Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 2)
27 người thi tuần này 5.0 36 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. general
B. generous
C. generation
D. guillotine
Lời giải
Đáp án D
Đáp án D đúng vì phần gạch chân của đáp án D là âm /g/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /dʒ/.
- A. general /ˈdʒenrəl/ (a)/(n): tổng quan, tổng quát (a)/ đại tướng (n)
- B. generous /ˈdʒenərəs/ (a): hào phóng/ rộng rãi
- C. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n): thế hệ
D. guillotine /ˈɡɪlətiːn/ (n): máy chém
Câu 2/50
A. changes
B. increases
C. suffocates
D. compromises
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì phần gạch chân của đáp án C là âm /s/. Các đáp án còn lại có phần gạch chân là âm /ɪz/.
- A. changes /tʃeɪndʒ/ (n)/(v): số nhiều của danh từ “thay đổi”/ động từ “thay đổi” chia số ít
- B. increases /ɪnˈkriːs/ (n)/(v): số nhiều của danh từ “sự tăng lên”/ động từ “tăng lên” chia số ít
- C. suffocates /ˈsʌfəkeɪt/ (v): động từ “chết ngạt/ làm chết ngạt” chia số ít
- D. compromises /ˈkɒmprəmaɪz/ (n)/ (v): số nhiều của danh từ “sự nhượng bộ”/ động từ “nhượng bộ” chia số ít
* Mở rộng: Với đuôi -s/es, có ba cách phát âm:
1/ Phát âm là /ɪz/ khi danh từ/ động từ có âm cuối cùng là một trong sáu âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/. Các âm này thường được thể hiện bằng các chữ cái sau: s, x, sh, ch, ge, z... ví dụ: kiss /kɪs/ → kisses /kɪsɪz/, match /mætʃ/ → matches /mætʃɪz/
2/ Phát âm là /s/ khi danh từ/ động từ có âm cuối cùng là các âm vô thanh, trừ ba âm /s/, /ʃ/, /tʃ/. Các âm vô thanh trừ ba âm này thường được thể hiện bằng các chữ cái sau: p, k, t, th.. ví dụ: stop /stɒp/ → stops /stɒps/, breath /breθ/ → breaths /breθs/.
3/ Phát âm là /z/ khi danh từ/ động từ có âm cuối cùng là các âm hữu thanh còn lại, trừ ba âm /z/, /ʒ/, /dʒ/. Các âm này thường được thể hiện bằng các chữ cái thể hiện nguyên âm: u, e, o, a, i, và các chữ cái thể hiện phụ âm khác. Ví dụ: need /ni:d/ → needs /ni:dz/, employee /ɪmˈplɔɪiː/ → employees /ɪmˈplɔɪiːz/
Câu 3/50
A. deploy
B. maintain
C. border
D. attain
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C đúng vì đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
- A. deploy /dɪˈplɔɪ/ (v): triển khai
- B. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì/ bảo dưỡng
- C. border /ˈbɔːdə(r)/ (n)/(v): biên giới (n)/ tiếp giáp biên giới với (v)
- D. attain /əˈteɪn/ (v): lấy được/ đạt được.
* Mở rộng: Những động từ kết thúc với đuôi “-ain” thường có trọng âm rơi vào chính nó.
Đáp án B và D là hai ví dụ cụ thể
Câu 4/50
A. referee
B. kangaroo
C. cigarette
D. technique
Lời giải
Đáp án D.
Đáp án D đúng vì đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi
vào âm tiết thứ 3.
- A. referee /ˌrefəˈriː/ (n): trọng tài/ người tham khảo thông tin
- B. kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ (n): con chuột túi
- C. cigarette /ˌsɪɡəˈret/ (n): thuốc lá
- D. technique /tekˈniːk/ (n): kỹ thuật
* Mở rộng: Những từ kết thúc với các đuôi “-ade, -ee, -eer, -ese, -ette, -een, -oo, -oon, -aire, -esque, -ique, -ain, -ever” thường có trọng âm rơi vào chính nó. Các đáp án trong câu này là ví dụ cụ thể
Câu 5/50
A. a lot of
B. lots of
C. many
D. much
Lời giải
Đáp án D.
Đáp án D - câu hỏi lượng từ
“consideration” - sự cân nhắc - là danh từ không đếm được, vậy nên đáp án C - many: nhiều (đi với danh từ đếm được số nhiều) là đáp án bị loại
“A lot of/ lots of” đều có nghĩa là rất nhiều, vậy nên hai từ này sẽ không theo sau các trạng từ chỉ mức độ “so, very, too, rather”. Vì vậy, hai đáp án A - a lot of, và B - lots of cũng bị loại. Đáp án D - much: nhiều (đi với danh từ không đếm được) - là đáp án đúng.
Tạm dịch: Sau khi cân nhắc rất nhiều, chúng tôi cuối cùng cũng đưa ra được quyết định.
