Topic 4: Being independent
313 người thi tuần này 4.6 64 K lượt thi 36 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Many young people strive to be independent. That means you are able to take care of yourself, and you don’t have to rely on anyone else. However, (1) __________ independently, you need a number of life skills in order not to depend on your parents and older brothers or sisters. One of the most important skills is time (2)_________ which can help you build your confidence and self-esteem. With good time management skills, you can perform your daily tasks, including your responsibilities at school and at home with pleasing results. (3)___________, you will not feel stressed when exam dates are approaching. These skills can also help you act more independently and responsibly, get better grades at school and have more time for your family and friends.
Developing time-management skills is not as challenging as you may think. (4)______________ , make a plan for things you need to do, including appointments and deadlines. Using a diary or apps on mobile devices will remind you of what you need to accomplish and when you need to accomplish it. Secondly, prioritize your activities. You need to decide which tasks are the most urgent and important and then, concentrate on these first. This way, you may not be at a (5)_________ to deal with too much work at the same time. Thirdly, develop routines because routines, when established, take less time for you to do your tasks. Time management skills are not hard to develop; once you master them, you will find out that they are great keys to success and you can become independent.
(Source: https://www.tienganh123.com)
Câu 1/36
A. to live
Lời giải
Nhiều thanh niên phấn đấu trở nên độc lập. Điều đó có nghĩa là bạn có thể tự chăm sóc bản thân và bạn không phải dựa vào bất kỳ ai khác. Tuy nhiên, để sống độc lập, bạn cần một số kỹ năng sống để không phụ thuộc vào cha mẹ và anh chị em của bạn. Một trong những kỹ năng quan trọng nhất là quản lý thời gian, điều này có thể giúp bạn xây dựng sự tự tin và lòng tự trọng của bản thân. Với kỹ năng quản lý thời gian tốt, bạn có thể thực hiện các công việc hàng ngày của mình, bao gồm trách nhiệm của bạn ở trường và ở nhà với kết quả dễ chịu. Hơn nữa, bạn sẽ không cảm thấy căng thẳng khi ngày thi đang đến gần. Những kỹ năng này cũng có thể giúp bạn hành động độc lập và có trách nhiệm hơn, đạt điểm cao hơn ở trường và có nhiều thời gian hơn cho gia đình và bạn bè của bạn.
Phát triển các kỹ năng quản lý thời gian không khó khăn như bạn nghĩ. Thứ nhất, lập kế hoạch cho những việc bạn cần làm, bao gồm cả các cuộc hẹn và thời hạn. Sử dụng nhật ký hoặc ứng dụng trên thiết bị di động sẽ nhắc bạn về những gì bạn cần hoàn thành và khi nào bạn cần hoàn thành nó. Thứ hai, ưu tiên các hoạt động của bạn. Bạn cần phải quyết định nhiệm vụ nào là cấp bách và quan trọng nhất và sau đó, tập trung vào những công việc này trước tiên. Bằng cách này, bạn có thể không bị lúng túng khi phải đối phó với quá nhiều công việc cùng một lúc. Thứ ba, phát triển các thói quen vì khi các thói quen được thiết lập, bạn sẽ mất ít thời gian hơn khi thực hiện các nhiệm vụ.
Kỹ năng quản lý thời gian không khó phát triển; một khi bạn làm chủ chúng, bạn sẽ thấy rằng chúng là chìa khóa tuyệt vời để thành công và bạn có thể trở nên độc lập.
Đáp án A
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
* Danh động từ:
+ Làm chủ ngữ của câu: Reading is my hobby.
+ Sau giới từ: She left without saying goodbye.
+ Sau một số động: like, love, hate… I like listening to music.
* Động từ nguyên mẫu có “to”:
+ Sau một số đông từ: want, try, decide, promise…
My father promised to buy me a new new mobile phone.
+ Sau tính từ: It isn’t easy to find a job now.
+ Chỉ mục đích: To get good marks, you have to learn hard.
A. to live B. living C. lives D. lived
Tạm dịch:
However, (1) __________ independently, you need a number of life skills in order not to depend on your parents and older brothers or sisters.
Câu 2/36
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. demonstration (n): sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh
B. administration (n): sự thi hành, sự quản trị, ban quản lý
C. consumption (n): sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
D. management (n): sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
Căn cứ vào nghĩa của câu:
One of the most important skills is time (2)_________ which can help you build your confidence and self-esteem.
(Một trong những kỹ năng quan trọng nhất là quản lý thời gian, việc này có thể giúp bạn xây dựng sự tự tin và lòng tự trọng của bản thân.)
