(Đúng sai) 3 bài tập Toạ độ của vectơ (có lời giải)
48 người thi tuần này 4.6 168 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1

Lời giải

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.
\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]
\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]
a) Đúng: Tọa độ các điểm \[A,B\] là \[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\].
Lời giải

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.
\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]
\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]
b) Đúng: Tọa độ các điểm \[C,D\] là \[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\].
Lời giải

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.
\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]
\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]
c) Đúng: Tọa độ điểm \[S\] là \(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).
Lời giải

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.
\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]
\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]
d) Đúng: Tọa độ các điểm \[M,N\] là \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\].
Đoạn văn 2
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.