Lời giải
a) Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm B(−9; 5) và nhận = (8; −4) làm vectơ chỉ phương là:
Lời giải
b) Giả sử điểm P trên d có tung độ bằng 1 có tọa độ là P(x; 1).
Vì P nằm trên d nên thay y = 1 vào phương trình ta được :
.
Từ phương trình 1 = 5 − 4t ⇒ t = 1.
Thay t = 1 vào phương trình x = −9 + 8t, ta được: x = −9 + 8. 1 = −1.
Vậy P = (−1; 1).
Lời giải
a) Đường thẳng d đi qua M(1; 1) nhận vectơ = (40; 30) làm vectơ chỉ phương.
Khi đó phương trình tham số của đường thẳng d là:
Lời giải
b) Thay t = 2 vào phương trình đường thẳng d : , ta được:
⇒
Vậy tọa độ của xe tương ứng với t = 2 là (81 ; 61).
Thay t = 4 vào phương trình đường thẳng d: , ta được:
Vậy tọa độ của xe tương ứng với t = 4 là (161 ; 121).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

