Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 7
18 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 24 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Long Thành (Kiên Giang) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Tây Giang (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Quế Sơn (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Núi Thành (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ (Phú Yên) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Dục (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Đông Hà (Quảng Trị) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Anh Xtanh (Hải Phòng) năm 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cách bạn Linh chọn một quyển truyện cho bạn Hằng mượn là 5 cách.
Số cách bạn Linh chọn một quyển tạp chí cho bạn Hằng mượn là 7 cách.
Vậy bạn Linh có \[5 + 7 = 12\] cách chọn một quyển truyện hoặc một quyển tạp chí để cho bạn Hằng mượn.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mỗi mật khẩu điện thoại của bạn Hùng là một dãy gồm 4 ký tự, mỗi ký tự là một chữ số (từ 0 đến 9) nên số cách đặt mật khẩu của bạn Hùng là \[{10^4} = 10\,\,000\].
Câu 3/24
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mỗi cách xếp 5 bạn gồm 2 bạn nam và 3 bạn nữ thành một hàng dọc là một hoán vị của 5 phần tử nên ta có \(5!\) cách xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 4/24
A. một hoán vị;
B. một chỉnh hợp;
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Một hoán vị của một tập hợp có \(n\) phần tử là cách sắp xếp có thứ tự \(n\) phần tử đó (với \(n\) là số tự nhiên, \(n \ge 1\)).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi \[\overline {abcde} \] là số cần tìm.
+) Trường hợp 1: \[e = 0\], chọn \[\overline {abcd} \] có \[A_7^4\] cách.
+) Trường hợp 2: \[e = 5\], chọn \[\overline {abcd} \] có \[6.A_6^3\] cách (do \(a \ne 0\)).
Vậy có \[A_7^4 + 6.A_6^3 = 1\,\,560\] số cần tìm.
Câu 6/24
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số tập con gồm 3 phần tử của tập \(K\) là \(C_{20}^3\).
Câu 7/24
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cứ hai đội gặp nhau cho ta một trận đấu nên số trận đấu một lượt là \[C_{20}^2.\]
Số trận đấu hai lượt là \[C_{20}^2.2 = 380\] trận.
Câu 8/24
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cách chọn ra 5 học sinh sao cho có đủ nam, nữ và số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ gồm các phương án sau:
Phương án 1: Chọn 1 nam và 4 nữ có \(C_{15}^1.C_{20}^4\).
Phương án 2: Chọn 2 nam và 3 nữ có \(C_{15}^2.C_{20}^3\).
Áp dụng quy tắc cộng, có tất cả \(C_{15}^1.C_{20}^4 + C_{15}^2.C_{20}^3 = 192\,\,375\) cách.
Câu 9/24
A. \({x^4} - {x^3} + {x^2} - x + {4^4}\);
B. \({x^4} + 16{x^3} + 96{x^2} + 256x + 256\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương cùng hướng;
B. \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương ngược hướng;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
Cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {m;m - 2} \right),\overrightarrow b = \left( {2; - 3} \right)\). Giá trị của \(m\) để hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) vuông góc là
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. \[{d_1}\] và \({d_2}\) song song với nhau;
B. \[{d_1}\] và \({d_2}\) trùng nhau;
C. \[{d_1}\] và \({d_2}\) cắt nhau và không vuông góc với nhau;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\,\, - 4} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :3x - 4y - 1 = 0\) bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. \(a = 1,a = - 14\);
B. \(a = \frac{2}{7},a = 14\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.