Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 17)
26 người thi tuần này 5.0 35.9 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
Phần gạch chân của đáp án B đọc là /ʌ/ còn phần gạch chân của các phương án còn lại đọc là âm /əʊ/
- A. comb /kəʊm/ (n/v): cái lược/chải đầu
- B. come /kʌm/ (v): đi đến, đi tới
- C. dome /dəʊm/ (n): mái vòm
- D. home /həʊm/ (n): nhà
Lưu ý: Khi tra từ điển bạn thấy /əʊ/ hay /oʊ/ thì đều là một âm và cách đọc giống nhau.
Câu 2/50
A. volunteer
B. trust
C. fuss
D. judge
Lời giải
Đáp án A
Phần gạch chân của đáp án A đọc là âm /ə/, còn phần gạch chân của các phương án còn lại được đọc là âm /ʌ/.
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n/v): sự tình nguyện, tình nguyện viên/ tình nguyện
B. trust /trʌst/ (n/v): sự tin tưởng/ tin tưởng
C. fuss /fʌs/ (n): sự kích động, gây rối
D. judge /dʒʌdʒ/ (v): đánh giá
Câu 3/50
A. sleepy
B. trophy
C. facial
D. exact
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm đáp án D rơi vào âm tiết số hai, còn các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
- A. sleepy /ˈsliːpi/ (adj): buồn ngủ
- B. trophy /ˈtrəʊfi/ /'troʊfi/ (n): chiếc cúp
- C. facial /ˈfeɪʃl/ (adj): thuộc về khuôn mặt
- D. exact /ɪɡˈzækt/ (adj): chính xác
Lưu ý: Thường thì danh từ và tính từ có hai âm tiết trọng âm rơi hầu hết vào số một, tuy nhiên ở đây “exact” là trường hợp ngoại lệ, cần làm nhiều và tìm tòi bổ sung các trường hợp ngoại lệ khác nữa như các tính từ: polite, alone, alive danh từ: machine, mistake, police, idea...
Câu 4/50
A. authority
B. necessity
C. academic
D. commercially
Lời giải
Đáp án C
Trọng âm đáp án C rơi vào âm tiết số 3, còn các phương án còn lại trọng âm rơi số hai.
- A. authority /ɔːˈθɒrəti/ (n): quyền lực, có thẩm quyền
- B. necessity /nəˈsesəti/ (n): sự cần thiết
- C. academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj): có tính chất học thuật, (thuộc) học viện, (thuộc) trường đại học
- D. commercially /kəˈmɜːʃəli/ (adv): về phương diện thương mại
Lưu ý: Đuôi ty, gy, cy, phy, fy thường là các duỗi trọng âm sẽ rơi âm tiết số ba tính từ dưới lên. Ta có đuôi “ate” cũng vậy.
Đuôi “ic”,“cial”,“tial”,“tion”,“sion”, “cian” trọng âm rơi âm tiết ngay trước
Lời giải
Kiến thức được hỏi: Lượng từ
Trước hết ta đi tìm hiểu cách dùng của các phương án trên.
“many”: nhiều; đi với danh từ số nhiều đếm được:
a few / few / a little / little
- A few và few đi với danh từ số nhiều đếm được
- A little và little đi với danh từ không đếm được.
- A few và a little mang chiều hướng tích cực/ khẳng định “ có ít nhưng vẫn đủ dùng”
- Few và little mang chiều hướng phủ định “quá ít không đủ dùng”
Eg. I have a few foreign friends, (có một vài người bạn)
She feels lonely because she has (too) few friends, (có quá ít bạn bè)
I have a little money to buy books, (có ít tiền nhưng đủ để mua sách)
Sorry, I have little money to buy an ice cream, (có quá ít tiền không đủ để mua kem).
* Ngoài ra, chúng ta còn biết thêm “a little” còn là một đại từ và “little” vừa là đại từ vừa là trạng từ.
Trong câu trên “knew” đóng vai trò là một nội động từ nên ta loại tất cả các trường hợp là đại từ đi (sau nội động từ không có tân ngữ) mà phải dùng một trạng từ ở chỗ trống này, như vậy chỉ có “little” là phù hợp nhất, đóng vai trò là trạng từ trong câu này
Tạm dịch. Anh ấy không được nhận việc đó bởi anh ta biết quá ít về Công nghệ thông tin.
Câu 6/50
A. was waiting
B. waited
C. has been waiting
D. had been waiting
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức được hỏi: Thì động từ
Ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động/một thời điểm khác trong quá khứ và nhấn mạnh hành động đó đã xảy ra được bao lâu rôi hành động kia mới xảy ra.
Đáp án D - had been waiting.
Tạm dịch: Graham rất thất vọng vì đứng đợi xe bus cả tiếng đồng hồ
Câu 7/50
A. inviting
B. being invited
C. to invite
D. to be invited
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức: Bị động với động từ theo sau là To V.
Ta biết động từ hope + to V, thêm nữa ta cần xác định thêm có yếu tố bị động trong câu này nên sử dụng cấu trúc hope + to be P2. Điều này tương ứng đáp án D.
Tạm dịch: Sally hi vọng sẽ được mời tham dự câu lạc bộ kín đó. Cô ấy sẽ có thể có được những mối quan hệ quan trọng cho công việc.
Câu 8/50
A. finishing
B. finish
C. to finish
D. having finished
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức được hỏi: Rút gọn mệnh đề cùng chủ ngữ dùng Having P2.
Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, và câu muốn nhấn mạnh hành động phía trước được hoàn thành xong trước rồi hành động phía sau mới xảy ra thì chúng ta dùng công thức: Having +P2, S+Ved. Đáp án D.
Tạm dịch: Sau khi hoàn thành xong bài tập về nhà, anh ấy được phép đi chơi với những người bạn của mình
Câu 9/50
A. the most and the most
B. the more and the more
C. more and more
D. most and most
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. arrive
B. arrives
C. will arrive
D. must arrive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. located
B. locating
C. which locates
D. to locate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. on the other hand
B. otherwise
C. furthermore
D. consequently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. punctuality
B. punctual
C. punctuate
D. punctually
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. submitted
B. obeyed
C. complied
D. abode
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. absent-minded
B. big-headed
C. quick-witted
D. bad-tempered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. raised
B. rose
C. fell
D. faced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. turned on
B. taken up
C. turned up
D. taken on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. more tired
B. you are
C. more hard
D. concentrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. probably
B. for
C. are not existing
D. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.