Bài tập ôn tập Toán 12 Cánh diều Chương 4 có đáp án
72 người thi tuần này 4.6 333 lượt thi 55 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
\({F_1}\left( x \right) = 3x - \frac{1}{{{x^2}}}\).
\({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\).
\({F_3}\left( x \right) = 3x + \frac{1}{{{x^2}}}\).
\({F_4}\left( x \right) = 3x - \ln x\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: \({F_1}^\prime \left( x \right) = 3 + \frac{2}{{{x^3}}}\); \({F'_2}\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\); \({F'_3}\left( x \right) = 3 - \frac{2}{{{x^3}}}\); \({F_4}^\prime \left( x \right) = 3 - \frac{1}{x}\).
Suy ra: \({F_2}^\prime \left( x \right) = 3 + \frac{1}{x} = f\left( x \right)\).
Vậy \({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\) là một nguyên hàm của \[f\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\] trên \[\left( {0; + \infty } \right)\].
Câu 2/55
\({x^3} + C\).
\(\frac{{{x^3}}}{3} + x + C\).
\({x^3} + x + C\).
\(6x + C\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có \(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int {\left( {3{x^2} + 1} \right){\rm{d}}x} = 3.\frac{{{x^3}}}{3} + x + C = {x^3} + x + C} \).
Câu 3/55
\(2{\rm{ln}}3 + 2\).
\(4{\rm{ln}}2 + 1\).
\({\rm{ln}}8 + 1\).
\(2{\rm{ln}}4\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có \[F\left( x \right) = \int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\frac{2}{{x + 2}}{\rm{\;d}}x} = 2{\rm{ln}}\left| {x + 2} \right| + C\].
Do \(F\left( { - 1} \right) = 1\) nên \(2{\rm{ln}}\left| { - 1 + 2} \right| + C = 1 \Leftrightarrow C = 1\).
Vậy \(F\left( x \right) = 2{\rm{ln}}\left| {x + 2} \right| + 1 \Rightarrow F\left( 2 \right) = 2{\rm{ln}}4 + 1 = 4{\rm{ln}}2 + 1\).
Câu 4/55
\[\frac{{{{\left( {2x - 3} \right)}^3}}}{3} + \frac{4}{3}\].
\[\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x - \frac{2}{3}\].
\[\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x + \frac{8}{3}\].
\[\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x + \frac{2}{3}\].
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có \[\int {{{\left( {2x - 3} \right)}^2}{\rm{d}}x} = \int {\left( {4{x^2} - 12x + 9} \right){\rm{d}}x} = 4\int {{x^2}} {\rm{d}}x - 12\int {x{\rm{d}}x} + 9\int {{\rm{d}}x} = \frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x + C\].
\(F\left( { - 1} \right) = - 17 \Leftrightarrow \frac{4}{3}.{\left( { - 1} \right)^3} - 6.{\left( { - 1} \right)^2} + 9.\left( { - 1} \right) + C = - 17 \Leftrightarrow C = - \frac{2}{3}\).
Vậy nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \[f\left( x \right) = {\left( {2x - 3} \right)^2}\] thỏa mãn \(F\left( { - 1} \right) = - 17\) là\[\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x - \frac{2}{3}\].
Câu 5/55
\(3\sin x - 4\cos x\).
\( - 3\sin x + 4\cos x\).
\(3\sin x + 4\cos x + C\).
\( - 3\sin x + 4\cos x + C\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\left( {3\cos x - 4\sin x} \right)} {\rm{d}}x = 3\int {\cos x} {\rm{d}}x - 4\int {\sin x{\rm{d}}x} \)\( = 3\sin x + 4\cos x + C\).
Câu 6/55
\[ - 2\cos x - 3\cot x + C\].
\[2\cos x - 3\tan x + C\].
\[ - 2\cos x + 3\cot x + C\].
\[2\cos x - 3\cot x + C\].
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\left( {2\sin x + \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = 2\int {\sin x{\rm{d}}x + 3\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}{\rm{d}}x} } \]\[ = - 2\cos x - 3\cot x + C\].
Câu 7/55
\[2\tan x + 2\cot x + C\].
\[\frac{1}{3}{\tan ^3}x + \frac{1}{3}{\cot ^3}x + C\].
\[\tan x + \cot x - 2x + C\].
\[\tan x - \cot x - 2x + C\].
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta có \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {{{\tan }^2}x{\rm{d}}x} + \int {{{\cot }^2}x{\rm{d}}x} = \int {\left( {1 + {{\tan }^2}x - 1} \right){\rm{d}}x} + \int {\left( {1 + {{\cot }^2}x - 1} \right){\rm{d}}x} \]
\[ = \int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 1} \right){\rm{d}}x} + \int {\left( {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}} - 1} \right){\rm{d}}x} \]\[ = \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x} + \int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}{\rm{d}}x} - 2\int {{\rm{d}}x} \]
\[ = \tan x - \cot x - 2x + C\].
Câu 8/55
\(f\left( x \right) = 3x - 5{\rm{sin}}x - 5\).
\(f\left( x \right) = 3x + 5{\rm{sin}}x + 5\).
\(f\left( x \right) = 3x + 5{\rm{sin}}x + 2\).
\(f\left( x \right) = 3x - 5{\rm{sin}}x + 5\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta có \(f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {\left( {3 - 5{\rm{cos}}x} \right){\rm{d}}x} = 3x - 5{\rm{sin}}x + C\).
Ta lại có:\(f\left( 0 \right) = 5 \Rightarrow 3 \cdot 0 - 5{\rm{sin}}0 + C = 5 \Leftrightarrow C = 5\).
Vậy \(f\left( x \right) = 3x - 5{\rm{sin}}x + 5\).
Câu 9/55
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = x + x{e^{x - 1}} + C} \).
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = 1 + {e^x} + C} \).
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = x + {e^x} + C} \).
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = 1 + x{e^{x - 1}} + C} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/55
\[F\left( x \right) = x{.2025^{x - 1}}\].
\[F\left( x \right) = {2025.2024^x}\].
\[F\left( x \right) = {2025^x}.\ln 2025\].
\[F\left( x \right) = \frac{{{{2025}^x}}}{{\ln 2025}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/55
\[\frac{1}{2}{.5^{2x - 1}}.\ln 5 + C\].
\[{2.5^{2x - 1}}.\ln 5 + C\].
\[{5^{2x - 1}}.\ln 5 + C\].
\[\frac{1}{{2\ln 5}}{.5^{2x - 1}} + C\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
\[F\left( x \right) = \frac{1}{{{e^x}}} - x + 1\].
\[F\left( x \right) = \ln x - x - 1\].
\[F\left( x \right) = {e^x} - x + 1\].
\[F\left( x \right) = {e^x} - x + 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/55
\(7\).
\(9\).
\(\frac{{15}}{4}\).
\(\frac{{23}}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
\[I = 11\].
\[I = 17\].
\[I = 23\].
\[I = 8\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
\(I = \frac{4}{{\ln 5}}\).
\(I = 4\ln 5\).
\(I = 5\ln 5\).
\(I = \frac{5}{{\ln 5}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
\( - 1\).
\(\frac{\pi }{2}\).
\(0\).
\(1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
\({2025^2}\).
\(\frac{{2025}}{2}\).
\(2023\).
\(4050\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
\[6 + \ln 3\].
\[6 - \ln 3\].
\(4\).
\(8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.