Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 27 )
20 người thi tuần này 5.0 40.2 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
- for (prep): cho B. while (prep): trong khi
- on (prep): trên D. during (prep): trong suốt
Humid air is what makes you feel hot and sticky (1) during the summer.
Tạm dịch: Không khí ẩm ướt là điều khiến bạn cảm thấy nóng và nhớp nháp trong suốt mùa hè.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
- where + S + V: nơi mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ địa điểm trước đó (where = giới từ + which)
- who + V: người mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người trước nó
- which + S + V: cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ vật trước nó
- that + S + V: cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người/ vật trước nó
The wind can move it higher in the sky (2) where it will cool off.
Tạm dịch: Gió có thể đẩy phần khí này lên cao hơn trên bầu trời, nơi nó sẽ nguội đi.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Tính từ
Giải thích:
- another + danh từ đếm được dạng số ít/ of + danh từ đếm được dạng số nhiều: … khác
- much + danh từ không đếm được: nhiều …
- others: những cái khác (sau nó không có danh từ)
- other + danh từ đếm được dạng số nhiều/ danh từ không đếm được: … khác
Sau chỗ trống là danh từ số ít, đếm được => loại B, C, D.
When this hot air mixes with cool air from (3) another area, there will be changes in the weather.
Tạm dịch: Khi không khí nóng này trộn lẫn với không khí mát từ khu vực khác, thời tiết sẽ có những thay đổi.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- climates (n): khí hậu B. temperatures (n): nhiệt độ
- latitudes (n): miền, vùng D. atmospheres (n): bầu không khí
Greater differences between the (4) temperatures of the hot and cold air will cause greater changes in the weather.
Tạm dịch: Sự khác biệt lớn hơn giữa nhiệt độ của không khí nóng và lạnh sẽ gây ra những thay đổi lớn hơn về thời tiết.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
- cubic (adj): có hình khối, có hình lập phương B. cubicle (n): phòng nhỏ
- cubical (adj): có hình khối D. cube (n): khối, viên
Cụm danh từ “an ice _____” => điền danh từ vào chỗ trống.
Imagine putting an ice (5) cube in a warm drink.
Tạm dịch: Hãy tưởng tượng bỏ một viên đá vào một đồ uống ấm.
Chọn D
Câu 6/50
A. were painted
B. were paint
C. were painting
D. painted
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Chủ ngữ “Those two pictures” – chủ ngữ chỉ đồ vật không thể tự thực hiện hành động “paint” (vẽ) => câu bị động.
Câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was/ were + P2
paint => painted
Tạm dịch: Hai bức tranh treo trên tường phòng trưng bày được vẽ ở Pháp, và chúng rất nổi tiếng.
Chọn A
Câu 7/50
A. After I have met my beloved teacher
B. Until I will meet my beloved teacher
C. By the time I meet my beloved teacher
D. Whenever I meet my beloved teacher
Lời giải
Kiến thức: Sự kết hợp thì
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ trong mệnh đề chính chia thì hiện tại => động từ trong mệnh đề thời gian không chia quá khứ hoặc tương lai => loại B, C.
Cấu trúc: Whenever + S + V_(s/es), S + V_(s/es): Mỗi khi …
Loại A vì không hợp nghĩa câu.
Tạm dịch: Mỗi khi tôi gặp cô giáo yêu quý của mình, cô ấy thường mặc hai màu đỏ và đen.
Chọn D
Câu 8/50
A. The hardest / the best
B. The more / the much
C. The harder / the better
D. The more hard / the more good
Lời giải
Kiến thức: So sánh lũy tiến
Giải thích:
Cấu trúc so sánh lũy tiến: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
Dạng so sánh hơn của tính từ “hard” là “harder”, “good” là “better”
Tạm dịch: Bạn càng học chăm chỉ cho các kỳ thi này, bạn sẽ càng làm tốt hơn.
Chọn C
Câu 9/50
A. satisfying
B. satisfactorily
C. satisfactory
D. satisfied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. domineering
B. oppressive
C. overbearing
D. pressing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. nice brown le
B. brown nice leather
C. nice leather brown
D. leather brown nice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. song and dance
B. tooth and nail
C. pins and needles
D. length and breadth
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. are they
B. are cars
C. aren't they
D. aren't cars
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. because of
B. in spite of
C. although
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. settle down
B. put down
C. go down
D. touch down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. was watching
B. watched
C. am watching
D. has watched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. assert
B. inflict
C. affirm
D. maintain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Being read
B. Read
C. To read
D. Having read
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.