Câu 3/36
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về liên từ
A. Beside = next to: Bên cạnh, kế bên
B. Moreover: hơn nữa, ngoài ra, vả lại (dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, nhằm đưa thêm thông tin)
C. In addition to + N/V-ing: Bên cạnh đó, hơn thế nữa
D. Indeed: thực sự, quả thực, thực vậy
Tạm dịch: (3)___________, you will not feel stressed when exam dates are approaching.
(Hơn nữa, bạn sẽ không cảm thấy căng thẳng khi ngày thi đang đến gần. )
Câu 4/36
A. First
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. First: Chỉ những cái trước tiên, trước nhất
B. At first: lúc đầu, ban đầu (cho tình huống mà sau đó cho nghĩa tương phản, thường theo sau bằng liên từ “but”)
C. Firstly: Trước tiên, thứ nhất (giới thiệu điều thứ nhất trong nhiều điều được đề cập đến, thường được đặt đầu câu và theo sau là dấu phẩy”
D. First of all: trước tiên, trước hết (nhấn mạnh đến cái đầu tiên)
Tạm dịch:
(4)______________ , make a plan for things you need to do, including appointments and deadlines.
(Thứ nhất, lập kế hoạch cho những việc bạn cần làm, bao gồm cả các cuộc hẹn và thời hạn.)
Câu 5/36
A. glance
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
B. to be at a loss: lúng túng, bối rối, luống cuống
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each the numbered blanks.
The ability to be independent is something that not everyone possesses. (1)_______, you need to be independent in order to survive in the world. Learning to support yourself is (2) ________ for any success you ever hope to achieve.
At the end of the day, you only have yourself to fall back on, so it is exceedingly important to be able to handle things on your own. It is all about being secure with who you are and what you believe in. It is extremely empowering knowing that you are (3)________control of your own life and your own choices. It is much more beneficial to listen to the voice inside yourself rather than the berating (4) ________of others.
We rely on others far more than it is necessary. People put their happiness in the hands of a significant other, thinking this will bring them fulfillment. This is a fatal error too many people make these days.
Do you always want to feel dependent on someone else? Of course not. Not only are you limiting yourself, you are more than likely becoming a burden to this person. We need to learn how to make decisions on our own. I understand asking your friends their opinion on a fashion decision, but do we really need to consult others on every minimal decision we have to make? Think of things (5)________ are in your best interest and choose that option.
(Adapted from https://www.elitedaily.com/)
Câu 6/36
Lời giải
Khả năng độc lập là điều mà không phải ai cũng sở hữu. Tuy nhiên, bạn cần phải độc lập để tồn tại trên thế giới. Học cách tự hỗ trợ bản thân là nền tảng cho bất kì thành công nào bạn từng hi vọng để đạt được.
Đến cuối cùng thì điều quan trọng nhất đó là bạn chỉ có chính bản thân mình để dựa vào, vì thế điều đó vô cùng quan trọng để có thể tự xử lý tất cả mọi việc. Đó là tất cả những điều an toàn với bạn và những gì bạn tin tưởng vào. Nó hoàn toàn đang cho bạn quyền để biết rằng bạn đang kiểm soát cuộc sống và mọi sự lựa chọn cho riêng mình. Lắng nghe giọng nói cất lên từ bên trong con người bạn sẽ có ích hơn nhiều so với những ý kiến có ý trách móc khi bạn không nghe theo đến từ một ai khác.
Chúng ta dựa dẫm vào người khác nhiều hơn mức cần thiết. Con người đặt hạnh phúc của mình vào tay của người mà họ yêu thương, và nghĩ rằng điều này sẽ mang lại cho người kia sự đủ đầy. Đây là một sai lầm ảnh hưởng đến vận mệnh tương lai về sau mà quá nhiều người ngày nay đang mắc phải.
Có phải bạn luôn muốn phụ thuộc và người khác không? Dĩ nhiên là không. Điều đó không những có nghĩa rằng bạn đang tự giới hạn bản thân mình mà bạn còn có nhiều khả năng trở thành gánh nặng cho người mà bạn dựa dẫm. Chúng ta cần phải học cách để tự đưa ra quyết định. Tôi hiểu khi bạn muốn hỏi ý kiến bạn bè mình về một quyết định thời trang, nhưng chúng ta có thực sự cần hỏi ý kiến người khác về mọi quyết định tối thiểu mà chúng ta phải tự làm không? Hãy nghĩ về những điều mà bạn thích thú nhất và chọn nó.
