Topic 10: Volunteer
33 người thi tuần này 4.6 63.9 K lượt thi 59 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
VOLUNTEER WORK
People have been donating blood since the early twentieth century to help accident victims and patients undergoing surgical (1)_____. Usually a pint of whole blood is donated, and it is then divided into platelets, white blood cells, and red blood cells. People can donate blood (for red blood cells) about once every two months. (2) ____ the blood from the donor to the recipient is straightforward. It involves (3) _____ the blood from a donor’s arm vein by means of a hypodermic syringe. The blood flows through a plastic tube to a collection bag or bottle (4)_______ contains sodium citrate, which prevents the blood from clotting. When the blood is given to a patient, a plastic tube and hypodermic needle are connected to the recipient’s arm. The blood flows down from the container by gravity. This is a slow process and may last as long as 2 hours to complete the infusion of blood into the recipient. The patient is protected (5)______ being infected during the transfusion. Only sterile containers, tubing, and needles are used, and this helps ensure that transfused or stored blood is not exposed to disease causing bacteria.
(Source: https://www.scribd.com/doc/266479213/Blood)
Câu 1/59
A. procedures
Lời giải
Mọi người đã hiến máu từ đầu thế kỷ XX để giúp những người bị tai nạn và bệnh nhân trải qua phẫu thuật. Thông thường, với một panh máu được hiến tặng, nó sau đó được chia thành tiểu cầu, bạch cầu và hồng cầu. Mọi người có thể hiến máu (đối với hồng cầu) khoảng hai tháng một lần. Truyền máu từ người hiến tặng cho người nhận là đơn giản. Nó đồng nghĩa với việc lấy máu từ tĩnh mạch cánh tay của người hiến bằng ống tiêm dưới da. Máu chảy qua ống nhựa vào túi hoặc chai chứa natri citrate, giúp ngăn máu đông. Khi máu được truyền cho bệnh nhân, một ống nhựa và kim dưới da được nối với cánh tay của người nhận. Máu chảy xuống từ bình chứa bằng trọng lực. Đây là một quá trình chậm và có thể kéo dài đến 2 giờ để hoàn thành truyền máu vào cho người nhận. Bệnh nhân được bảo vệ khỏi bị nhiễm bệnh trong quá trình truyền máu. Chỉ sử dụng các bình chứa, ống và kim vô trùng, điều này giúp đảm bảo rằng máu truyền hoặc lưu trữ không bị nhiễm vi khuẩn gây bệnh.
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. procedures /prəˈsiːdʒər/ (n): thủ tục, tiến trình
B. process /ˈprəʊ.ses/ (n): quá trình
C. progress /ˈprəʊɡres/ (n): tiến bộ
D. method /’meθəd/ (n): phương pháp, cách thức
Ta có cụm danh từ:
surgical procedures: phẫu thuật
Câu 2/59
A. Transfusion
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. Transfusion /træns´fju:ʒən/ (n): sự truyền
=> blood transfusion: truyền máu
B. Transfusing là danh động từ
C. Transfuse /træns´fju:z/ (v): truyền
D. Transfusable (a): có thể truyền
Xét câu sau: “(2)_____ the blood from the donor to the recipient is straightforward.”
(Truyền máu từ người hiến tặng cho người nhận là điều đơn giản.)
Ở vị trí trống cần một danh động từ đóng vai trò làm chủ ngữ của câu.
Câu 3/59
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Involve + Ving: đòi hỏi phải làm gì đó/đồng nghĩa với việc phải làm gì đó
Câu 4/59
A. whose
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về đại từ quan hệ
A. whose: là đại từ quan hệ thay thế cho tính từ sở hữu hoặc sở hữu cách.
B. who: là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.
C. that: là đại từ quan hệ có thể thay thế cho danh từ chỉ cả người lẫn vật.
D. what không phải là đại từ quan hệ nên nó không thể thay thế cho danh từ đứng trước nó.
Căn cứ vào cụm từ “a collection bag or bottle” nên vị trí trống cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.
Câu 5/59
A. in
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về giới từ
protect sb/st from sb/st: bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
Đoạn văn 2
MENTORING
Many adults in America and increasing numbers elsewhere take part in mentoring schemes. A mentor is an adult who provides support and friendship to a young person. There are numerous different (1)_____ of mentoring: passing on skills, sharing experiences, offering guidance. Sometimes the most helpful thing to do is just listen. Mentoring is open to anybody - no particular (2) _____ experience is required, just a desire to make a difference to the life of a young person who needs help. This may seem a difficult thing at first, but many people find they have a real talent for it.
The support of a mentor can play an important part in a child’s development and can often make up (3) _____ a lack of guidance in a young person’s life. It can also improve young people’s attitudes towards society and build up their confidence in dealing with life’s challenges. For the mentor, it can be incredibly rewarding to know that they have had a significant influence on a child and helped to give the best possible (4) _____ in life. Indeed, it is not only adults who are capable of taking on this role. There is now an increasing (5) _____ for teenagers to mentor young children, for example by helping them with reading or other school work.
