Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 8)
25 người thi tuần này 5.0 35.9 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. whispered
B. wandered
C. sympathized
D. sentenced
Lời giải
Đáp án D
Đáp án D đúng vì phần gạch chân của đáp án D được đọc là /t/. Các phương án còn lại phần gạch chân được đọc là /d/.
- A. whispered /ˈwɪspə(r)d/ (v)/(n): nói thì thầm (v)/ tiếng xì xào (n)
- B. wandered /ˈwɒndə(r)d/ (v): đi lang thang
- C. sympathized /ˈsɪmpəθaɪzd/ (v): cảm thông
- D. sentenced /ˈsentənst/ (v)/(n): kết án (v)/ câu văn (n)
* Note: Chúng ta cần ôn tập lại quy tắc phát âm đuôi “-ed”
Câu 2/50
A. compile
B. facile
C. facsimile
D. textile
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì phần gạch chân của đáp án C được đọc là /əli/. Các phương án còn lại có phần gạch chân được đọc là /aɪl/.
A. compile /kəmˈpaɪl/ (v): biên soạn
B. facile /ˈfæsaɪl/ (adj): dễ dàng, đơn giản
C. facsimile /fækˈsɪməli/ (n): bản sao, bản chép
D. textile /ˈtekstaɪl/ (n): vải dệt
Câu 3/50
A. carpet
B. country
C. idea
D. volume
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai. Các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm đầu tiên.
- A. carpet /ˈkɑːpɪt/ (n)/(v): cái thảm (n)/ trải thảm, chỉ trích (v)
- B. country /ˈkʌntri/ (n): đất nước
- C. idea /aɪˈdɪə/ (n): ý tưởng, quan điểm
- D. volume /ˈvɒljuːm/ (n): âm lượng, số lượng
Câu 4/50
A. familiar
B. uncertainty
C. impatient
D. arrogantly
Lời giải
Đáp án D
Đáp án D đúng vì đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ nhất. Các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.
- familiar /fəˈmɪliə(r)/ (adj)/(n): thân mật, quen biết (adj)/ người thân cận (n)
- B. uncertainty /ʌnˈsɜːtnti/ (n): tính không chắc chắn
- C. impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ (adj): sự nóng nảy, mất kiên nhẫn
- D. arrogantly /ˈærəɡəntli/ (adv): một cách kiêu ngạo
Câu 5/50
A. got broken
B. was breaking
C. has broken
D. is broke
Lời giải
Kiến thức được hỏi - Bị động với get
Tobe chỉ đi với phân từ 2 nếu câu đó mang nghĩa bị động hoặc đi với V-ing nếu câu đó chia ở thì tiếp diễn → loại D vì tobe không đi với động từ chia quá khứ như vậy.
Break là ngoại động từ nên đằng sau nó là một tân ngữ, nếu không có tân ngữ thì câu đó phải ở dạng bị động. Hay có thể hiểu một cách khác, chủ ngữ trong câu là this vase không thể tự gây ra hành động break được, nên nó phải ở câu bị động → loại B và C vì đang ở dạng chủ động. Như vậy ta chọn được đáp án A - got broken - bị vỡ.
Tạm dịch: Tôi cần phải biết chiếc bình này bị vỡ như thế nào, và không một ai rời đi cho đến khi tôi phát hiện ra.
* Mở rộng:
- Get có thể được theo sau một số tính từ để đưa ra ý kiến mang tính thay đổi
Ex: I stopped working because I got sleepy (Tôi dừng làm việc bởi vì đang dần trở nên buồn ngủ).
- Get còn có thể được theo sau một phân từ 2 mang nghĩa bị động. Phân từ 2 này đóng vai trò như một tính từ miêu tả cho chủ thể: get dressed, get drunk, get involved, get married,...
Ex: The eggs got broken. (Trứng đã bị vỡ). [ = were broken]
Câu 6/50
A. the more you become confident
B. the more you become confidently
C. the greater confidence you become
D. the more confident you become
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức được hỏi - so sánh đồng tiến
Ta có công thức so sánh đồng tiến như sau:
The + comparative + S + V, the + comparative + S + V
Become là một linking verb nên đằng sau phải là một tính từ → loại B và C
Ta đảo so sánh hơn của tính/trạng từ lên trước thì tính từ confident phải đứng sau more → loại A
→ Chọn đáp án D, đúng công thức đảo so sánh hơn của tính từ lên trước.
Tạm dịch: Bạn luyện nói trước công chúng càng nhiều thì bạn càng trở nên tự tin
Câu 7/50
A. a/ a
B. a/ the
C. the/ the
D. the/ a
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
the + adj: chỉ một nhóm người cùng một đặc điểm
the rich: người giàu
the poor: người nghèo
Dịch: Người ta nói rằng Robinhood đã cướp của người giàu và chia tiền cho người nghèo.
Câu 8/50
A. some whales
B. they are whales
C. whales
D. are whales
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức được hỏi - Đảo ngữ
Thông thường những từ mang nghĩa phủ định đứng đầu câu sẽ xuất hiện đảo ngữ. Cụ thể trong câu này là đảo ngữ với cụm Not only....but also...: Not only + Auxiliary + S + V...., but S also + V.....
Trong đó Not only, but also dùng để nối và nhấn mạnh hai thành phần ngữ pháp giống nhau về vị trí, chức năng.
Ở đây trợ động từ chính là động từ tobe are vì sau là cụm giới từ among the largest.. .ever lived.
Loại A, B, C vì không có đảo ngữ. Chọn đáp án D
Tạm dịch: Cá voi không chỉ nằm trong số động vật lớn nhất đã từng tồn tại mà chúng còn nằm trong số động vật thông minh nhất
Câu 9/50
A. Intelligent as was the boy
B. As intelligent the boy was
C. As the boy was intelligent
D. Intelligent as the boy was
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. should have finished
B. mightn’t have finished
C. needn’t have finished
D. must have finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Therefore
B. Otherwise
C. Only if
D. However
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. each one has
B. which has
C. each having
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. irritate
B. irritation
C. irritably
D. irritable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. intensive
B. utter
C. impressive
D. extreme
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. took on
B. caught up
C. caught on
D. took up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. in your teens
B. in your teenage
C. teenager
D. at your teens
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. was shocked
B. entire class
C. come down with
D. imaginative disease
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.