1000+ câu Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng – an ninh có đáp án - Phần 34
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Từ cấp tiểu đội đến cấp tiểu đoàn.
Từ cấp trung đội đến cấp trung đoàn.
Từ cấp đại đội đến cấp sư đoàn.
Từ cấp tiểu đoàn đến cấp quân đoàn
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
1: 10.000; 1: 20.000
1: 20.000; 1: 50.000
1: 25.000; 1: 50.000.
1: 50.000; 1:100.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
Địa danh vùng dân cư; số hiệu bản đồ; giản đồ góc lệch; tên địa phương có một phần đất đai trong mảnh bản đồ và 7 dạng ký hiệu cơ bản.
Địa danh vùng dân cư; số hiệu bản đồ; tên địa phương có một phần đất đai trong mảnh bản đồ và thước chia độ chỉ độ từ thiên.
Tên địa phương; ký hiệu dáng đất, địa giới; lược đồ chắp ghép và thước chia độ chỉ độ từ thiên.
Tỉ lệ bản đồ; thước tỉ lệ thẳng; số hiệu bản đồ; các loại ký hiệu: khu dân cư, rừng, thực vật, thuỷ văn, vật thể độc lập, địa giới và dáng đất
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
Địa danh vùng dân cư; số hiệu bản đồ; tên địa phương có một phần đất đai trong mảnh bản đồ và thước chia độ chỉ độ từ thiên.
Địa danh vùng dân cư; tỉ lệ bản đồ; số hiệu bản đồ; thước đo độ dốc; tên địa phương có một phần đất đai và giải thích các ký hiệu trên bản đồ.
Tỉ lệ bản đồ và thước tỉ lệ thẳng; lược đồ bảng chắp; ký hiệu dáng đất, địa giới; thước đo độ dốc; giản đồ góc lệch và phía dưới giải thích các ký hiệu trên bản đồ.
Tỉ lệ bản đồ; địa danh vùng dân cư; thước chia độ chỉ độ từ thiên; số hiệu bản đồ; thước đo độ dốc; giản đồ góc lệch; giải thích các ký hiệu trên bản đồ và lược đồ bảng chắp
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
Giúp người sử dụng nhanh chóng tìm ra các khu vực địa hình trên thực địa tiếp nối với mảnh bản đồ đang dùng.
Giúp người sử dụng nhanh chóng tìm ra góc phương vị ô vuông của các mảnh bản đồ cần chắp nối với mảnh đang dùng.
Giúp người sử dụng nhanh chóng tìm ra các mảnh bản đồ cần chắp nối với mảnh đang dùng.
Giúp người sử dụng nhanh chóng tính được diện tích của các mảnh bản đồ cần chắp nối với mảnh đang dùng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
Dọc 00 7’30” vĩ tuyến; Ngang 00 7’30” kinh tuyến.
Dọc 00 10′ vĩ tuyến; Ngang 00 10′ kinh tuyến.
Dọc 00 15′ vĩ tuyến; Ngang 00 15′ kinh tuyến.
Dọc 00 20′ vĩ tuyến; Ngang 00 20′ kinh tuyến
Lời giải
Chọn đáp án
Câu 7/30
Dọc 00 7’30” vĩ tuyến; Ngang 00 7’30” kinh tuyến.
Dọc 00 10′ vĩ tuyến; Ngang 00 10′ kinh tuyến.
Dọc 00 15′ vĩ tuyến; Ngang 00 15′ kinh tuyến.
Dọc 00 20′ vĩ tuyến; Ngang 00 20′ kinh tuyến
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
Là đường cong có thể khép kín, nối liền các điểm có cùng độ cao, độ dài trên thực địa được chiếu lên mặt phẳng bản đồ.
Là đường cong khép kín, tất cả các điểm cùng nằm trên đường bình độ có độ cao đều khác nhau phụ thuộc vào dáng đất.
Là đường cong khép kín, nối liền các điểm có độ cao tuỳ theo từng loại dáng đất được chiếu lên mặt phẳng bản đồ.
Là đường cong khép kín, nối liền các điểm có cùng độ cao trên mặt đất được chiếu lên mặt phẳng bản đồ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
Bằng cự ly phẳng ngang giữa hai đường bình độ kề nhau.
Bằng cự ly thẳng đứng giữa hai mặt cắt của hai đường bình độ kề nhau.
Bằng khoảng cách giữa hai hình chiếu của hai đường bình độ kề nhau.
Bằng độ chênh cao thẳng đứng của hai đường bình độ bất kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 15m; Đường bình độ giữa 10m.
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 20m; Đường bình độ giữa 10m.
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 25m; Đường bình độ giữa 2,5m.
