Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có đáp án ( Đề số 22)
26 người thi tuần này 5.0 35.9 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. eternal
B. energy
C. eradicate
D. eliminate
Lời giải
Đáp án B
Eternal /ɪˈtɜːrnl/ (adj): vĩnh viễn, không ngừng
Energy /ˈenərdʒi/ (n): năng lượng
Eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): diệt trừ, phá hủy hoàn toàn
Eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ (v): loại ra, loại trừ
Câu 2/50
A. smoothly
B. southern
C. breath
D. airworthy
Lời giải
Đáp án C
Smoothly /ˈsmuːðli/(adv): trôi chảy, êm dịu, mượt
Southern / ˈsʌðən /(adj): thuộc miền Nam
Breath /breθ/ (n): hơi thở
Airworthy /ˈeəwɜːði/(adj): bay được (máy bay)
Câu 3/50
A. artifact
B. fabulous
C. forbidden
D. confident
Lời giải
Đáp án C
Artifact /ˈɑ:tɪfækt/ (n.): đồ tạo tác
Fabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệu
Forbidden (adj) /fəˈbɪdn/: bịcấm
Confident (adj) /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin
Câu 4/50
A. luxurious
B. conservative
C. necessary
D. dependant
Lời giải
Đáp án C
Luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs / (adj): lộng lẫy, xa hoa
Conservative /kənˈsɜːvətɪv / (adj): bảo tồn, bảo thủ
Necessary /ˈnesəsəri/ (adj): cần thiết
Dependant /dɪˈpendənt/ (n): người phụ thuộc
Câu 5/50
A. ups and downs
B. ins and outs
C. safe and sound
D. odds and ends
Lời giải
Đáp án A
- ups and downs: sự thăng trầm
E.g: Every business has its ups and downs.
The ups and downs of life are similar all over the world, but people react differently to them.
- ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
- to know all the ins and outs of the problem: biết hết mọi ngóc ngách của vấn đề
- safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
E.g: He arrived home safe and sound from the war.
- odds and ends ~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/ vật nhỏ và không quan trọng, không có giá trị
“Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm, nhưng nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống.”
Câu 6/50
A. has watched
B. watched
C. was watching
D. am watching
Lời giải
Đáp án C
- Thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + Ving
- Thì quá khứ tiếp diễn diễn tảmột hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động đang xảy ra thì ta chia thì QKTD; hành động xen vào thì ta chia thì QKĐ)
E.g: When I came home, my mother was cooking dinner yesterday. (Hôm qua lúc tôi về nhà thì mẹ tôi đang nấu bữa tối.)
“Anh ấy đến khi tôi đang xem bộphim “Vì sao đưa anh tới”.”
Câu 7/50
A. had spent - travelled
B. has spent - travelled
C. had spent - were travelling
D. spent - had travelled
Lời giải
Đáp án A
Cấu trúc: After + S + had + PP, S + V-past: thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
“Sau khi các du khách dành hai tiếng ở siêu thị, họ đã đi đến làng nghề truyền thống.”
Câu 8/50
A. pull up her socks
B. work miracles
C. take the trouble
D. keep her hand in
Lời giải
Đáp án A
- pull up one’s socks: để khuyến khích ai đó cần cố gắng hơn nữa để đạt đến những thành công; phải cải thiện cách cư xử hay cách làm một việc gì đó
E.g: You’ll have to pull your socks up if you want a promotion next year. (Bạn sẽ phải cố gắng hơn nữa nếu bạn muốn thăng tiến trong năm tới.)
- work/ perform miracles: đạt được kết quảrất tốt, tạo kết quảkỳ diệu
E.g: Her exercise programme has worked miracles for her.
- take the trouble to do sth: chịu khó làm việc gì/không ngại khó khăn để làm việc gì
E.g: She didn’t even take the trouble to find out how to spell my name.
- keep one’s hand in: to practise a skill often enough so that you do not lose the skill: luyện tập một kĩ năng đủ để bạn không mất/ mai một kĩ năng đó.
E.g: I do a bit of teaching now and then just to keep my hand in.
“Cô ấy sẽ phải cố gắng nhiều nếu cô ấy muốn vượt qua kì thi.”
Câu 9/50
A. would never see
B. had never seen
C. have never seen
D. never see
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. to raise
B. raised
C. raising
D. raise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. leave
B. left
C. leaves
D. had left
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. few
B. a few
C. little
D. a little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. buy
B. buying
C. to buy
D. to buying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. deal with
B. come back
C. live on
D. pass down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. the - the
B. a - a
C. the - a
D. a - the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. showed
B. paid
C. made
D. took
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. pay
B. salary
C. wage
D. pension
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. unattractive
B. unpleasant
C. beautiful
D. bad
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.