20 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
70 người thi tuần này 4.6 393 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
\(\left( { - 1;0; - 2} \right)\).
\(\left( { - 2; - 2;4} \right)\).
\(\left( {2;2; - 4} \right)\).
\(\left( {0;2;2} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Vì \(\vec c = \vec a - \vec b = \left( { - 2; - 2;4} \right)\).
Câu 2/20
\(\left( {11;0;1} \right)\).
\(\left( {5; - 1;0} \right)\).
\(\left( {11;0; - 1} \right)\).
\(\left( {5; - 1; - 1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có: \(2\overrightarrow a = \left( {8; - 6; - 2} \right)\) và \(\overrightarrow b = \vec i + 2\vec j + \vec k \Rightarrow \overrightarrow b = \left( {1;2;1} \right) \Rightarrow 3\vec b = \left( {3;6;3} \right)\)
Do đó: \(2\vec a + 3\vec b = \left( {8 + 3; - 6 + 6; - 2 + 3} \right) = \left( {11;0;1} \right)\).
Câu 3/20
\( - 5\).
\(3\).
\(5\).
\( - 3\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có: \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 2.1 + \left( { - 1} \right).3 + 3.2 = 5\).
Câu 4/20
\(I\left( {0;\frac{3}{2}; - 1} \right)\).
\(I\left( {0;3;2} \right)\).
\(I\left( {2;\frac{5}{2};5} \right)\).
\(I\left( {0;\frac{3}{2};1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Gọi \(I\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) là trung điểm của đoạn \(AB\)
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_0} = \frac{{1 + \left( { - 1} \right)}}{2} = 0\\{y_0} = \frac{{2 + 1}}{2} = \frac{3}{2}\\{z_0} = \frac{{3 + \left( { - 1} \right)}}{2} = 1\end{array} \right. \Rightarrow I\left( {0;\frac{3}{2};1} \right)\)
Câu 5/20
\(G\left( {\frac{5}{3};\frac{1}{3}; - 2} \right)\).
\(G\left( {\frac{5}{2};\frac{1}{2};3} \right)\).
\(G\left( {5;1;6} \right)\).
\(G\left( {\frac{5}{3};\frac{1}{3};2} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Gọi \(G\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) là trọng tâm của tam giác \(\Delta ABC\)
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_0} = \frac{{1 + 2 + 2}}{3} = \frac{5}{3}\\{y_0} = \frac{{ - 1 + \left( { - 1} \right) + 3}}{3} = \frac{1}{3}\\{z_0} = \frac{{2 + 3 + 1}}{3} = 2\end{array} \right. \Rightarrow G\left( {\frac{5}{3};\frac{1}{3};2} \right)\)
Câu 6/20
\(2\).
\(\sqrt 6 \).
\(\sqrt 2 \).
\(6\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: \(AB = \left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \sqrt {{{\left( {2 - 1} \right)}^2} + {{\left( {1 - \left( { - 1} \right)} \right)}^2} + {{\left( {1 - 2} \right)}^2}} = \sqrt 6 \).
Câu 7/20
\(\vec c\left( { - 6; - 2; - 2} \right)\).
\(\vec d\left( {3; - 1;1} \right)\).
\(\vec m\left( { - 3; - 1;1} \right)\).
\(\vec n\left( {2;1;4} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có \(\left[ {\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b } \right] = \left( {\left| \begin{array}{l}0\,\,\,\,\,3\,\\2\,\,\, - 1\end{array} \right|;\left| \begin{array}{l}3\,\,\,\,\, - 1\,\\ - 1\,\,\,\,\,\,1\end{array} \right|;\left| \begin{array}{l} - 1\,\,\,\,\,0\,\\\,1\,\,\,\,\,\,\,\,2\end{array} \right|} \right) = \left( { - 6\,;\,2\,;\, - 2} \right) = - 2\left( {3;\, - 1;\,1} \right)\).
Chọn \(\vec d\left( {3; - 1;1} \right)\) vuông góc với \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \).
Câu 8/20
\(\frac{9}{{\sqrt {35} }}\) .
\( - \frac{9}{{\sqrt {35} }}\).
\( - \frac{9}{{2\sqrt {35} }}\).
\(\frac{9}{{2\sqrt {35} }}\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta có\(\overrightarrow {AB} = \left( {1;5; - 2} \right),\overrightarrow {AC} = \left( {5;4; - 1} \right)\).
\(\cos \widehat {BAC} = \frac{{\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} }}{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|.\left| {\overrightarrow {AC} } \right|}} = \frac{{5 + 20 + 2}}{{\sqrt {30} .\sqrt {42} }} = \frac{9}{{2\sqrt {35} }}\).
Câu 9/20
\(M(0;0; - 3)\).
\(M( - 8; - 4;7)\).
\(M(8;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 4; - 7)\).
\(M\left( {0;0;3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



