15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương VIII có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 648 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến bất đẳng thức lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Viết bất đẳng thức diễn tả một khẳng định lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Giải phương trình tích hoặc phương trình đưa được về dạng phương trình tích lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Gieo một con xúc xắc 2 lần.
B. Tung một đồng xu 2 lần.
C. Chọn ngẫu nhiên một số có 3 chữ số.
D. Xạ thủ bắn vào một tấm bia hình tròn có các đường tròn đồng tâm.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khả năng xuất hiện các mặt của 1 con xúc xắc là như nhau nên các kết quả của phép thử A là đồng khả năng.
Khả năng xuất hiện các mặt của 1 đồng xu là như nhau nên các kết quả của phép thử B là đồng khả năng.
Khả năng xuất hiện được chọn của các số là như nhau nên các kết quả của phép thử C là đồng khả năng.
Các vòng tròn đồng tâm trên tấm bia có diện tích khác nhau nên các kết quả của phép thử D không đồng khả năng.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;...;\,\,17;\,\,18} \right\}\).
Vậy không gian mẫu của phép thử có \(\frac{{18 - 1}}{1} + 1 = 18\) (phần tử).
Câu 3/15
A. 900.
B. 90.
C. 9.
D. 5.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các kết quả thuận lợi cho biến cố là \[100\,;\,\,110\,;\,\,120\,;\,\, \ldots \,;\,\,980\,;\,\,990.\]
Số kết quả thuận lợi cho biến cố là \(\frac{{990 - 100}}{{10}} + 1 = 90\) (kết quả).
Câu 4/15
A. Ba quả cầu lấy ra cùng màu với nhau.
B. Ba quả cầu lấy ra có ít nhất một quả màu trắng.
C. Ba quả cầu lấy ra gồm có ba màu.
D. Ba quả cầu lấy ra có nhiều nhất hai quả cầu màu xanh.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các quả cầu trong hộp chỉ có hai màu trắng và xanh nên không thể xảy ra trường hợp lấy được ba quả cầu có ba màu.
Câu 5/15
A. 10.
B. 15.
C. 20.
D. 30.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Không gian mẫu của phép thử là \[\Omega = \left\{ {10\,;\,\,11\,;\,\,1\,2\,;\,\,13\,;\,\,...\,;\,\,48\,;\,\,49\,;\,\,50} \right\}\].
Không gian mẫu của phép thử có \(\frac{{50 - 10}}{1} + 1 = 41\) (phần tử).
Các kết quả thuận lợi cho biến cố là \[10\,;\,\,20\,;\,\,30\,;\,\,40;\,\,50.\]
Do đó có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố.
Câu 6/15
A. 30.
B. 17.
C. 105.
D. 210.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tổng số bi trong thùng là \(4 + 5 + 6 = 15\)(viên bi).
Số cách chọn ngẫu nhiên 1 viên bi là 15 cách chọn.
Số cách chọn ngẫu nhiên viên bi còn lại là 14 cách chọn.
Suy ra số cách lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ thùng là \(15 \cdot 14 = 210\) (cách).
Tuy nhiên mỗi cách chọn đã bị tính 2 lần.
Do đó số phần tử của không gian mẫu là: \(\frac{{210}}{2} = 105\) (phần tử).
Câu 7/15
A. \(\frac{3}{{10}}\).
B. \(\frac{5}{{10}}\).
C. \(\frac{8}{{10}}\).
D. \(\frac{9}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(0,94\).
B. \(0,95\).
C. \(0,96\).
D. \(0,97\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\).
B. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\) .
C. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\).
D. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(\frac{5}{6}\).
B. \(\frac{7}{6}\).
C. \(\frac{{11}}{{36}}\).
D. \(\frac{5}{{36}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(\frac{1}{{900}}\).
B. \(\frac{2}{{300}}\).
C. \(\frac{2}{{333}}\).
D. \(\frac{1}{{999}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \(\frac{1}{6}\).
B. \(\frac{1}{{10}}\).
C. \(\frac{1}{3}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \(\frac{1}{5}\).
B. \(\frac{2}{5}\).
C. \(\frac{3}{5}\).
D. \(\frac{4}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.