Topic 15: Tourism
112 người thi tuần này 4.6 64.3 K lượt thi 48 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Knowing what to expect from your destination will make all aspects of planning an adventure trip easier, as well as helping you to get the most out of the experience. Research will help you pick the best places to go but you’ll also learn what you need to pack. What health and safety (1) __________ to take, and what cultural (and sometimes political) issues you should be aware of.
Climate and seasonal pricing are important factors in your decision about when to go. (2) ______ for adventure travel, bad weather or weather you’re not prepared for can ruin the trip. While you can’t predict the (3) __________ weather in advance, you can learn about climate trends ahead of time when doing your destination research. Seasonal popularity and pricing should also be considered if you intend to keep away from peak-season crowd and prices.
While some research is absolutely essential, don’t plan every moment of your trip in advance. Over-planning tends to make us less (4) __________ to take part in the spontaneous events that are part of any sort of adventure travel. It’s really important to (5)_________ a big reserve of excitement and energy ready for the unexpected adventures.
Câu 1/48
A. insurance
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. insurance /ɪnˈʃuərəns/ (n): tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng, hợp đồng bảo hiểm
B. precaution /prɪˈkɔːʃən/ (n) : sự đề phòng, sự lo trước, phòng xa; sự giữ gìn, sự thận trọng
C. warning /ˈwɔː.nɪŋ/ (n): cảnh báo
D. information /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ (n): thông tin
Ta có cụm từ: take precautions (phòng ngừa)
Câu 2/48
A. Especially
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. Especially /ɪˈspeʃəli/ (adv): đặc biệt là, nhất là
B. Exceptionally /ɪkˈsepʃənəli/ (adv): khác thường, hiếm có
C. Definitely /ˈdefɪnətli/ (adv): rạch ròi, dứt khoát
D. Necessarily /ˈnesəserɪli/ (adv): tất yếu, nhất thiết
Căn cứ vào nghĩa của câu sau: “Climate and seasonal pricing are important factors in your decision about when to go. (2) ______________ for adventure travel, bad weather or weather you’re not prepared for can ruin the trip.”
(Khí hậu và giá cả theo mùa là những yếu tố quan trọng trong quyết định của bạn về thời điểm đi. Đặc biệt là cho du lịch mạo hiểm, thời tiết xấu hoặc thời tiết mà bạn không chuẩn bị cho có thể làm hỏng chuyến đi.)
Câu 3/48
A. accurate
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. accurate /’ækjurit/ (a): đúng đắn, chính xác, xác đáng
B. correct /kə´rekt/ (a): đúng, chính xác
C. true /truː /(a): thật, thực, đúng, xác thực
D. exact /ig´zækt/ (a): chính xác, đúng, đúng đắn
Căn cứ vào nghĩa của câu sau: “While you can’t predict the (3)____weather in advance, you can learn about climate trends ahead of time when doing your destination research.”
(Trong khi bạn không thể dự đoán trước thời tiết chính xác, bạn có thể tìm hiểu về xu hướng khí hậu trước thời gian bạn thực hiện nghiên cứu.)
=> Ta có cụm từ: Predict the exact weather (forecast): dự đoán thời tiết chính xác.
Câu 4/48
A. curious
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. curious /’kjuəriəs/ (a): tò mò
B. interested /ˈɪntrəstɪd/ (a): có quan tâm, thích thú, có chú ý
C. willing /´wiliη/ (a): sẵn lòng, bằng lòng
D. appreciative /ə’pri:∫jətiv/ (a): biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng
Ta có cấu trúc:
To be curious about st: tò mò về cái gì
To be interested in st: quan tâm tới cái gì
To be willing to do st: sẵn lòng làm gì
Căn cứ vào cụm từ “to take part in” ta chọn phương án C.
Câu 5/48
A. keep
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. keep /ki:p/ (v): giữ
B. hold /həʊld/ (v): cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
C. take /teik/ (v): cầm, nắm, giữ, lấy
D. have /hæv, həv/ (v): có
Ta có cụm từ: keep st in reserve = keep a reserve of st: để dành cái gì
Đoạn văn 2
Tourism will always have an impact on the places visited. Sometimes the impact is good, but often it is negative. For example, if lots of people visit one place, then this can (1) ________ the environment. The question is - how can we minimize the problems without preventing people from travelling and visiting places?
The main aim of ecotourism is to reduce the negative impact that tourism has (2) ______ the environment and local people. The idea is to encourage tourists to think about what they do when they visit a place. It’s great to talk about protecting the environment, but how do you actually do this? There are a larger (3)_______ of key points. Tourists shouldn’t drop litter, they should stay on the paths, they shouldn’t interfere with wildlife and they should respect local customs and traditions.
Some people see ecotourism as a (4) _______. They say that any tourism needs infrastructure - roads, airports and hotels. The more tourists that visit a place, the more of these are needed and, by building more of these, you can’t avoid damaging the environment. But, of course, things aren’t so (5) _______. Living in a place of natural beauty doesn’t mean that you shouldn’t benefit from things like better roads. As long as the improvements benefit the local people and not just the tourists, and the local communities are consulted on plans and changes, then is there really a problem?