Đường bình độ con 10m; Đường bình độ cái 50m; Đường bình độ giữa 5m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Đường bình độ con 10m; Đường bình độ cái 50m; Đường bình độ giữa 5m.
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 25m; Đường bình độ giữa 2,5m.
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 20m; Đường bình độ giữa 10m.
Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 15m; Đường bình độ giữa 10m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Chữ số, màu sắc.
Các đường bình độ.
Mầu sắc, chữ số, chữ viết.
Các ký hiệu tượng hình kèm theo ghi chú
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật trên thực địa với bản đồ, vẫn giữ được hình dáng và phương hướng thực của địa vật.
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ về chiều dài của địa vật và giữ được phương hướng thực của nó ở thực địa, nhưng về chiều ngang không vẽ theo tỉ lệ.
Là ký hiệu thể hiện những địa vật có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được. Loại ký hiệu này vẽ tượng trưng, tượng hình.
Là ký hiệu không biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật ngoài thực địa với bản đồ, vì chúng có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Là ký hiệu không biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật ngoài thực địa với bản đồ, vì chúng có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được.
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ về chiều dài của địa vật và giữ được phương hướng thực của nó ở thực địa, nhưng về chiều ngang không vẽ theo tỉ lệ.
Là ký hiệu thể hiện những địa vật có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được. Loại ký hiệu này vẽ tượng trưng, tượng hình.
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật trên thực địa với bản đồ, vẫn giữ được hình dáng và phương hướng thực của địa vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ về chiều dài của địa vật và giữ được phương hướng thực của nó ở thực địa, nhưng về chiều ngang không vẽ theo tỉ lệ.
Là ký hiệu biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật trên thực địa với bản đồ, vẫn giữ được hình dáng và phương hướng thực của địa vật.
Là ký hiệu không biểu thị đúng tương quan tỉ lệ của địa vật ngoài thực địa với bản đồ, vì chúng có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được.
Là ký hiệu thể hiện những địa vật có kích thước nhỏ bé, không thể rút theo tỉ lệ bản đồ được. Loại ký hiệu này vẽ tượng trưng, tượng hình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Ký hiệu vùng dân cư; Ký hiệu địa giới; Ký hiệu giao thông; Ký hiệu theo mầu; Ký hiệu dùng chữ và số để giải thích; Ký hiệu theo tỷ lệ; Ký hiệu dáng đất.
Ký hiệu theo tỷ lệ; Ký hiệu 1/2 tỷ lệ; Ký hiệu không theo tỷ lệ; Ký hiệu khu dân cư; Ký hiệu địa giới; Ký hiệu giao thông; Ký hiệu dáng đất.
Ký hiệu khu vực; Ký hiệu điểm; Ký hiệu đường; Ký hiệu địa giới; Ký hiệu giao thông; Ký hiệu thuỷ văn; Ký hiệu dáng đất.
Ký hiệu khu vực; Ký hiệu điểm; Ký hiệu đường; Ký hiệu giao thông; Ký hiệu địa giới; Ký hiệu thuỷ văn; Ký hiệu núi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Ống nhòm; Dựa vào mặt trời.
Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật.
Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật, và bằng sa bàn.
Định hướng bằng địa bàn; Dựa vào trăng, sao; Đường phương hướng giữa hai địa vật và bằng ống nhòm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Phương pháp ước lượng cự ly; Phương pháp giao hội.
Phương pháp dùng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật.
Phương pháp ước lượng cự ly; Phương pháp giao hội; Phương pháp xác định toạ độ chính xác.
Phương pháp ước lượng cự ly; Phương pháp tìm địa vật dài thẳng; Phương pháp giao hội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Trạm y tế.
Trong bệnh viện.
Ngoài hỏa tuyến.
Trạm cấp cứu tiền phương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Là đưa cuộn băng đi nhiều vòng từ trên xuống dưới theo hình vòng xoắn lò xo hoặc như hình con rắn quấn quanh thân cây, vòng sau đè lên 2/3 vòng trước.
Là đưa cuộn băng đi nhiều vòng từ dưới lên trên, từ trong ra ngoài, đường băng sau đè lên 1/3 đường băng trước theo hình vòng xoắn lò xo.
Là đưa cuộn băng đi nhiều vòng từ dưới lên trên theo hình vòng xoắn lò xo hoặc như hình con rắn quấn quanh thân cây, đường băng sau đè lên 2/3 đường băng trước.
Là đưa cuộn băng đi nhiều vòng theo hình số 8 hoặc 2 vòng đối xứng, băng từ dưới lên trên, từ ngoài vào trong, đường băng sau đè lên 2/3 đường băng trước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.