Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 15)
23 người thi tuần này 5.0 35.9 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. announced
B. evaluated
C. enunciated
D. demanded
Lời giải
Đáp án A
Đáp án A đúng vì phần gạch chân của đáp án A là âm /t/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /ɪd/.
- A. announced /əˈnaʊnst/ (v): thông báo
- B. evaluated /ɪˈvæljueɪt/ (v): đánh giá
- C. enunciated /ɪˈnʌnsieɪtɪd/ (v): phát âm rõ ràng
- D. demanded /dɪˈmɑːndɪd/ (v): yêu cầu/ nhu cầu
Câu 2/50
A. queue
B. quarter
C. quadruple
D. questionnaire
Lời giải
Đáp án A
Đáp án A đúng vì phần gạch chân của đáp án A là âm /k/. Các đáp án còn lại có phần gach chân là âm /kw/.
- A. queue /kjuː/ (n): hàng lối
- B. quarter /ˈkwɔːtə(r)/ (n): một phần tư
- C. quadruple /ˈkwɒdrʊpl/ (v): nhân bốn
- D. questionnaire /ˌkwestʃəˈneə(r)/ (n): bảng câu hỏi
Câu 3/50
A. record
B. mentor
C. timber
D. bother
Lời giải
Đáp án A
Đáp án A đúng vì đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- A. record /ˈrekɔːd/ (v): ghi âm
- B. mentor /ˈmentɔː(r)/ (n): người hướng dẫn
- C. timber /ˈtɪmbə(r)/ (n): gỗ
- D. bother /ˈbɒðə(r)/ (v): nỗ lực/ lo lắng
* Mở rộng: record vừa là danh từ, vừa là động từ. Khi record là danh từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Khi record là động từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Câu 4/50
A. catastrophe
B. millennium
C. acknowledgement
D. photograph
Lời giải
Đáp án D
Đáp án D đúng vì đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
- A. catastrophe /kəˈtæstrəfi/ (n): thảm họa
- B. millennium /mɪˈleniəm/ (n): thiên niên kỉ
- C. acknowledgement /əkˈnɒlɪdʒmənt/ (n): sự ghi nhận/ thừa nhận
- D. photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/ (n): bức ảnh chụp
Lời giải
Đáp án D
Đáp án D - câu hỏi mạo từ
Cả pizza và salad đều đã được nhắc đến ở câu đầu tiên, vậy nên khi được nhắc lại ở câu thứ hai thì pizza và salad đều đã được xác định, vậy nên hai danh từ đó cần phải đi với mạo từ “the”.
Tạm dịch: Peter đặt một chiếc bánh pizza và salad. Chiếc pizza ngon nhưng salad thì thật kinh khủng.
Câu 6/50
A. have released
B. released
C. has released
D. has been released
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi thì động từ
Since + mốc thời gian ở quá khứ là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành, vậy nên đáp án B bị loại.
“The Government” là chủ ngữ số ít, nên đáp án A - have released (chia số nhiều) cũng bị loại.
Động từ release là ngoại động từ, trong câu này, đã có cụm danh từ “over five thousand of prisoners” làm tân ngữ, nên động từ release phải được chia ở dạng chủ động, vậy nên đáp án D bị loại. Còn đáp án C đúng.
Tạm dịch: Kể từ khi kết thúc chiến tranh, chính phủ đã thả hơn 5 nghìn tù nhân
Câu 7/50
A. enter
B. to entering
C. entering
D. entered
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi câu bị động
Động từ see hay các động từ mang nghĩa chỉ tri giác và nhận thức có hai cách dùng đặc biệt sau đây:
- Câu chủ động: S + see + O + V (bare) → câu bị động: S + be + seen + to V.
(Chứng kiến ai làm việc gì đó - chứng kiến toàn bộ quá trình xảy ra sự việc)
- Câu chủ động: S + see + O + V-ing → câu bị động: S + be + seen + V-ing.
(Chứng kiến ai đó đang làm gì, nhưng không phải chứng kiến cả quá trình xảy ra sự việc mà chỉ là một khoảnh khắc nào đó mình thấy người ta đang làm việc gì)
Xét 4 đáp án, chỉ đáp án C là đúng cấu trúc thứ 2 nêu trên.
Tạm dịch: Kẻ bị tình nghi đã bị trông thấy đi vào tòa nhà bởi ít nhất hàng chục người.
Câu 8/50
A. to kill
B. to have been killed
C. to have killed
D. to be killed
Lời giải
Đáp án B
Đáp án B - câu hỏi câu bị động với động từ tường thuật
Các động từ tường thuật như say/ believe/ think/ expect/ suppose... khi chuyển về bị động sẽ có cấu trúc như sau:
S + be + P2 (tường thuật) + to V/ to have P2 +...
Trong cấu trúc trên, to V được sử dụng khi hành động được tường thuật “to V” xảy ra sau hoặc cùng lúc với hành động tường thuật (là be + P2). Mặt khác, to have P2 được sử dụng khi hành động được tường thuật “to have P2” xảy ra trước hành động tường thuật (là be + P2).
Trong câu này, hành động tường thuật “are widely believed” được chia ở thì hiện tại đơn, còn hành động được tường thuật xảy ra ở trong quá khứ (vì có mệnh đề because their family did not agree to pay the ransom chia ở quá khứ). Vậy nên, đáp án A và D bị loại, chỉ còn B và C có thể chọn.
Động từ kill là ngoại động từ, trong câu này không có tân ngữ, nên phải để ở dạng bị động. Vậy nên chỉ còn đáp án B đúng.
Tạm dịch: Bốn người đàn ông đó vẫn luôn được tin rằng đã bị giết bởi gia đình họ không chịu chi trả khoản tiền chuộc.
Câu 9/50
A. the vehicle started moving
B. the vehicle was driven
C. they were allowed to play
D. the driver started to drive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. because of
B. because
C. due to
D. owing that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. happens
B. would happen
C. will happen
D. happened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. modernise
B. modernisers
C. modernisation
D. modernising
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. employ
B. deploy
C. defeat
D. withdraw
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. valued
B. appreciated
C. recognised
D. prized
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. stop
B. terminate
C. eradicate
D. dismiss
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. closes off
B. closes up
C. closes down
D. closes out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. to be
B. have effectively
C. powerful
D. was once
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. this
B. one of the boys
C. intensely
D. laughing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.