20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 1. Phương trình mặt phẳng có đáp án
56 người thi tuần này 4.6 714 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Đông Anh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Minh Hà (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THCS&THPT Tạ Quang Bửu (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án - mã đề 1201
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Trương Định (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \[\overrightarrow {AC} .\]
B. \[\overrightarrow {AC'} .\]
C. \[\overrightarrow {AA'} .\]
D. \[\overrightarrow {AD'} .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có: \[ABCD.A'B'C'D'\] là hình lập phương nên \[\overrightarrow {AA'} \bot \left( {ABCD} \right)\].
Do đó, \[\overrightarrow {AA'} \] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\].
Câu 2/20
A. \[{x^2} + 2y + z - 3 = 0.\]
B. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2 = 0.\]
C. \[{x^2} + 2{y^2} + z - 5 = 0.\]
D. \[x + 2y + z - 4 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình tổng quát của mặt phẳng có dạng: \[ax + by + cz + d = 0\] trong đó \[a,b,c\] không đồng thời bằng 0.
Do đó, ta chọn D.
Câu 3/20
A. \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right).\]
B. \[B\left( {1;1;1} \right).\]
C. \[C\left( {1;1; - 1} \right).\]
D. \[D\left( { - 3;0;0} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay tọa độ vào phương trình mặt phẳng, ta có:
Với điểm \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right),\] ta được: \[ - 1 + \left( { - 1} \right) + \left( { - 1} \right) - 3 = - 6 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right).\]
Với điểm \[B\left( {1;1;1} \right)\], ta được: \[1 + 1 + 1 - 3 = 0\].
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] đi qua điểm \[B\left( {1;1;1} \right).\]
Với điểm \[C\left( {1;1; - 1} \right),\] ta được: \[1 + 1 + \left( { - 1} \right) - 3 = - 2 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[C\left( {1;1; - 1} \right).\]
Với điểm \[D\left( { - 3;0;0} \right)\], ta được: \[ - 3 + 0 + 0 - 3 = - 6 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[D\left( { - 3;0;0} \right).\]
Câu 4/20
A. \[\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right).\]
B. \[\overrightarrow n = \left( { - 2;1; - 1} \right).\]
C. \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 1} \right).\]
D. \[\overrightarrow n = \left( {1;1;1} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( \alpha \right):2x + y + z + 1 = 0\] là \[\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right).\]
Câu 5/20
A. \[P\left( {0;2;0} \right).\]
B. \[Q\left( {0;0;3} \right).\]
C. \[M\left( {1;2;3} \right).\]
D. \[N\left( {1;0;0} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét các đáp án, ta thấy điểm \[M\left( {1;2;3} \right)\] không thuộc mặt phẳng \[\left( P \right)\] do
\[\frac{1}{1} + \frac{2}{2} + \frac{3}{3} = 3 \ne 1.\]
Câu 6/20
A. \[2x + 3y - z - 2 = 0.\]
B. \[2x + 3y - z + 2 = 0.\]
C. \[2x - y + 3z - 2 = 0.\]
D. \[2x - y + 3z + 2 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \[2\left( {x - 1} \right) + 3\left( {y - 1} \right) + \left( { - 1} \right)\left( {z - 3} \right) = 0\] hay \[2x + 3y - z - 2 = 0.\]
Câu 7/20
A. \[\overrightarrow n = \left( {2;1;2} \right).\]
B. \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 2} \right).\]
C. \[\overrightarrow n = \left( {2;1; - 2} \right).\]
D. \[\overrightarrow n = \left( { - 2;1; - 2} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có vectơ pháp tuyến \[\overrightarrow n \] của mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng
\[\overrightarrow n = \left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 2}\\0&{ - 1}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 1}\\{ - 1}&{ - 1}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&{ - 2}\\{ - 1}&0\end{array}} \right|} \right) = \left( {2;1; - 2} \right).\]
Vậy vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là \[\overrightarrow n = \left( {2;1; - 2} \right).\]
Câu 8/20
A. \[2x - 3y + 6z + 12 = 0.\]
B. \[2x - 3y - 6z - 12 = 0.\]
C. \[2x - 3y + 6z = 0.\]
D. \[2x + 3y + 6z + 12 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[\overrightarrow {AB} = \left( {0;4;2} \right)\], \[\overrightarrow {AC} = \left( { - 3;4;3} \right)\].
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là
\[\overrightarrow n = \left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&2\\4&3\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0\\3&{ - 3}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}0&4\\{ - 3}&4\end{array}} \right|} \right)\]\[ = \left( {4; - 6;12} \right) = 2\left( {2; - 3;6} \right).\]
Suy ra \[\overrightarrow n = \left( {2; - 3;6} \right)\] là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\].
Vậy phương trình mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là:
\[2\left( {x - 3} \right) + \left( { - 3} \right)\left( {y - 2} \right) + 6\left( {z - 0} \right) = 0\] hay \[2x - 3y + 6z = 0.\]
Câu 9/20
A. \[\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
B. \[ - \frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
C. \[\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 0.\]
D. \[\frac{x}{1} - \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[ - \frac{5}{3}.\]
B. \[\frac{7}{3}.\]
C. \[\frac{5}{3}.\]
D. \[5.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[\left( P \right):x + y + 2z - 3 = 0.\]
B. \[\left( P \right):x + y + 2z - 6 = 0.\]
C. \[\left( P \right):x + 3y + 4z - 7 = 0.\]
D. \[\left( P \right):x + 3y + 4z - 26 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[2x - y - 2z = 0.\]
B. \[2x + y - 2z = 0.\]
C. \[2x - y + 2z = 0.\]
D. \[2x + y - 2z + 1 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[2x + y + 3z + 7 = 0.\]
B. \[2x + y - 3z + 7 = 0.\]
C. \[2x - y + 3z + 7 = 0.\]
D. \[2x - y + 3z - 7 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[\frac{7}{{\sqrt {14} }}.\]
B. \[\frac{8}{{\sqrt {14} }}.\]
C. \[\frac{5}{{\sqrt {14} }}.\]
D. \[14.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. \[m = n = - 4.\]
B. \[m = 4;n = - 4.\]
C. \[m = - 4;n = 4.\]
D. \[m = n = 4.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[S = 12.\]
B. \[S = - 12.\]
C. \[S = 0.\]
D. \[S = - 24.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \[4x - 2y - z + 4 = 0.\]
B. \[4x + 2y - z - 4 = 0.\]
C. \[4x + 2y + z + 4 = 0.\]
D. \[4x - 2y - z - 4 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \[4.\]
B. \[\sqrt 2 .\]
C. \[2\sqrt 2 .\]
D. \[8.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.