Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 3)
26 người thi tuần này 5.0 35.9 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. detachable
B. denounce
C. education
D. admittance
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì phần gạch chân của đáp án C là âm /dʒ/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /d/.
- A. detachable /dɪˈtætʃəbl/ (a): có thể tháo rời/ có thể gỡ ra
- B. denounce /dɪˈnaʊns/ (v): phản đối kịch liệt
- C. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): sự giáo dục
- D. admittance /ədˈmɪtns/ (n): sự cho phép đi vào
Câu 2/50
A. enunciate
B. pronounce
C. uncle
D. nocturnal
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì phần gạch chân của đáp án C là âm /ŋ/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /n/.
- A. enunciate /ɪˈnʌnsieɪt/ (v): nói ra/ phát âm ra
- B. pronounce /prəˈnaʊns/ (v): phát âm/ tuyên bố
- C. uncle /ˈʌŋkl/ (n): chú/ bác/ dượng/ cậu
D. nocturnal /nɒkˈtɜːnl/ (a): thuộc về đêm/ sống về đêm
Câu 3/50
A. preserve
B. bubble
C. safeguard
D. tabloid
Lời giải
Đáp án A
Đáp án A đúng vì đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- A. preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo quản
- B. bubble /ˈbʌbl/ (n): bong bóng/ bọt
- C. safeguard /ˈseɪfɡɑːd/ (v): che chở/ bảo vệ/ canh gác
D. tabloid /ˈtæblɔɪd/ (n): báo lá cải
Câu 4/50
A. uneducated
B. insignificant
C. irrelevance
D. unquestionable
Lời giải
Đáp án B
Đáp án B đúng vì đáp án B có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3. Các đáp án còn lại có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2.
- A. uneducated /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ (a): về giáo dục
- B. insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (a): không quan trọng/ không nổi bật
- C. irrelevant /ɪˈreləvənt/ (a): không hên quan
- D. unquestionable /ʌnˈkwestʃənəbl/ (a): không cần tranh cãi/ chắc chắn đúng
* Mở rộng: Khi thêm các tiền tố như “un-”, “in-”, “uu-”... và một vài hậu tố (trừ các trường hợp đặc biệt) thì trọng âm chính của từ không thay đổi. Ví dụ: res'pect → res'pectable
Câu 5/50
A. rushed
B. was rushing
C. had rushed
D. had been rushing
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi thì động từ
Đề bài cho mệnh đề đi với “before” được chia ở thì quá khứ đơn. “Before” và “after” xuất hiện ở những câu chia thì quá khứ là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành. Cụ thể, “before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành” và “after + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn”. Vì vậy, đáp án C - chia ở quá khứ hoàn thành - đúng.
Tạm dịch: Trước khi người đàn ông đó có thể nói gì thêm, Peter đã chạy mất về phía nhà ga
Lời giải
Đáp án D
Câu hỏi động từ khuyết thiếu, căn cứ vào nghĩa của động từ khuyết thiếu để chọn đáp án D.
- A. can: có thể
- B. may: có khả năng
- C. will: sẽ/ thường
- D. must: phải/ cần phải/ chắc hẳn
Tạm dịch: Để động cơ hoạt động bình thường, cái cần màu xanh kia cần phải ở vị trí hướng lên trên
Câu 7/50
A. Received
B. Having received
C. Being received
D. Receive
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Hai mệnh đề trước và sau cách nhau bởi dấu phẩy nhưng không có liên từ nối nên chắc chắn câu ghép này dùng phân từ để nối hai mệnh đề. Từ đó, đáp án D (động từ nguyên thể) bị loại.
Động từ “receive” là ngoại động từ (phải có tân ngữ theo sau). Trong câu này, đề bài cho danh từ “the Nobel Prize” đứng sau chỗ trống làm tân ngữ cho “receive” nên “receive” sẽ được để ở dạng phân từ chủ động. Vậy nên, đáp án A và C (bị động) bị loại. Chỉ còn lại đáp án B (phân từ hoàn thành - chủ động) đúng.
Mở rộng: Mệnh đề phân từ thường được tạo nên bởi các phân từ chủ động (V-ing hoặc P1), hoặc phân từ bị động (P2). Tuy nhiên, có thể gặp “Having + phân từ”. Trường hợp này dùng để diễn tả ý rằng hành động ở mệnh đề phân từ xảy ra trước hành động ở mệnh đề chính. Đáp án B đúng và có ý rằng: Việc nhận giải Nobel xảy ra trước việc nghỉ hưu.
Dịch: Sau khi nhận được giải Nobel, ông ấy từ bỏ sự nghiệp chính trị về nghỉ hưu.
Câu 8/50
A. than it is
B. than it does
C. than it was
D. than it did
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi so sánh
Trong cấu trúc so sánh hơn vái “than”, cụ thể trong câu này là “than + S + trợ động từ”, trợ động từ phải tương thích với động từ sử dụng ở mệnh đề trước. Trong câu này, mệnh đề trước “The divorce rate...” dùng động từ “is” là động từ “tobe” nên trợ động từ tương thích cũng là “tobe”. Vậy nên, hai đáp án B và D bị loại (dùng trợ động từ “does” và “did”). Mệnh đề sau “than” có trạng ngữ chỉ thời gian là “half a century ago” (nửa thế kỉ trước) ở quá khứ, vậy nên trợ động từ “tobe” phải ở quá khứ. Vậy, đáp án C đúng.
Tạm dịch: Tỉ lệ li hôn ở Việt Nam ngày nay cao hơn tỉ lệ li hôn của nửa thế kỉ trước.
* Mở rộng: Với so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém, đứng sau “as” và “than” có thể có 3 trường hợp:
1/ Than/ as + O (tân ngữ). Ví dụ: than me
2/ Than/ as + S + trợ động từ: Than we do/ than he is/ than she did
3/ Than/ as + trợ động từ + S: Than do we/ Than is he/ Than did she (trường hợp sử dụng đảo ngữ này là một lối hành văn trang trọng và cổ điển)
Câu 9/50
A. discussed
B. were discussing
C. had discussed
D. was discussing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. we would like to sit
B. we like to sit
C. do we like to sit
D. would we like to sit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Strange though does it seem
B. Strange though it may seem
C. Strange though may it seem
D. Strange though it seem
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. tempting
B. temptation
C. tempted
D. tempt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. carries
B. transfers
C. conducts
D. exchanges
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. advise
B. consult
C. pledge
D. explain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. start back
B. start over
C. start on
D. start on at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. fascinated
B. grew
C. times
D. the subject
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. not seeing
B. the main street
C. carried on walking
D. downtown
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.