Đáp án B
Chủ đề về BECOMING INDEPENDENT
Kiến thức về liên từ
A. But: tuy nhiên (dùng để nối 2 mệnh đề có nghĩa tương phản trong cùng 1 câu)
B. However: tuy nhiên (dùng để nối 2 mệnh đề, 2 câu đơn có nghĩa tương phản)
C. Therefore: vì vậy (dùng để nối 2 mệnh đề, 2 câu đơn có quan hệ nguyên nhân – hệ quả)
D. Thereby: vì vậy (dùng để nối 2 mệnh đề có quan hệ nguyên nhân – hệ quả; sau “thereby” là V-ing)
Căn cứ vào ngữ cảnh thì đây là 2 câu đơn có nghĩa tương phản. Do đó, đáp án là B.
Tạm dịch: “The ability to be independent is something that not everyone possesses. ()_______, you need to be independent in order to survive in the world.”
(Khả năng độc lập là điều mà không phải ai cũng sở hữu. () _______, bạn cần phải độc lập để tồn tại trên thế giới.)
Câu 7/36
A. fundament
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A. fundament /´fʌndəmənt/ (n) : nền tảng, cơ sở
B. fundamentalism /¸fʌndə´mentə¸lizəm/ (n) trào lưu chính thống
C. fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj): cở bản, chủ yếu
D. fundamentals /,fʌndə’mentlz/ (n) : quy tắc cơ bản
Vị trí còn thiếu cần 1 tính từ, nên A, B, D loại.
Tạm dịch: “Learning to support yourself is fundamental for any success you ever hope to achieve.”
(Học cách hỗ trợ bản thân là nền tảng cho bất kỳ thành công nào bạn từng hy vọng đạt được).
Câu 8/36
A. in
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ
A. in
B. on
C. under
D. out
*Ta có 2 cụm từ sau:
+ Under control: được kiểm soát, được giải quyết thành công
+ Be in control (of sb/sth): kiểm soát, nắm quyền áp đảo, điều khiển ai/cái gì
Tạm dịch: “It is extremely empowering knowing that you are (3)________control of your own life and your own choices.”
(Thật vô cùng quan trọng khi biết rằng bạn biết cách để kiểm soát cuộc sống của chính bạn và lựa chọn của chính bạn.)
Câu 9/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/36
A. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 1 to 5.
A question I was asked about the readiness for independence (or lack thereof) during the last stage of adolescence (ages 18 - 23) was this: “How can parents teach independence?” From what I’ve seen, there are at least four components to this training: responsibility, accountability, work, and self-help. And this instruction can start as soon as (1) ____ begins, (usually between ages 9 and 13) if not before.
Young people who learn independence can often say: “I (2) ____ my freedom by acting responsibly (I did what was right even when it was hard to do),” “I was held (3) ____ for my bad choices and paid for my mistakes (I faced my consequences),” “I worked to get a lot of what I wanted (it wasn’t all handed to me),” “I developed the resourcefulness to help myself (4) ____ with difficulty (I met my problems head on).”
Young people who seem to get stuck in their dependent ways often have parents who, with the most loving motivation, undermine the growth of independence. They give freedom without demanding evidence of responsibility. “If you really want to do it, that’s enough for us to say okay.” They rescue from or ignore bad choices without (5) ____ on accountability. “You didn’t know any better so we’ll overlook what you did.” They provide whatever is wanted without having the child work for any of it. “We’ll just get it for you.” They weaken with so much help when difficulties arise that the capacity for self-help is disabled. “We’ll fix what you did and take care of it.”
Câu 11/36
A. childhood
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/36
A. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/36
A. accountable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/36
A. run
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/36
A. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Allowing adolescents to make more of their own choices was found to be the most common strategy used to encourage independence. Many parents also reported that they are pushing their teenager by no longer doing certain things for them. Regardless of their effort, one quarter of parents surveyed still believe they are the main barrier to their teen’s independence because they are failing to hand over more responsibility.
“As children become teenagers, the role of parents shifts to helping them gain the knowledge and experience they will need for being independent adults,” explained poll co-director Sarah Clark. “This process of transitioning from childhood to adulthood includes everything from preparing for work and financial responsibility, to taking care of one’s health and well-being. Our poll suggests that parents aren’t letting go of the reins as often as they could be to help teens successfully make that transition.”
The new survey from the University of Michigan involved nearly 900 parents with at least one teenager between the ages of 14 and 18. Overall, 60 percent of the respondents attributed their child’s lack of independence to characteristics such as not being mature or knowledgeable enough to take on more responsibility. By contrast, 25 percent of parents admitted that it is faster and less of a hassle to do things themselves. “It is clear that parents recognize tension in helping teens move toward independence, and they agree that valuable learning experiences often result from a poor decision,” said Clark. “Some parents justify taking control over certain responsibilities because they don’t believe their teen is ‘mature enough.’ Parents need to carve out more time for supporting teens in their transition to adulthood.”
(source: https://www.earth.com/)
Câu 16/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.