Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án (Đề số 21)
23 người thi tuần này 5.0 36 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Sew /səʊ/ (v): may, khâu
Few /fjuː/ (deter): rất ít
Stew /stjuː/ (v): hầm, ninh (thịt,…)
Steward /ˈstjuːəd/ (n): người phục vụ (trên tàu, máy bay,…)
Câu 2/50
A. medical
B. unemployment
C. experience
D. encourage
Lời giải
Đáp án A
Medical /ˈmedɪkl/ (adj): (thuộc) y khoa, y tế
Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thất nghiệp
Experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm
Encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên
Câu 3/50
A. acquaintance
B. symbolize
C. etiquette
D. socialize
Lời giải
Đáp án A
Acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): người quen
Symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ (v): biểu tượng, tượng trưng hóa
Etiquette /ˈetɪkət/ (n): phép xã giao
Socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): giao lưu, hòa nhập xã hội
Câu 4/50
A. geography
B. impersonal
C. important
D. instrumental
Lời giải
Đáp án D
Geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (n): địa lý
Impersonal /ɪmˈpɜːsənl/ (adj): không ám chỉ riêng ai, khách quan
Important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): quan trọng
Instrumental /ˌɪnstrəˈmentl/ (adj): (thuộc) dụng cụ
Câu 5/50
A. a jot
B. a wink
C. an inch
D. an eye
Lời giải
Đáp án B
- not sleep a wink ~ not get/ have a wink of sleep: not able to sleep: không ngủ được tý nào, không chợp mắt
“Tôi cảm thấy rất mệt bởi vì tối qua tôi đã không ngủ được tý nào.”
Câu 6/50
A. most of its members
B. most of which
C. most of whom
D. most of whose members
Lời giải
Đáp án D
- most of which: thay thế cho danh từ chỉ vật
- most of whom: thay thế cho danh từ chỉ người
- most of whose + N: thay thế cho sở hữu của danh từ đó
Vì danh từ phía trước chỗ trống cần điền vào là “the English club” nên xét theo nghĩa của cả câu thì B, C không phù hợp.
Ta thấy: He joined the English club. Most of its members were over 50 years old. He joined the English club, most of whose members were over 50 years old. (“whose” thay thế cho tính từ sở hữu “its”)
"Ông ấy đã tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh mà đa số các thành viên của câu lạc bộ đó trên 50 tuổi rồi."
Câu 7/50
A. bread
B. cheese
C. sandwich
D. egg
Lời giải
Đáp án B
- a big cheese: một người có quyền lực và quan trọng trong một tổ chức
“Ông John, trưởng phòng tài chính, được xem là một người có tầm ảnh hưởng lớn trong công ty tôi.”
Câu 8/50
A. fell through
B. tried out
C. took over
D. turned up
Lời giải
Đáp án A
- fall through (ph.v): to not be completed, or not happen: hỏng, thất bại, không thực hiện được
E.g: Our plans fell through because of lack of money.
- try out (ph.v): thử
E.g: She is trying out her new shirt.
- take over (ph.v): tiếp quản, nối nghiệp
E.g: The company has been taken over by his son.
- turn up (ph.v): xuất hiện, đến
E.g: We arranged to meet at 8.00, but he never turned up.
"Thật không may, chuyến đi tới Pháp của tôi đã không thực hiện được vì tôi không thể tiết kiệm đủ tiền."
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Having failed to contact
B. Having failed contacting
C. He failed to contact
D. That he failed contacting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. the star came
B. did the star come
C. came the star
D. be the star coming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Beside
B. In addition
C. Instead of
D. Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. a few
B. a large number of
C. a great deal of
D. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. stop-over
B. take-off
C. departure lounge
D. check-out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. in fear of
B. under threat of
C. with fear of
D. with threat of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. understood
B. understand
C. to understand
D. understanding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. confessed
B. concealed
C. confided
D. consented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.