300 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 1: Tính đơn điệu của hàm số có đáp án - Đề 1
38 người thi tuần này 4.6 871 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)\).
B. Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
C. Với mọi \({x_1} < {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
D. Với mọi \({x_1} > {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. \(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} > 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
B. \(\frac{{f\left( {{x_1}} \right)}}{{f\left( {{x_2}} \right)}} < 1,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
C. \(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} < 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
D. \(f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right),\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\).
B. Nếu \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\).
C. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số hằng trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\).
D. Nếu \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) không đổi trên \(K\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right)\).
C. \(\left( {0;2} \right)\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. \(f\left( 2 \right) > f\left( { - 1} \right)\).
B. \(f\left( 1 \right) > f\left( 3 \right)\).
C. \(f\left( 3 \right) > f\left( \pi \right)\).
D. \(f\left( {\frac{2}{3}} \right) < f\left( {\frac{3}{4}} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Nếu \(f'\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
B. Nếu \(f'\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
C. Nếu \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
D. Nếu \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. \(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right)\).
B. \(f\left( { - 3} \right) > f\left( 5 \right)\).
C. \(f\left( { - 3} \right) < f\left( 5 \right)\).
D. \(f\left( 0 \right) < f\left( 5 \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. \(f(x) + 2020\).
B. \(f(x) - 2019\).
C. \(f(x) - {x^2}\).
D. \(f(x) - x\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. \(y' > 0\), \(\forall x \ne 2\).
B. \(y' > 0\), \(\forall x \ne 3\).
C. \(y' < 0\), \(\forall x \ne 2\).
D. \(y' < 0\), \(\forall x \ne 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. \(\left( { - 1;\; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;\; - 9} \right)\).
C. \(\left( { - 9;\; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).
B. \(y = {x^3} + x\).
C. \(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\).
D. \(y = - {x^3} - 3x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. \(y = {x^4} + {x^2} - 1\).
B. \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).
C. \(y = {x^2} + 1\).
D. \(y = {x^3} + x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,2} \right)\).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0\,;\,2} \right)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 2} \right)\).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {0;1} \right)\).
C. \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. \(y = {x^3} - x\).
B. \(y = {x^2} + 1\).
C. \(y = {x^4} + 2{x^2}\).
D. \(y = {x^3} + x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).
B. \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).
C. \(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
B. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

