20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 2. Tọa độ của vectơ có đáp án
72 người thi tuần này 4.6 631 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\left( {0;4;1} \right).\)
B. \(\left( {3;0;0} \right).\)
C. \(\left( {3;4;0} \right).\)
D. \(\left( {0;0;1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là \(\left( {3;0;0} \right).\)
Câu 2
A. \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
B. \(\left( {2;1;1} \right).\)
C. \(\left( { - 2; - 1;1} \right).\)
D. \(\left( { - 2; - 1; - 1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ của \(\overrightarrow u \) là \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
Câu 3
A. \(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
D. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow {AB} \) = \(\left( {1 - 2;1 - \left( { - 1} \right); - 3 - 0} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right).\)
Câu 4
A. \(\left( {0;2;3} \right).\)
B. \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
C. \(\left( {0;2;0} \right).\)
D. \(\left( {0;3;0} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
Câu 5
A. \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( {0;0;3} \right).\)
D. \(\left( { - 1;2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điểm đối xứng với \(A\) qua trục \(Oz\) có tọa độ là \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
Câu 6
A. \(\left( {1;1;0} \right).\)
B. \(\left( {0;2; - 1} \right).\)
C. \(\left( {4;4;1} \right).\)
D. \(\left( {1;3; - 1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(a = 2.\)
B. \(a = 4.\)
C. \(a = 3.\)
D. \(a = 5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right).\)
B. \(\left( {3;5; - 6} \right).\)
C. \(\left( { - \frac{3}{2};\frac{3}{2}; - 3} \right).\)
D. \(\left( { - 3;5; - 6} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(M'\left( { - 3; - 5;7} \right).\)
B. \(M'\left( {3;5; - 7} \right).\)
C. \(M'\left( { - 3;5;7} \right).\)
D. \(M'\left( {3; - 5; - 7} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\left( {8;4;10} \right).\)
B. \(\left( {6;12;0} \right).\)
C. \(\left( {10;8;6} \right).\)
D. \(\left( {13;0;17} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\left( { - 1; - 8;2} \right).\)
B. \(\left( {7;4; - 4} \right).\)
C. \(\left( {1;8; - 2} \right).\)
D. \(\left( { - 7; - 4;4} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(x + y = 1.\)
B. \(x + y = 17.\)
C. \(x + y = - \frac{{11}}{5}.\)
D. \(x + y = \frac{{11}}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(\left( {3;4; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 4;3;1} \right).\)
C. \(\left( {1;3;2} \right).\)
D. \(\left( {5;0;1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \(H\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
B. \(H\left( {0;0;3} \right).\)
C. \(H\left( {1; - 2;0} \right).\)
D. \(H\left( {1;2;0} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(M\left( {4; - \frac{3}{2}; - \frac{9}{2}} \right).\)
B. \(M\left( {4;\frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
C. \(M\left( {4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
D. \(M\left( { - 4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \( - 4.\)
B. \(9.\)
C. \(3.\)
D. \(6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(M\left( {37,2;14,7;30,1} \right).\)
B. \(M\left( {14,7;37,2;30,1} \right).\)
C. \(M\left( {30,1;14,7;37,2} \right).\)
D. \(M\left( {14,7;30,1;37,2} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