Câu 6/59
Lời giải
Nhiều người lớn ở Mỹ và số lượng ngày càng tăng ở nơi khác tham gia vào các chương trình cố vấn. Một người cố vấn là một người trưởng thành cung cấp hỗ trợ và tình bạn cho một người trẻ tuổi. Có rất nhiều cách khác nhau để cố vấn: truyền lại các kỹ năng, chia sẻ kinh nghiệm, đưa ra hướng dẫn. Đôi khi điều hữu ích nhất chỉ là lắng nghe. Cố vấn là dành cho bất kỳ ai - không yêu cầu kinh nghiệm chuyên môn cụ thể, chỉ mong muốn tạo sự khác biệt cho cuộc sống của một người trẻ tuổi cần sự giúp đỡ. Điều này có vẻ là một điều khó khăn lúc đầu, nhưng nhiều người thấy họ có một tài năng thực sự cho nó.
Sự hỗ trợ của một người cố vấn có thể đóng một phần quan trọng trong sự phát triển của trẻ và thường có thể bù đắp vào sự thiếu hướng dẫn trong cuộc sống của một người trẻ. Nó cũng có thể cải thiện thái độ của người trẻ đối với xã hội và xây dựng sự tự tin của họ trong việc đối phó với các thách thức của cuộc sống. Đối với người cố vấn, có thể rất bổ ích khi biết rằng họ đã có ảnh hưởng đáng kể đến một đứa trẻ và giúp chúng có cơ hội tốt nhất có thể trong cuộc sống. Thật vậy, không chỉ người lớn mới có khả năng đảm nhận vai trò này. Hiện nay có nhu cầu ngày càng tăng đối với thanh thiếu niên để cố vấn cho trẻ nhỏ, ví dụ bằng cách giúp chúng đọc sách hoặc các việc khác ở trường.
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
time (n): thời gian, thời kì
approach (n): sự đến gần, sự lại gần
way (n): cách, phương pháp
supply (n): sự cung cấp
There are numerous different (1)_____ of mentoring: passing on skills, sharing experiences, offering guidance.
Tạm dịch: Có rất nhiều cách khác nhau để cố vấn: truyền lại các kỹ năng, chia sẻ kinh nghiệm, đưa ra hướng dẫn.
Câu 7/59
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức: Từ vựngGiải thích:
difficult (a): khó, khó khăn
trained (a): lành nghề, được huấn luyện
skilled (a): đòi hỏi kỹ năng
professional (a): chuyên nghiệp, chuyên môn
Mentoring is open to anybody - no particular (2) _____ experience is required, just a desire to make a difference to the life of a young person who needs help.
Tạm dịch: Cố vấn là dành cho bất kỳ ai - không yêu cầu kinh nghiệm chuyên môn cụ thể, chỉ mong muốn tạo sự khác biệt cho cuộc sống của một người trẻ tuổi cần sự giúp đỡ
Câu 8/59
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
Ta có cụm:
- make up to sb: xun xoe, nịnh bợ ai
- make up for: bù đắp cho
- make up with sb: làm hòa với ai
The support of a mentor can play an important part in a child’s development and can often make up (3) _____ a lack of guidance in a young person’s life.
Tạm dịch: Sự hỗ trợ của một người cố vấn có thể đóng một phần quan trọng trong sự phát triển của trẻ và thường có thể bù đắp vào sự thiếu hướng dẫn trong cuộc sống của một người trẻ.
Câu 9/59
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/59
A. wish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
When you volunteer, it might be one of the best ways to gain hands-on experience for a future career. And giving a (1) ________________ hand to a community won’t just result in great networking opportunities but the experience can also be a great addition to your skill set and CV. With each new volunteering job comes training with a different (2) ________________ of skills. These skills might seem basic and unhelpful while training but can become a great benefit soon. If you develop new abilities, it’ll help set you (3) _______________ in the job market. It can also make you more productive and successful. Volunteering broadens your experience and exposure to life. And it won’t just help you make a difference in a community, it’ll (4) _________ help you on a personal level. Are you planning on becoming a nurse or doctor? Volunteer at your local hospital. Are you following a career in environmental science? Find a (5)______________________ restoration programme. This is the perfect opportunity to gain essential leadership experience that all employers want to see.
(http://www.independent.co.uk)
Câu 11/59
A. helpful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/59
A. amount
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/59
A. apart
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/59
A. also
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/59
A. trail
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
If you want to volunteer to help boost your career, think carefully about the skills and experience you need. Don’t be afraid to be upfront about this when you apply (1)_________ opportunities – as long as you are willing to show commitment to your voluntary work, most organizations will welcome the fact that it could have benefits for you. Volunteering can give you a broad (2) ________ of learning opportunities:
• Many volunteer placements will allow you to study and develop your “key skills”, (3) _________ skills you need to get on in the workplace, in learning and in life.
• Some volunteers receive vocational training in (4) _________ areas such as social care, working with the elderly, or working with children.
• Some roles require specific training such as volunteering as a special constable with your local police force.
The organization you work for usually covers your training costs and expenses in (5) ________ for your time and commitment.
(Source: https://www.nidirect.gov.uk)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/59
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/59
A. specialize
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/59
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 51/59 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.