* Mở rộng: “Arrive at a decision/ solution/ compromise” là cách dùng thành ngữ của “arrive at” và có nghĩa là: đạt được/ tìm ra
Câu 6/50
A. seeing
B. to seeing
C. to see
D. to be seen
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi V + To V
Động từ “Intend” + (sb) to do sth: dự định làm gì/ dự định cho ai làm gì. Vì “intend + sb” đi với To V nên hai đáp án A - seeing, và đáp án B - to seeing loại vì sai cấu trúc.
Động từ “see” thường có hai cách dùng:
1/ “see” đứng một mình (nội động từ) - luôn ở dạng chủ động - nghĩa là: sử dụng mắt để nhìn.
2/ “see” + sb/ sth (ngoại động từ) - nếu không có sb/sth (tân ngữ) theo sau thì để bị động - nghĩa là: nhìn thấy sb/sth, cần nhắc/suy nghĩ sb/sth, suy nghĩ sb/ sth.
Câu đề bài cho có “his painting” là “sth” (tân ngữ) của “see” nên trường hợp này phải để ở dạng chủ động. Vì vậy đáp án D - to be seen (thể bị động) - là đáp án án bị loại. Đáp án đúng là C - to see.
Tạm dịch: Tác giả có dự định không để cho bất cứ ai nhìn thấy những bức tranh của mình trước khi chúng được hoàn thiện.
* Mở rộng: Ngoại động từ luôn luôn có sb/ sth (tân ngữ) theo sau. Nếu không có hoặc thiếu, động từ đó sẽ để ở dạng bị động.
Câu 7/50
A. was taken
B. is being taken
C. is taking
D. took
Lời giải
Đáp án B
Đáp án B - câu bị động
Động từ “take” + sb/sth + to/into sth: đưa ai đó/ cái gì đó đến một địa điểm. Trong cách dùng này, “take” là ngoại động từ vì có “sb” theo sau làm tân ngữ. Câu đề bài cho lại không có “sb/sth” sau chỗ trống nên “take” không được để chủ động vì đang thiếu tân ngữ, vậy ta loại đáp án D.
Đề bài cho mệnh đề chứa “take” diễn tả một hành động xảy ra bất thường so với mọi khi. Để diễn tả hành động xảy ra bất thường so với mọi khi, thì Hiện tại Tiếp diễn được sử dụng. Vậy nên, đáp án đúng là đáp án B - is being taken - bị động của “take” ở thì hiện tại tiếp diễn.
Tạm dịch: Hàng ngày, mẹ lái xe đưa Peter đi học. Tuy nhiên, hôm nay, anh chàng lại được bố đưa đến trường.
Câu 8/50
A. becomes
B. become
C. is becoming
D. are becoming
Lời giải
Đáp án C
Đáp án C - câu hỏi hòa hợp chủ vị
Thời gian đề bài cho là “next month” - tháng sau (chỉ tương lai) nên chỉ có thể giữ lại hai đáp án là C - is becoming, và D - are becoming bởi thì Hiện tại Tiếp diễn cũng được dùng để diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai vì đó là kế hoạch.
Khi cụm “N1 + with/ along with/ as well as/ together with/ accompanied by/ besides/ in addition to + N2” làm chủ ngữ trong câu, động từ được chia theo N1. Cụ thể, trong câu bài cho “Linda, along with hundreds of others” có N1 là Linda - danh từ riêng chỉ tên người - là số ít. Vì vậy, đáp án C - is becoming (chia theo chủ ngữ số ít) là đáp án đúng.
Tạm dịch: Linda, cùng với hàng trăm người khác sẽ trở thành thất nghiệp khi nhà máy đóng cửa vào tháng tới.
* Mở rộng: “with/ along with/ as well as/ together with/ accompanied by/ besides/ in addition to” là các giới từ. “Giới từ + N” tạo thành cụm giới từ - đóng vai trò làm Trạng ngữ của câu. Vì vậy, thực chất cụm “N1 + with/ along with/ as well as/ together with/ accompanied by/ besides/ in addition to + N2” là một cụm danh từ được hình thành bởi “N1 + Trạng ngữ”. Vậy nên, động từ phải được chia hòa hợp với N1 (danh từ chính của cụm danh từ)
Câu 9/50
A. what was he carrying in his bag
B. what he was carrying in his bag
C. what he carries in his bag
D. what does he carry in his bag
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. small green round
B. round small green
C. green small round
D. small round green
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. impressed
B. impresses
C. impressive
D. impression
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. light
B. heavy
C. substantial
D. enormous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. source
B. sculpture
C. figure
D. tower
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. stop off
B. stop out
C. stop up
D. stop in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. read
B. measured
C. calculated
D. estimated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. the
B. the train was
C. were supposed
D. pulling out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. a fascinate account
B. life
C. seventeenth-century
D. autobiography
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.