Câu 6/48
A. destroy
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng
A. destroy /dɪˈstrɔɪ/ (v): phá hủy, phá hoại cái gì hoàn toàn đến nỗi nó không thể dùng, tồn tại được nữa (mức độ rất tàn khốc)
B. damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): gây hại, làm hại (đơn thuần là ám chỉ đến tính tiêu cực, có thể làm ảnh hưởng xấu đến cái gì đó ở mức độ nhẹ nhàng hơn nhiều, vì nó chỉ làm giảm đi giá trị, tính hữu ích hay hấp dẫn đi)
C. ruin /ˈruːɪn/ (v): làm hỏng, làm tan nát (phá hủy hoàn toàn, mức độ nặng nề)
D. spoil /spɔɪl/ (v): phá hoại, làm hư hỏng hay giảm sút (một cuộc vui, cảnh vật, sắc đẹp, hay một đứa trẻ,…)
- Căn cứ vào nghĩa của câu:
“For example, if lots of people visit one place, then this can (1)_____ the environment.”
(Ví dụ: nếu nhiều người ghé thăm một địa điểm thì điều này có thể gây hại đến môi trường.)
=> Đối tượng cần hướng đến trong câu này là “environment”. Theo ngữ cảnh, việc con người đi du lịch có thể gây hại đến môi trường thì B là phương án phù hợp nhất. Vì nó đơn thuần chỉ là gây hại, hay làm giảm đi giá trị, tính hấp dẫn (thẩm mỹ) của nơi đó. Chứ không thể gây tàn khốc như các đáp án A, C.
+ Đáp án D cũng không dùng cho ngữ cảnh này. Vì “spoil” trong nghĩa làm mất cảnh quan, giảm giá trị của một cảnh vật nào đó thì nó chỉ giới hạn trong tầm nhìn (view) cụ thể của ai đó, còn ở đây muốn nói đến tổng thể của một phạm vi lớn hơn rất nhiều là “environment” của một địa điểm du lịch.
Câu 7/48
A. in
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm giới từ: “impact on”: ảnh hưởng/tác động đến ai/điều gì
- Căn cứ váo nghĩa của câu: “The main aim of ecotourism is to reduce the negative impact that tourism has (2)__________ the environment and local people.”
(Mục tiêu chính của du lịch sinh thái là giảm thiểu những tác động tiêu cực mà du lịch có đối với môi trường và người dân địa phương.)
- Phương án đúng là: C
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về lượng từ
- Cụm từ “A large number of”: Nhiều, số lượng lớn: Sau “A large number of” là danh từ đếm được số nhiều, và động từ theo sau nó cũng chia theo chủ ngữ số nhiều
- Phương án đúng là: C
Câu 9/48
A. contradicts
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/48
A. black and white
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Botswana, officially the Republic of Botswana, is a country in southern Africa that shares borders with South Africa, Namibia and Zimbabwe. The capital, Gaborone, (1) _______ on the Notwane River in the South east of Botswana. The Kalahari Desert covers more than 70% of Botswana. The Kalahari isn’t a true desert because it rains more each year there than in most (2) _______ deserts. Despite this, Botswana is a dry country. When it does rain, the rain is often heavy and there are floods.
Botswana is a popular tourist destination, with people from all over the world coming to see its amazing animals. During the seasonal floods, the land becomes a lush animal habitat. The wide variety of wildlife (3) __________ elephants and lions. Many visit Chobe National Park to see its 70,000 elephants, (4) __________ are the largest of all living elephants. The grassland and river valleys are home to giraffes, cheetahs, hyenas and wild dogs. The baobab tree, an icon of the African savannah, plays an important role in Botswana culture and nearly every part of it is useful. For example, it (5) __________ used to make rope and people pick the leaves to make soup.
Câu 11/48
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/48
A. another
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/48
A. consists
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/48
A. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/48
A. has B. been C. had D. is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
The Greenbox emerged as Ireland’s first and most successful integrated ecotourism destination with a set of standards based on sound environmental practices highlighting all (1) ____ the region and its people had to offer.
The Greenbox aimed to deliver environmentally sustainable tourism products, accommodation and attractions. Such tourism activity would have minimal impact (2) ____ the ecology of the area, be of maximum benefit to the local communities and (3) ____ the needs of the environmentally conscious visitor. The Greenbox encompassed an area covering all of Leitrim and Fermanagh and parts of Donegal, Sligo and Cavan.
The Greenbox promoted travel which is small scale, low impact, culturally sensitive and community orientated, and provided a marketing tool for businesses that were grounded in sustainable principles and (4) ____ within the Greenbox area. The concept was broader than (5) ____ established definition of tourism, embracing activities such as organic food production, rural transport, energy and waste management.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/48
A. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/48
A. provide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/48
A. practice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 40/48 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.