Kỳ thi thử thpt quốc gia lần 1 năm 2019 môn Tiếng Anh cực hay có lời giải(Đề 5)
28 người thi tuần này 4.6 58.8 K lượt thi 64 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/64
A. electrical
B. electronic
C. electrified
D. electric
Lời giải
Đáp án : B
Electronic = được tạo ra hoặc hoạt động bởi dòng điện tử. Electronic calculators = các máy tính điện tử (bỏ túi). Electrical = thuộc về điện, ngành điện. electric = chạy bằng điện, tạo ra điện
Câu 2/64
A. you can achieve
B. you will achieve
C. can you achieve
D. will help you achieve
Lời giải
Đáp án : C
Cấu trúc đảo ngữ: Only by + Ving, can/do/does/will/did..+ S + V (không chia) = chỉ bằng cách làm gì, ai đó mới có thể …
Câu 3/64
A. wiped out
B. taken out
C. broken out
D. thrown out
Lời giải
Đáp án : A
Wipe out = phá hủy, xóa sổ. Were wiped out = đã bị xóa sổ. Break out = nổ ra, bùng nổ. take out = đưa ra ngoài, tẩy ra, rút hết sức lực, nhận được
Câu 4/64
A. to cause many people to die
B. which causes many people to die
C. causing many people to die
D. caused great human loss
Lời giải
Đáp án : C
Ving đứng sau danh từ có thể là hình thức rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động. Cause + N + to V = khiến cho ai/cái gì phải làm gì. The accident causing many people to die = the accident which caused many people to die (động từ “caused” thì quá khứ đơn) = vụ tai nạn mà đã khiến cho nhiều người chết
Câu 5/64
A. responsible
B. bound
C. pessimistic
D. optimistic
Lời giải
Đáp án : B
Be bound to V = chắc chắn sẽ làm gì
Câu 6/64
A. Regrettably
B. Fortunately
C. Consequently
D. Accordingly
Lời giải
Đáp án : A
Regrettably = một cách đáng tiếc. fortunately = một cách may mắn. consequently = hệ quả là. Accordingly = theo đó
Câu 7/64
A. whose manufacture
B. whose manufacturers
C. which manufacture
D. who manufacture
Lời giải
Đáp án : B
Whose + N là đại từ quan hệ bổ nghĩa cho sự sở hữu của danh từ đứng trước. Manufacture (V) = sản xuất. Manufacturer (N) = nhà sản xuất. Products whose manufacturers … = các sản phẩm mà các nhà sản xuất của chúng
Câu 8/64
A. the/the/the
B. a/0/a
C. a/ the/ a
D. a/ the/ the
Lời giải
Đáp án : C
Had a leisurely dinner downstairs = có một bữa tới thảnh thơi ở tầng dưới -> danh từ ở đây là “dinner”. Chơi một nhạc cụ nào đó = play + the + tên nhạc cụ. For a while (cụm từ) = trong một lúc
Câu 9/64
A. exhaust
B. exhausted
C. exhausting
D. exhaustive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/64
A. would be
B. shall be
C. wouldn’t have been
D. will be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/64
A. a little amazing old Chinese cup
B. an old amazing Chinese little cup
C. an old Chinese amazing little cup
D. an amazing little old Chinese cup
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/64
A. are said to exist
B. are said to have existed
C. said to be existed
D. said to exist
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/64
A. not to spend
B. not being spent
C. not spend
D. not spending
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/64
A. the more generous of all my teacher
B. the most generous teacher we have ever met
C. one of the most generous we’ve met
D. more generous as all
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/64
A. That’s a great idea
B. That’s understandable
C. It’s very kind of you to invite me
D. You are very welcome.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/64
A. for/by
B. for/ on
C. with/by
D. with/on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/64
A. hasn’t met – graduated
B. hadn’t met – had graduated
C. hasn’t met – have graduated
D. hadn’t met – graduated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/64
A. Cream and sugar, please
B. No, thanks
C. I never drink coffee
D. It’s my pleasure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/64
A. who invented
B. inventing
C. invented
D. was invented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/64
A. able to enjoy winter sports
B. inflexible
C. able to read and write
D. unable to pass an examination in reading and writing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 56/64 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.