Bài tập ôn tập Toán 12 Cánh diều Chương 5 có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 328 lượt thi 55 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 3y + z + 2 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
A. \({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).
\({\vec n_3}\left( {2;3;2} \right)\).
\({\vec n_1}\left( {2;3;0} \right)\).
\({\vec n_4}\left( {2;0;3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: A
Vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).
Câu 2/55
\(A\left( {1;1;3} \right).\)
\(B\left( {1;1; - 3} \right).\)
\(C\left( {3;1;1} \right).\)
\(D\left( { - 1; - 1;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có: \(1 + 1 - 3 + 1 = 0 \Rightarrow \) điểm \(A\left( {1;1;3} \right) \in \left( P \right).\)
Câu 3/55
\[3x + z + 7 = 0\].
\[3x - y - 7z + 1 = 0\].
\[3x + y - 7 = 0\].
\[3x + y - 7z - 3 = 0\].
Lời giải
Đáp án đúng: D
Phương trình mặt phẳng \[3x + y - 7z - 3 = 0\]có vectơ pháp tuyến là \[\overrightarrow n = \left( {3;1; - 7} \right)\].
Câu 4/55
\(y + z - 7 = 0\).
\(2x - y + z + 5 = 0\).
\( - x + 5y + 2z + 5 = 0\).
\(2x + y + z - 5 = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có \[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( {6; - 3;3} \right) = 3\left( {2\,;\, - 1\,;\,1} \right)\]. Chọn \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\] là 1 vectơ pháp tuyến của \[\left( \alpha \right)\].
Phương trình mặt phẳng qua \[M\left( { - 1;5;2} \right)\]nhận \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\] làm 1 vectơ pháp tuyến là:
\(2\left( {x + 1} \right) - \left( {y - 5} \right) + \left( {z - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow 2x - y + z + 5 = 0\).
Câu 5/55
\(z + 2 = 0\).
\(z - 2 = 0\).
\(2x - 3y = 0\).
\(2x - 3y - 2 = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng: A
Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng cần tìm. Do \(\left( P \right){\rm{//}}\left( {Oxy} \right) \Rightarrow \) \(\overrightarrow {{n_P}} = \overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).
Và \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A \Rightarrow \left( P \right):0.\left( {x - 2} \right) + 0.\left( {y + 3} \right) + 1.\left( {z + 2} \right) = 0\)\( \Rightarrow \left( P \right):z + 2 = 0\).
Câu 6/55
\(3x + 6y - 2z - 6 = 0\).
\(2x + y - 3z - 1 = 0\).
\(3x + 6y - 2z = 0\).
\(3x + 6y - 2z + 6 = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình mặt \(\left( {MNP} \right)\) là
\(\frac{x}{{ - 2}} + \frac{y}{{ - 1}} + \frac{z}{3} = 1 \Leftrightarrow 3x + 6y - 2z + 6 = 0\).
Câu 7/55
\(2\).
\(\frac{5}{3}\).
\(3\).
\(\frac{{10}}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta có: \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = \frac{{\left| {2.2 - 2.\left( { - 1} \right) + 3 + 1} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {1^2}} }} = \frac{{10}}{3}\).
Câu 8/55
\(\frac{{\sqrt {61} }}{{12}}\).
\(4\).
\(\frac{{12\sqrt {61} }}{{61}}\).
\(3\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
Phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có dạng: \(\frac{x}{2} + \frac{y}{3} + \frac{z}{{ - 4}} = 1 \Leftrightarrow 6x + 4y - 3z - 12 = 0\)
Khoảng cách từ \(O\) đến \(\left( \alpha \right)\) bằng \(d\left( {O,\left( \alpha \right)} \right) = \frac{{\left| {6.0 + 4.0 - 3.0 - 12} \right|}}{{\sqrt {{6^2} + {4^2} + {{\left( { - 3} \right)}^2}} }} = \frac{{12\sqrt {61} }}{{61}}.\)
Câu 9/55
\[\frac{5}{3}\].
\[\frac{7}{3}\].
\[5\].
\[\frac{5}{9}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/55
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 1 - 2t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
\[ - \frac{4}{9}\].
\[\frac{4}{9}\].
\[\frac{2}{3}\].
\[ - \frac{2}{3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
\[0^\circ \].
\[45^\circ \].
\[180^\circ \].
\[90^\circ \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/55
\(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 5}}{{ - 2}} = \frac{{z + 4}}{{ - 3}}\).
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{5} = \frac{{z - 3}}{{ - 4}}\).
\(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 5}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{{ - 3}}\).
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{5} = \frac{{z + 3}}{{ - 4}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
\[0^\circ {\rm{.}}\]
\[1.\]
\[0.\]
\[90^\circ \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/55
\[3\].
\[\frac{2}{3}\].
\[\frac{5}{3}\].
\[1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
\(90^\circ \).
\(60^\circ \).
\(30^\circ \).
\(45^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
\[\alpha = 30^\circ .\]
\[\alpha = 60^\circ .\]
\[\alpha = 150^\circ .\]
\[\alpha = 120^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
\(R = 4\).
\(R = 16\).
\(R = 0\).
\(R = 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.